Thứ năm 15/01/2026 23:14 | Hotline: 0362656889 | Email: thoibaotaichinh@mof.gov.vn
Thời tiết: Hà Nội 20°C
Ninh Bình 18°C
Quảng Ninh 16°C
Thừa Thiên Huế 22°C
TP Hồ Chí Minh 24°C
Đà Nẵng 23°C
VNI: 1,864.80 - -29.64 (-1.56%)
KL: 1,237,786,766 (CP) GT: 40,921 (tỷ)
177 58 147 Đóng cửa
VN30: 2,047.48 - -19.62 (-0.95%)
KL: 616,938,693 (CP) GT: 26,225 (tỷ)
13 0 17 Đóng cửa
HNX: 253.16 - -0.16 (-0.06%)
KL: 86,944,717 (CP) GT: 2,035 (tỷ)
79 50 87 Đóng cửa
HNX30: 558.20 - -1.44 (-0.26%)
KL: 70,382,178 (CP) GT: 1,828 (tỷ)
12 2 16 Đóng cửa
UPCOM: 126.08 - 1.19 (0.95%)
KL: 90,183,401 (CP) GT: 1,407 (tỷ)
147 90 98 Đóng cửa

Giá vàng

PNJ Giá mua Giá bán
TPHCM - PNJ 158,000 161,000
Hà Nội - PNJ 158,000 161,000
Đà Nẵng - PNJ 158,000 161,000
Miền Tây - PNJ 158,000 161,000
Tây Nguyên - PNJ 158,000 161,000
Đông Nam Bộ - PNJ 158,000 161,000
Cập nhật: 15/01/2026 23:00
AJC Giá mua Giá bán
Miếng SJC Hà Nội 16,080 ▼70K 16,280 ▼70K
Miếng SJC Nghệ An 16,080 ▼70K 16,280 ▼70K
Miếng SJC Thái Bình 16,080 ▼70K 16,280 ▼70K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội 15,930 16,230
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An 15,930 16,230
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình 15,930 16,230
NL 99.99 15,000 ▼30K
Nhẫn tròn ko ép vỉ T.Bình 15,000 ▼30K
Trang sức 99.9 15,520 16,120
Trang sức 99.99 15,530 16,130
Cập nhật: 15/01/2026 23:00
SJC Giá mua Giá bán
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,608 ▼7K 1,628 ▼7K
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 5 chỉ 1,608 ▼7K 16,282 ▼70K
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ 1,608 ▼7K 16,283 ▼70K
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 1,572 ▼7K 1,597 ▼7K
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ 1,572 ▼7K 1,598 ▼7K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99,99% 1,557 ▼7K 1,587 ▼7K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99% 151,129 ▼693K 157,129 ▼693K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 75% 110,687 ▼525K 119,187 ▼525K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 68% 99,577 ▼476K 108,077 ▼476K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 61% 88,467 ▼427K 96,967 ▼427K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 58,3% 84,181 ▼408K 92,681 ▼408K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 41,7% 57,835 ▼291K 66,335 ▼291K
Miền Bắc - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,608 ▼7K 1,628 ▼7K
Hạ Long - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,608 ▼7K 1,628 ▼7K
Hải Phòng - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,608 ▼7K 1,628 ▼7K
Miền Trung - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,608 ▼7K 1,628 ▼7K
Huế - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,608 ▼7K 1,628 ▼7K
Quảng Ngãi - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,608 ▼7K 1,628 ▼7K
Nha Trang - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,608 ▼7K 1,628 ▼7K
Biên Hòa - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,608 ▼7K 1,628 ▼7K
Miền Tây - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,608 ▼7K 1,628 ▼7K
Bạc Liêu - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,608 ▼7K 1,628 ▼7K
Cà Mau - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,608 ▼7K 1,628 ▼7K
Cập nhật: 15/01/2026 23:00
Giá vàng hôm nay (30/12): Lao dốc không phanh
|< < 1 2 3 4 5 > >|

Mới nhất | Đọc nhiều

Lo ngại gian lận là rào cản về niềm tin với thanh toán số tại Việt Nam
Quản trị rủi ro “hàng rào mềm” giúp nhà đầu tư tránh bị cuốn theo tâm lý đám đông
Sóng tăng lãi suất thử thách ngành ngân hàng năm 2026
Quảng Ninh tổ chức nhiều hoạt động hấp dẫn dịp Tết Nguyên đán năm 2026
Chính sách minh bạch hóa thị trường bất động sản, “lọc” dần yếu tố đầu cơ
Nền kinh tế Anh tăng trưởng vượt dự kiến
Lo ngại gian lận là rào cản về niềm tin với thanh toán số tại Việt Nam
Quản trị rủi ro “hàng rào mềm” giúp nhà đầu tư tránh bị cuốn theo tâm lý đám đông
Sóng tăng lãi suất thử thách ngành ngân hàng năm 2026
Quảng Ninh tổ chức nhiều hoạt động hấp dẫn dịp Tết Nguyên đán năm 2026
Chính sách minh bạch hóa thị trường bất động sản, “lọc” dần yếu tố đầu cơ
Đặt trọn niềm tin vào những quyết sách chiến lược của Đảng
Nền kinh tế Anh tăng trưởng vượt dự kiến
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng TCB
AUD 17056 17327 17906
CAD 18362 18638 19250
CHF 32165 32547 33195
CNY 0 3470 3830
EUR 29937 30209 31232
GBP 34496 34888 35819
HKD 0 3237 3439
JPY 159 163 169
KRW 0 16 18
NZD 0 14794 15378
SGD 19867 20149 20674
THB 752 815 868
USD (1,2) 26006 0 0
USD (5,10,20) 26047 0 0
USD (50,100) 26076 26095 26391
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 26,091 26,091 26,391
USD(1-2-5) 25,048 - -
USD(10-20) 25,048 - -
EUR 30,107 30,131 31,371
JPY 162.46 162.75 170.09
GBP 34,843 34,937 35,878
AUD 17,283 17,345 17,847
CAD 18,574 18,634 19,219
CHF 32,438 32,539 33,315
SGD 19,981 20,043 20,731
CNY - 3,714 3,824
HKD 3,313 3,323 3,416
KRW 16.5 17.21 18.54
THB 797.95 807.81 862.5
NZD 14,764 14,901 15,297
SEK - 2,811 2,901
DKK - 4,025 4,154
NOK - 2,566 2,648
LAK - 0.93 1.29
MYR 6,063.99 - 6,822.73
TWD 752.04 - 908.23
SAR - 6,896.16 7,241
KWD - 83,720 88,800
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 26,090 26,091 26,391
EUR 30,005 30,126 31,291
GBP 34,689 34,828 35,822
HKD 3,303 3,316 3,429
CHF 32,291 32,421 33,341
JPY 162.06 162.71 169.95
AUD 17,229 17,298 17,869
SGD 20,061 20,142 20,720
THB 813 816 854
CAD 18,584 18,659 19,234
NZD 14,850 15,376
KRW 17.20 18.83
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 26069 26069 26391
AUD 17236 17336 18267
CAD 18537 18637 19651
CHF 32402 32432 34023
CNY 0 3735.2 0
CZK 0 1220 0
DKK 0 4125 0
EUR 30121 30151 31873
GBP 34767 34817 36588
HKD 0 3390 0
JPY 162.29 162.79 173.33
KHR 0 6.097 0
KRW 0 17.4 0
LAK 0 1.173 0
MYR 0 6640 0
NOK 0 2595 0
NZD 0 14901 0
PHP 0 417 0
SEK 0 2820 0
SGD 20021 20151 20883
THB 0 781.8 0
TWD 0 840 0
SJC 9999 16080000 16080000 16280000
SBJ 14000000 14000000 16280000
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng OCB
USD100 26,097 26,147 26,391
USD20 26,097 26,147 26,391
USD1 26,097 26,147 26,391
AUD 17,244 17,344 18,460
EUR 30,256 30,256 31,670
CAD 18,494 18,594 19,906
SGD 20,090 20,240 20,801
JPY 162.62 164.12 168.69
GBP 34,863 35,013 36,034
XAU 16,078,000 0 16,282,000
CNY 0 3,618 0
THB 0 814 0
CHF 0 0 0
KRW 0 0 0
Cập nhật: 15/01/2026 23:00
Ngân hàng KKH 1 tuần 2 tuần 3 tuần 1 tháng 2 tháng 3 tháng 6 tháng 9 tháng 12 tháng 24 tháng
Vietcombank 0,10 0,20 0,20 - 1,60 1,60 1,90 2,90 2,90 4,60 4,70
BIDV 0,10 - - - 1,70 1,70 2,00 3,00 3,00 4,70 4,70
VietinBank 0,10 0,20 0,20 0,20 1,70 1,70 2,00 3,00 3,00 4,70 4,80
ACB 0,01 0,50 0,50 0,50 2,30 2,50 2,70 3,50 3,70 4,40 4,50
Sacombank - 0,50 0,50 0,50 2,80 2,90 3,20 4,20 4,30 4,90 5,00
Techcombank 0,05 - - - 3,10 3,10 3,30 4,40 4,40 4,80 4,80
LPBank 0.20 0,20 0,20 0,20 3,00 3,00 3,20 4,20 4,20 5,30 5,60
DongA Bank 0,50 0,50 0,50 0,50 3,90 3,90 4,10 5,55 5,70 5,80 6,10
Agribank 0,20 - - - 1,70 1,70 2,00 3,00 3,00 4,70 4,80
Eximbank 0,10 0,50 0,50 0,50 3,10 3,30 3,40 4,70 4,30 5,00 5,80