Thứ tư 11/02/2026 11:11 | Hotline: 0362656889 | Email: thoibaotaichinh@mof.gov.vn
Thời tiết: Hà Nội 19°C
Ninh Bình 22°C
Quảng Ninh 19°C
Thừa Thiên Huế 26°C
TP Hồ Chí Minh 26°C
Đà Nẵng 25°C
VNI: 1,784.57 - 30.54 (1.74%)
KL: 359,244,690 (CP) GT: 10,797 (tỷ)
217 51 91 KL liên tục
VN30: 1,986.90 - 35.32 (1.81%)
KL: 182,917,414 (CP) GT: 6,949 (tỷ)
23 1 6 KL liên tục
HNX: 254.66 - 0.89 (0.35%)
KL: 24,428,415 (CP) GT: 537 (tỷ)
68 53 41 KL liên tục
HNX30: 550.31 - 4.53 (0.83%)
KL: 18,007,362 (CP) GT: 458 (tỷ)
19 5 5 KL liên tục
UPCOM: 126.28 - 0.28 (0.22%)
KL: 14,509,593 (CP) GT: 191 (tỷ)
108 69 43 KL liên tục
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng TCB
AUD 17912 18186 18763
CAD 18632 18910 19530
CHF 33140 33526 34179
CNY 0 3470 3830
EUR 30224 30498 31531
GBP 34600 34992 35929
HKD 0 3186 3388
JPY 161 166 172
KRW 0 16 18
NZD 0 15391 15982
SGD 19973 20255 20783
THB 746 810 864
USD (1,2) 25663 0 0
USD (5,10,20) 25701 0 0
USD (50,100) 25729 25748 26105
Cập nhật: 11/02/2026 11:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 25,701 25,701 26,081
USD(1-2-5) 24,673 - -
USD(10-20) 24,673 - -
EUR 30,302 30,326 31,677
JPY 164.56 164.86 172.86
GBP 34,823 34,917 35,955
AUD 18,052 18,117 18,710
CAD 18,757 18,817 19,476
CHF 33,299 33,403 34,315
SGD 20,035 20,097 20,854
CNY - 3,685 3,806
HKD 3,252 3,262 3,364
KRW 16.42 17.12 18.5
THB 791.89 801.67 858.2
NZD 15,316 15,458 15,920
SEK - 2,864 2,966
DKK - 4,052 4,195
NOK - 2,675 2,771
LAK - 0.92 1.28
MYR 6,162.2 - 6,956.08
TWD 741.78 - 898.76
SAR - 6,783.93 7,146.4
KWD - 82,559 87,856
Cập nhật: 11/02/2026 11:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 25,710 25,740 26,080
EUR 30,282 30,404 31,570
GBP 34,758 34,898 35,892
HKD 3,249 3,262 3,376
CHF 33,192 33,325 34,260
JPY 164.46 165.12 172.64
AUD 18,049 18,121 18,701
SGD 20,155 20,236 20,814
THB 811 814 851
CAD 18,801 18,877 19,450
NZD 15,435 15,964
KRW 17.12 18.68
Cập nhật: 11/02/2026 11:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 25721 25756 26300
AUD 18093 18193 19123
CAD 18811 18911 19928
CHF 33393 33423 35015
CNY 0 3715.6 0
CZK 0 1220 0
DKK 0 4135 0
EUR 30429 30459 32185
GBP 34905 34955 36726
HKD 0 3320 0
JPY 165.06 165.56 176.11
KHR 0 6.097 0
KRW 0 17.3 0
LAK 0 1.172 0
MYR 0 6760 0
NOK 0 2690 0
NZD 0 15502 0
PHP 0 410 0
SEK 0 2920 0
SGD 20147 20277 20999
THB 0 777.6 0
TWD 0 820 0
SJC 9999 17800000 17800000 18100000
SBJ 16000000 16000000 18100000
Cập nhật: 11/02/2026 11:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng OCB
USD100 25,755 25,805 26,170
USD20 25,755 25,805 26,170
USD1 25,755 25,805 26,170
AUD 18,164 18,264 19,378
EUR 30,579 30,579 32,001
CAD 18,764 18,864 20,179
SGD 20,222 20,372 20,944
JPY 165.68 167.18 171.82
GBP 34,808 35,158 36,035
XAU 17,798,000 0 18,102,000
CNY 0 3,600 0
THB 0 813 0
CHF 0 0 0
KRW 0 0 0
Cập nhật: 11/02/2026 11:00
|< < 1 2 3 4 5 > >|

Mới nhất | Đọc nhiều

Đào, quất xuống phố, Hà Nội rực rỡ sắc Xuân Bính Ngọ 2026
Nhận diện tiềm năng tăng trưởng hai con số của miền Trung
Đào, quất xuống phố, Hà Nội rực rỡ sắc Xuân Bính Ngọ 2026
Nhận diện tiềm năng tăng trưởng hai con số của miền Trung
DOJI Giá mua Giá bán
SJC -Bán Lẻ 17,800 18,100
AVPL - Bán Lẻ 17,800 18,100
KTT + Kim Giáp - Bán Lẻ 17,800 18,100
Nhẫn Tròn 9999 (Hưng Thịnh Vượng - Bán Lẻ) 17,750 18,050
Nguyên Liệu 99.99 16,800 17,000
Nguyên Liệu 99.9 16,750 16,950
NỮ TRANG 9999 - BÁN LẺ 17,600 18,000
NỮ TRANG 999 - BÁN LẺ 17,550 17,950
Nữ trang 99 - Bán Lẻ 17,480 17,930
PNJ Giá mua Giá bán
TPHCM - PNJ 177,500 180,500
Hà Nội - PNJ 177,500 180,500
Đà Nẵng - PNJ 177,500 180,500
Miền Tây - PNJ 177,500 180,500
Tây Nguyên - PNJ 177,500 180,500
Đông Nam Bộ - PNJ 177,500 180,500
AJC Giá mua Giá bán
Miếng SJC Hà Nội 17,800 18,100
Miếng SJC Nghệ An 17,800 18,100
Miếng SJC Thái Bình 17,800 18,100
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội 17,750 18,050
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An 17,750 18,050
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình 17,750 18,050
NL 99.90 16,420
NL 99.99, Nhẫn Tròn Thái Bình 16,450
Trang sức 99.9 17,240 17,940
Trang sức 99.99 17,250 17,950
SJC Giá mua Giá bán
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 178 181
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 5 chỉ 178 18,102
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ 178 18,103
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 1,775 1,805
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ 1,775 1,806
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99,99% 1,755 179
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99% 170,728 177,228
Hồ Chí Minh - Nữ trang 75% 125,513 134,413
Hồ Chí Minh - Nữ trang 68% 112,982 121,882
Hồ Chí Minh - Nữ trang 61% 100,451 109,351
Hồ Chí Minh - Nữ trang 58,3% 95,617 104,517
Hồ Chí Minh - Nữ trang 41,7% 659 748
Miền Bắc - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 178 181
Hạ Long - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 178 181
Hải Phòng - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 178 181
Miền Trung - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 178 181
Huế - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 178 181
Quảng Ngãi - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 178 181
Nha Trang - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 178 181
Biên Hòa - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 178 181
Miền Tây - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 178 181
Bạc Liêu - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 178 181
Cà Mau - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 178 181
Cập nhật: 11/02/2026 11:00
Ngân hàng KKH 1 tuần 2 tuần 3 tuần 1 tháng 2 tháng 3 tháng 6 tháng 9 tháng 12 tháng 24 tháng
Vietcombank 0,10 0,20 0,20 - 1,60 1,60 1,90 2,90 2,90 4,60 4,70
BIDV 0,10 - - - 1,70 1,70 2,00 3,00 3,00 4,70 4,70
VietinBank 0,10 0,20 0,20 0,20 1,70 1,70 2,00 3,00 3,00 4,70 4,80
ACB 0,01 0,50 0,50 0,50 2,30 2,50 2,70 3,50 3,70 4,40 4,50
Sacombank - 0,50 0,50 0,50 2,80 2,90 3,20 4,20 4,30 4,90 5,00
Techcombank 0,05 - - - 3,10 3,10 3,30 4,40 4,40 4,80 4,80
LPBank 0.20 0,20 0,20 0,20 3,00 3,00 3,20 4,20 4,20 5,30 5,60
DongA Bank 0,50 0,50 0,50 0,50 3,90 3,90 4,10 5,55 5,70 5,80 6,10
Agribank 0,20 - - - 1,70 1,70 2,00 3,00 3,00 4,70 4,80
Eximbank 0,10 0,50 0,50 0,50 3,10 3,30 3,40 4,70 4,30 5,00 5,80