Thứ năm 12/03/2026 04:35 | Hotline: 0362656889 | Email: thoibaotaichinh@mof.gov.vn
Thời tiết: Hà Nội 18°C
Ninh Bình 19°C
Quảng Ninh 17°C
Thừa Thiên Huế 20°C
TP Hồ Chí Minh 26°C
Đà Nẵng 21°C
VNI: 1,728.34 - 51.61 (3.08%)
KL: 997,255,862 (CP) GT: 29,517 (tỷ)
291 35 57 Đóng cửa
VN30: 1,889.94 - 52.98 (2.88%)
KL: 456,023,522 (CP) GT: 17,434 (tỷ)
28 1 1 Đóng cửa
HNX: 247.02 - 6.95 (2.89%)
KL: 85,772,333 (CP) GT: 1,746 (tỷ)
129 43 34 Đóng cửa
HNX30: 539.22 - 22.50 (4.35%)
KL: 64,059,765 (CP) GT: 1,523 (tỷ)
28 1 1 Đóng cửa
UPCOM: 124.09 - 1.84 (1.51%)
KL: 45,658,802 (CP) GT: 800 (tỷ)
187 59 61 Đóng cửa

Giá vàng

DOJI Giá mua Giá bán
SJC -Bán Lẻ 18,420 18,720
Kim TT/AVPL 18,425 18,730
NHẪN TRÒN 9999 HƯNG THỊNH VƯỢNG 18,420 18,720
Nguyên Liệu 99.99 17,600 17,800
Nguyên Liệu 99.9 17,550 17,750
NỮ TRANG 9999 - BÁN LẺ 18,310 18,710
NỮ TRANG 999 - BÁN LẺ 18,260 18,660
Nữ trang 99 - Bán Lẻ 18,190 18,640
Cập nhật: 12/03/2026 04:30
PNJ Giá mua Giá bán
TPHCM - PNJ 184,200 187,200
Hà Nội - PNJ 184,200 187,200
Đà Nẵng - PNJ 184,200 187,200
Miền Tây - PNJ 184,200 187,200
Tây Nguyên - PNJ 184,200 187,200
Đông Nam Bộ - PNJ 184,200 187,200
Cập nhật: 12/03/2026 04:30
AJC Giá mua Giá bán
Miếng SJC Hà Nội 18,420 18,720
Miếng SJC Nghệ An 18,420 18,720
Miếng SJC Thái Bình 18,420 18,720
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội 18,400 18,700
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An 18,400 18,700
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình 18,400 18,700
NL 99.90 17,420
NL 99.99, Nhẫn Tròn Thái Bình 17,450
Trang sức 99.9 17,890 18,590
Trang sức 99.99 17,900 18,600
Cập nhật: 12/03/2026 04:30
SJC Giá mua Giá bán
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,842 1,872
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 5 chỉ 1,842 18,722
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ 1,842 18,723
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 1,839 1,869
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ 1,839 187
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99,99% 1,819 1,854
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99% 177,064 183,564
Hồ Chí Minh - Nữ trang 75% 130,314 139,214
Hồ Chí Minh - Nữ trang 68% 117,335 126,235
Hồ Chí Minh - Nữ trang 61% 104,355 113,255
Hồ Chí Minh - Nữ trang 58,3% 99,349 108,249
Hồ Chí Minh - Nữ trang 41,7% 6,857 7,747
Miền Bắc - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,842 1,872
Hạ Long - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,842 1,872
Hải Phòng - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,842 1,872
Miền Trung - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,842 1,872
Huế - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,842 1,872
Quảng Ngãi - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,842 1,872
Nha Trang - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,842 1,872
Biên Hòa - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,842 1,872
Miền Tây - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,842 1,872
Bạc Liêu - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,842 1,872
Cà Mau - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,842 1,872
Cập nhật: 12/03/2026 04:30
|< < 1 2 3 4 5 > >|

Mới nhất | Đọc nhiều

IEA nhất trí xả 400 triệu thùng dầu dự trữ để giảm giá dầu thô
Từ 22h00 ngày 11/3 giá xăng, dầu đồng loạt giảm mạnh
Tham vấn hơn 90 doanh nghiệp về nghị định mới lĩnh vực hải quan
Chính sách tài khóa linh hoạt góp phần bảo đảm an ninh năng lượng của Việt Nam
F88 đặt mục tiêu lãi hơn 1.100 tỷ đồng năm 2026, chia tách cổ phiếu mạnh để tăng vốn
Thúc đẩy thuận lợi thương mại qua hợp tác hải quan ASEAN
Tỷ giá USD hôm nay (11/3): Thế giới, trung tâm và "chợ đen" đồng loạt tăng
Ngày 11/3: Giá dầu thế giới đảo chiều giảm mạnh
Từ 22h00 ngày 11/3 giá xăng, dầu đồng loạt giảm mạnh
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng TCB
AUD 18232 18507 19081
CAD 18807 19085 19702
CHF 33069 33455 34098
CNY 0 3470 3830
EUR 29799 30071 31108
GBP 34413 34805 35737
HKD 0 3224 3426
JPY 158 163 169
KRW 0 16 18
NZD 0 15231 15816
SGD 20069 20351 20880
THB 742 805 860
USD (1,2) 25989 0 0
USD (5,10,20) 26030 0 0
USD (50,100) 26059 26078 26311
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 26,041 26,041 26,311
USD(1-2-5) 25,000 - -
USD(10-20) 25,000 - -
EUR 29,995 30,019 31,219
JPY 162.33 162.62 169.77
GBP 34,745 34,839 35,725
AUD 18,464 18,531 19,046
CAD 18,970 19,031 19,607
CHF 33,324 33,428 34,195
SGD 20,177 20,240 20,912
CNY - 3,760 3,868
HKD 3,291 3,301 3,389
KRW 16.45 17.15 18.45
THB 789.32 799.07 852.76
NZD 15,219 15,360 15,747
SEK - 2,812 2,899
DKK - 4,011 4,134
NOK - 2,683 2,767
LAK - 0.93 1.29
MYR 6,246.27 - 7,022.07
TWD 745.46 - 899.28
SAR - 6,870.7 7,206.29
KWD - 83,391 89,250
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 25,981 26,011 26,311
EUR 29,876 29,996 31,170
GBP 34,566 34,705 35,709
HKD 3,280 3,293 3,408
CHF 33,070 33,203 34,132
JPY 161.68 162.33 169.65
AUD 18,330 18,404 18,996
SGD 20,231 20,312 20,895
THB 810 813 849
CAD 18,941 19,017 19,598
NZD 15,281 15,815
KRW 17.17 18.73
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 26189 26189 26311
AUD 18417 18517 19439
CAD 18994 19094 20109
CHF 33312 33342 34929
CNY 0 3786.7 0
CZK 0 1185 0
DKK 0 4050 0
EUR 29988 30018 31744
GBP 34722 34772 36530
HKD 0 3355 0
JPY 162.16 162.66 173.21
KHR 0 6.097 0
KRW 0 17.1 0
LAK 0 1.172 0
MYR 0 6810 0
NOK 0 2720 0
NZD 0 15342 0
PHP 0 410 0
SEK 0 2830 0
SGD 20226 20356 21090
THB 0 772 0
TWD 0 810 0
SJC 9999 18420000 18420000 18720000
SBJ 16000000 16000000 18720000
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng OCB
USD100 26,068 26,118 26,311
USD20 26,068 26,118 26,311
USD1 23,807 26,118 26,311
AUD 18,521 18,621 19,739
EUR 30,215 30,215 31,680
CAD 18,950 19,050 20,363
SGD 20,335 20,485 21,250
JPY 162.83 164.33 168.93
GBP 34,693 35,043 36,140
XAU 18,418,000 0 18,722,000
CNY 0 3,672 0
THB 0 811 0
CHF 0 0 0
KRW 0 0 0
Cập nhật: 12/03/2026 04:30
Ngân hàng KKH 1 tuần 2 tuần 3 tuần 1 tháng 2 tháng 3 tháng 6 tháng 9 tháng 12 tháng 24 tháng
Vietcombank 0,10 0,20 0,20 - 1,60 1,60 1,90 2,90 2,90 4,60 4,70
BIDV 0,10 - - - 1,70 1,70 2,00 3,00 3,00 4,70 4,70
VietinBank 0,10 0,20 0,20 0,20 1,70 1,70 2,00 3,00 3,00 4,70 4,80
ACB 0,01 0,50 0,50 0,50 2,30 2,50 2,70 3,50 3,70 4,40 4,50
Sacombank - 0,50 0,50 0,50 2,80 2,90 3,20 4,20 4,30 4,90 5,00
Techcombank 0,05 - - - 3,10 3,10 3,30 4,40 4,40 4,80 4,80
LPBank 0.20 0,20 0,20 0,20 3,00 3,00 3,20 4,20 4,20 5,30 5,60
DongA Bank 0,50 0,50 0,50 0,50 3,90 3,90 4,10 5,55 5,70 5,80 6,10
Agribank 0,20 - - - 1,70 1,70 2,00 3,00 3,00 4,70 4,80
Eximbank 0,10 0,50 0,50 0,50 3,10 3,30 3,40 4,70 4,30 5,00 5,80