Thứ năm 05/02/2026 01:18 | Hotline: 0362656889 | Email: thoibaotaichinh@mof.gov.vn
Thời tiết: Hà Nội 20°C
Ninh Bình 18°C
Quảng Ninh 16°C
Thừa Thiên Huế 21°C
TP Hồ Chí Minh 26°C
Đà Nẵng 22°C
VNI: 1,791.43 - -21.97 (-1.21%)
KL: 1,053,888,972 (CP) GT: 33,925 (tỷ)
167 60 155 Đóng cửa
VN30: 1,988.19 - -9.50 (-0.48%)
KL: 505,118,330 (CP) GT: 20,541 (tỷ)
10 4 16 Đóng cửa
HNX: 265.95 - 0.77 (0.29%)
KL: 87,922,108 (CP) GT: 2,124 (tỷ)
68 60 87 Đóng cửa
HNX30: 588.07 - 4.77 (0.82%)
KL: 71,097,967 (CP) GT: 1,903 (tỷ)
10 4 16 Đóng cửa
UPCOM: 129.28 - 0.58 (0.45%)
KL: 46,256,260 (CP) GT: 801 (tỷ)
132 79 99 Đóng cửa

Giá vàng

DOJI Giá mua Giá bán
SJC -Bán Lẻ 17,720 18,020
AVPL - Bán Lẻ 17,720 18,020
KTT + Kim Giáp - Bán Lẻ 17,720 18,020
Nhẫn Tròn 9999 (Hưng Thịnh Vượng - Bán Lẻ) 17,670 17,970
Nguyên Liệu 99.99 17,200 17,400
Nguyên Liệu 99.9 17,150 17,350
NỮ TRANG 9999 - BÁN LẺ 17,520 17,920
NỮ TRANG 999 - BÁN LẺ 17,470 17,870
Nữ trang 99 - Bán Lẻ 17,400 17,850
Giá Nguyên Liệu 18k - Bán Lẻ 12,740 -
Giá Nguyên Liệu 16K - Bán Lẻ 11,300 -
Giá Nguyên Liệu 15K - Bán Lẻ 10,390 -
Giá Nguyên Liệu 14K - Bán Lẻ 10,010 -
Giá Nguyên Liệu 10K - Bán Lẻ 77,600 -
Cập nhật: 05/02/2026 01:00
PNJ Giá mua Giá bán
TPHCM - PNJ 176,700 179,700
Hà Nội - PNJ 176,700 179,700
Đà Nẵng - PNJ 176,700 179,700
Miền Tây - PNJ 176,700 179,700
Tây Nguyên - PNJ 176,700 179,700
Đông Nam Bộ - PNJ 176,700 179,700
Cập nhật: 05/02/2026 01:00
AJC Giá mua Giá bán
Miếng SJC Hà Nội 17,720 18,020
Miếng SJC Nghệ An 17,720 18,020
Miếng SJC Thái Bình 17,720 18,020
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội 17,720 18,020
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An 17,720 18,020
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình 17,720 18,020
NL 99.90 16,870
NL 99.99, Nhẫn Tròn Thái Bình 16,900
Trang sức 99.9 17,210 17,910
Trang sức 99.99 17,220 17,920
Cập nhật: 05/02/2026 01:00
SJC Giá mua Giá bán
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,772 1,802
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 5 chỉ 1,772 18,022
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ 1,772 18,023
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 1,767 1,797
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ 1,767 1,798
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99,99% 1,747 1,782
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99% 169,936 176,436
Hồ Chí Minh - Nữ trang 75% 124,913 133,813
Hồ Chí Minh - Nữ trang 68% 112,438 121,338
Hồ Chí Minh - Nữ trang 61% 99,963 108,863
Hồ Chí Minh - Nữ trang 58,3% 95,151 104,051
Hồ Chí Minh - Nữ trang 41,7% 65,567 74,467
Miền Bắc - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,772 1,802
Hạ Long - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,772 1,802
Hải Phòng - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,772 1,802
Miền Trung - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,772 1,802
Huế - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,772 1,802
Quảng Ngãi - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,772 1,802
Nha Trang - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,772 1,802
Biên Hòa - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,772 1,802
Miền Tây - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,772 1,802
Bạc Liêu - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,772 1,802
Cà Mau - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,772 1,802
Cập nhật: 05/02/2026 01:00
Bài toán "cân não" khi lập sàn giao dịch vàng
|< < 1 2 3 4 5 > >|

Mới nhất | Đọc nhiều

Tiền thưởng Tết Nguyên đán tăng 13% so với năm trước
Cho vay bứt tốc năm 2025, có ngân hàng "nhấn ga" gần 40%
Chứng khoán ngày 4/2: Cổ phiếu trụ gây sức ép, VN-Index lùi dưới ngưỡng 1.800 điểm
Viettel khai trương văn phòng đại diện tại Singapore
Việt Nam tiến sát ngưỡng xếp hạng tín nhiệm quốc gia mức Đầu tư
"Bơm" kỷ lục hơn 120.000 tỷ đồng hai phiên qua OMO, lãi suất liên ngân hàng vẫn dựng đứng
Tiền thưởng Tết Nguyên đán tăng 13% so với năm trước
Cho vay bứt tốc năm 2025, có ngân hàng "nhấn ga" gần 40%
Chứng khoán ngày 4/2: Cổ phiếu trụ gây sức ép, VN-Index lùi dưới ngưỡng 1.800 điểm
Viettel khai trương văn phòng đại diện tại Singapore
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng TCB
AUD 17709 17982 18561
CAD 18502 18779 19399
CHF 32823 33208 33860
CNY 0 3470 3830
EUR 30066 30340 31373
GBP 34820 35213 36146
HKD 0 3194 3397
JPY 159 163 169
KRW 0 16 18
NZD 0 15342 15930
SGD 19892 20174 20702
THB 737 800 853
USD (1,2) 25719 0 0
USD (5,10,20) 25758 0 0
USD (50,100) 25786 25805 26165
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 25,820 25,820 26,180
USD(1-2-5) 24,788 - -
USD(10-20) 24,788 - -
EUR 30,281 30,305 31,628
JPY 162.99 163.28 171.05
GBP 35,174 35,269 36,293
AUD 17,975 18,040 18,609
CAD 18,718 18,778 19,419
CHF 33,156 33,259 34,134
SGD 20,038 20,100 20,839
CNY - 3,691 3,809
HKD 3,268 3,278 3,378
KRW 16.55 17.26 18.63
THB 785.23 794.93 850.54
NZD 15,372 15,515 15,962
SEK - 2,877 2,977
DKK - 4,050 4,190
NOK - 2,657 2,750
LAK - 0.92 1.28
MYR 6,189.16 - 6,980.71
TWD 744.36 - 900.57
SAR - 6,816.8 7,175.06
KWD - 82,860 88,102
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 25,800 25,840 26,180
EUR 30,175 30,296 31,462
GBP 35,017 35,158 36,155
HKD 3,262 3,275 3,389
CHF 32,947 33,079 34,001
JPY 162.86 163.51 170.87
AUD 17,918 17,990 18,568
SGD 20,133 20,214 20,789
THB 802 805 840
CAD 18,728 18,803 19,370
NZD 15,463 15,992
KRW 17.22 18.79
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 25765 25800 26230
AUD 17878 17978 18900
CAD 18683 18783 19797
CHF 33049 33079 34666
CNY 0 3706.9 0
CZK 0 1220 0
DKK 0 4135 0
EUR 30235 30265 31988
GBP 35095 35145 36906
HKD 0 3320 0
JPY 162.33 162.83 173.38
KHR 0 6.097 0
KRW 0 17.7 0
LAK 0 1.172 0
MYR 0 6760 0
NOK 0 2690 0
NZD 0 15437 0
PHP 0 410 0
SEK 0 2920 0
SGD 20040 20170 20901
THB 0 765.3 0
TWD 0 820 0
SJC 9999 17720000 17720000 18020000
SBJ 16000000 16000000 18020000
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng OCB
USD100 25,812 25,862 26,180
USD20 25,812 25,862 26,180
USD1 25,812 25,862 26,180
AUD 17,939 18,039 19,152
EUR 30,434 30,434 31,857
CAD 18,643 18,743 20,058
SGD 20,142 20,292 20,856
JPY 163.27 164.77 169.38
GBP 35,014 35,364 36,300
XAU 17,718,000 0 18,022,000
CNY 0 3,596 0
THB 0 804 0
CHF 0 0 0
KRW 0 0 0
Cập nhật: 05/02/2026 01:00
Ngân hàng KKH 1 tuần 2 tuần 3 tuần 1 tháng 2 tháng 3 tháng 6 tháng 9 tháng 12 tháng 24 tháng
Vietcombank 0,10 0,20 0,20 - 1,60 1,60 1,90 2,90 2,90 4,60 4,70
BIDV 0,10 - - - 1,70 1,70 2,00 3,00 3,00 4,70 4,70
VietinBank 0,10 0,20 0,20 0,20 1,70 1,70 2,00 3,00 3,00 4,70 4,80
ACB 0,01 0,50 0,50 0,50 2,30 2,50 2,70 3,50 3,70 4,40 4,50
Sacombank - 0,50 0,50 0,50 2,80 2,90 3,20 4,20 4,30 4,90 5,00
Techcombank 0,05 - - - 3,10 3,10 3,30 4,40 4,40 4,80 4,80
LPBank 0.20 0,20 0,20 0,20 3,00 3,00 3,20 4,20 4,20 5,30 5,60
DongA Bank 0,50 0,50 0,50 0,50 3,90 3,90 4,10 5,55 5,70 5,80 6,10
Agribank 0,20 - - - 1,70 1,70 2,00 3,00 3,00 4,70 4,80
Eximbank 0,10 0,50 0,50 0,50 3,10 3,30 3,40 4,70 4,30 5,00 5,80