Thứ hai 04/03/2024 19:42 | Hotline: 0965 199 586 | Email: thoibaotaichinh@mof.gov.vn
Thời tiết: Hà Nội 20°C
Ninh Bình 25°C
Quảng Ninh 20°C
Thừa Thiên Huế 27°C
TP Hồ Chí Minh 29°C
Đà Nẵng 26°C
VNI: 1,261.41 - 3.13 (0.25%)
KL: 1,183,086,384 (CP) GT: 28,607 (tỷ)
276 90 190 Đóng cửa
VN30: 1,268.53 - 1.46 (0.12%)
KL: 333,754,338 (CP) GT: 10,657 (tỷ)
15 6 9 Đóng cửa
HNX: 237.38 - 0.95 (0.4%)
KL: 109,772,771 (CP) GT: 2,215 (tỷ)
114 70 63 Đóng cửa
HNX30: 512.07 - 2.09 (0.41%)
KL: 75,902,600 (CP) GT: 1,781 (tỷ)
15 9 6 Đóng cửa
UPCOM: 91.13 - -0.03 (-0.03%)
KL: 44,638,879 (CP) GT: 709 (tỷ)
172 104 109 Đóng cửa

Giá vàng

DOJI Giá mua Giá bán
AVPL/SJC HN 78,350 ▲700K 80,350 ▲100K
AVPL/SJC HCM 78,350 ▲750K 80,350 ▲50K
AVPL/SJC ĐN 78,400 ▲750K 80,400 ▲150K
Nguyên liệu 9999 - HN 66,600 ▲100K 67,100 ▲50K
Nguyên liệu 999 - HN 66,500 ▲100K 67,000 ▲50K
AVPL/SJC Cần Thơ 78,350 ▲700K 80,350 ▲100K
Cập nhật: 04/03/2024 19:30
PNJ Giá mua Giá bán
TPHCM - PNJ 65.600 ▲350K 66.850 ▲400K
TPHCM - SJC 78.800 ▲200K 80.700 ▼300K
Hà Nội - PNJ 65.600 ▲350K 66.850 ▲400K
Hà Nội - SJC 78.800 ▲1000K 80.700 ▲400K
Đà Nẵng - PNJ 65.600 ▲350K 66.850 ▲400K
Đà Nẵng - SJC 78.800 ▲200K 80.700 ▼300K
Miền Tây - PNJ 65.600 ▲350K 66.850 ▲400K
Miền Tây - SJC 78.500 ▲700K 80.400 ▲100K
Giá vàng nữ trang - PNJ 65.600 ▲350K 66.850 ▲400K
Giá vàng nữ trang - SJC 78.800 ▲200K 80.700 ▼300K
Giá vàng nữ trang - Đông Nam Bộ PNJ 65.600 ▲350K
Giá vàng nữ trang - SJC 78.800 ▲200K 80.700 ▼300K
Giá vàng nữ trang - Giá vàng nữ trang Nhẫn PNJ (24K) 65.600 ▲350K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 24K 65.500 ▲300K 66.300 ▲300K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 18K 48.480 ▲230K 49.880 ▲230K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 14K 37.540 ▲180K 38.940 ▲180K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 10K 26.330 ▲120K 27.730 ▲120K
Cập nhật: 04/03/2024 19:30
AJC Giá mua Giá bán
TT, 3A, NT Nghệ An 6,660 6,780
Trang sức 99.99 6,605 6,760
Trang sức 99.9 6,595 6,750
SJC Thái Bình 7,850 ▲70K 8,040 ▲20K
NT, ĐV, 3A Hà Nội 6,660 6,780
NT, 3A, ĐV Thái Bình 6,660 6,780
NL 99.99 6,610
Nhẫn tròn ko ép vỉ TB 6,610
Miếng SJC Nghệ An 7,850 ▲70K 8,040 ▲20K
Miếng SJC Hà Nội 7,850 ▲70K 8,040 ▲20K
Cập nhật: 04/03/2024 19:30
SJC Giá mua Giá bán
SJC 1L, 10L, 1KG 78,400 ▲600K 80,400 ▲100K
SJC 5c 78,400 ▲600K 80,420 ▲100K
SJC 2c, 1C, 5 phân 78,400 ▲600K 80,430 ▲100K
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 65,600 ▲300K 66,800 ▲300K
Vàng nhẫn SJC 99,99 0.3 chỉ, 0.5 chỉ 65,600 ▲300K 66,900 ▲300K
Nữ Trang 99.99% 65,500 ▲300K 66,400 ▲300K
Nữ Trang 99% 64,243 ▲297K 65,743 ▲297K
Nữ Trang 68% 43,307 ▲205K 45,307 ▲205K
Nữ Trang 41.7% 25,842 ▲126K 27,842 ▲126K
Cập nhật: 04/03/2024 19:30
Giá vàng hôm nay (24/2): SJC quay đầu giảm
Giá vàng hôm nay (22/2): Vàng trong nước quay đầu giảm
|< < 1 2 3 4 5 > >|

Mới nhất | Đọc nhiều

TP. Hồ Chí Minh: Đón đầu và khai thác hiệu quả thị trường carbon
Tỷ giá hôm nay (2/3): Đồng USD lại quay đầu giảm
Giá vàng hôm nay 2/3: Thế giới tăng sốc nhưng vẫn rẻ hơn trong nước 16,595 triệu đồng/lượng
Ngày 2/3: Giá tiêu, cao su và cà phê đồng loạt giảm
Ngày 2/3: Giá heo hơi và heo thịt duy trì ổn định
Ngày 4/3: Giá heo hơi, heo thịt vẫn duy trì đà đi ngang
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng VCB
AUD 15,672.42 15,830.72 16,339.35
CAD 17,726.80 17,905.86 18,481.15
CHF 27,250.21 27,525.46 28,409.83
CNY 3,356.14 3,390.04 3,499.49
DKK - 3,523.95 3,659.07
EUR 26,073.42 26,336.79 27,504.34
GBP 30,457.85 30,765.50 31,753.97
HKD 3,072.69 3,103.72 3,203.44
INR - 296.77 308.65
JPY 159.18 160.79 168.48
KRW 16.01 17.79 19.41
KWD - 79,976.59 83,177.80
MYR - 5,163.09 5,275.95
NOK - 2,297.34 2,394.99
RUB - 257.03 284.54
SAR - 6,559.69 6,822.25
SEK - 2,339.35 2,438.79
SGD 17,898.35 18,079.14 18,660.01
THB 608.57 676.18 702.11
USD 24,470.00 24,500.00 24,840.00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Vietinbank
AUD 15,772 15,792 16,392
CAD 17,881 17,891 18,591
CHF 27,407 27,427 28,377
CNY - 3,357 3,497
DKK - 3,503 3,673
EUR #25,922 26,132 27,422
GBP 30,711 30,721 31,891
HKD 3,024 3,034 3,229
JPY 159.84 159.99 169.54
KRW 16.33 16.53 20.33
LAK - 0.69 1.39
NOK - 2,261 2,381
NZD 14,797 14,807 15,387
SEK - 2,310 2,445
SGD 17,811 17,821 18,621
THB 635.67 675.67 703.67
USD #24,425 24,465 24,885
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 24,500.00 24,520.00 24,840.00
EUR 26,239.00 26,344.00 27,483.00
GBP 30,594.00 30,779.00 31,727.00
HKD 3,091.00 3,103.00 3,204.00
CHF 27,397.00 27,507.00 28,376.00
JPY 160.30 160.94 168.34
AUD 15,789.00 15,852.00 16,337.00
SGD 18,033.00 18,105.00 18,644.00
THB 671.00 674.00 702.00
CAD 17,858.00 17,930.00 18,461.00
NZD 14,805.00 15,296.00
KRW 17.75 19.39
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 24475 24525 24940
AUD 15886 15936 16351
CAD 17988 18038 18448
CHF 27757 27807 28226
CNY 0 3393.4 0
CZK 0 1020 0
DKK 0 3490 0
EUR 26498 26548 27063
GBP 31063 31113 31579
HKD 0 3115 0
JPY 162.18 162.68 167.25
KHR 0 5.6713 0
KRW 0 18.4 0
LAK 0 1.0285 0
MYR 0 5337 0
NOK 0 2330 0
NZD 0 14834 0
PHP 0 370 0
SEK 0 2360 0
SGD 18215 18215 18575
THB 0 648.5 0
TWD 0 777 0
XAU 7850000 7850000 8000000
XBJ 6000000 6000000 6550000
Cập nhật: 04/03/2024 19:30
Ngân hàng KKH 1 tuần 2 tuần 3 tuần 1 tháng 2 tháng 3 tháng 6 tháng 9 tháng 12 tháng 24 tháng
Vietcombank 0,10 0,20 0,20 - 1,70 1,70 2,00 3,00 3,00 4,70 4,70
BIDV 0,10 - - - 1,90 1,90 2,20 3,20 3,20 4,80 5,00
VietinBank 0,10 0,20 0,20 0,20 1,90 1,90 2,20 3,20 3,20 4,80 5,00
ACB 0,01 0,50 0,50 0,50 2,40 2,50 2,70 3,70 3,90 4,60 4,60
Sacombank - 0,50 0,50 0,50 2,20 2,30 2,40 3,70 4,00 4,80 5,55
Techcombank 0,10 - - - 2,50 2,50 2,90 3,50 3,55 4,40 4,40
LPBank 0.20 0,20 0,20 0,20 1,80 1,80 2,10 3,20 3,20 5,00 5,30
DongA Bank 0,50 0,50 0,50 0,50 3,50 3,50 3,50 4,50 4,70 5,00 5,20
Agribank 0,20 - - - 1,70 1,70 2,00 3,00 3,00 4,80 4,90
Eximbank 0,50 0,50 0,50 0,50 3,00 3,20 3,40 4,20 4,30 4,80 5,10