Thứ năm 18/07/2024 09:45 | Hotline: 0965 199 586 | Email: thoibaotaichinh@mof.gov.vn
Thời tiết: Hà Nội 30°C
Ninh Bình 0°C
Quảng Ninh 31°C
Thừa Thiên Huế 0°C
TP Hồ Chí Minh 0°C
Đà Nẵng 31°C
VNI: 1,270.24 - 1.58 (0.12%)
KL: 79,011,100 (CP) GT: 1,868 (tỷ)
186 60 148 Đóng cửa
VN30: 1,304.91 - -0.46 (-0.04%)
KL: 26,196,838 (CP) GT: 772 (tỷ)
14 6 10 Đóng cửa
HNX: 241.00 - 0.1 (0.04%)
KL: 10,355,600 (CP) GT: 282 (tỷ)
54 43 39 KL liên tục
HNX30: 529.24 - 0.3 (0.06%)
KL: 3,337,400 (CP) GT: 86 (tỷ)
16 4 9 Đóng cửa
UPCOM: 97.41 - 0.14 (0.14%)
KL: 5,674,800 (CP) GT: 108 (tỷ)
72 51 85 KL liên tục

Giá vàng

DOJI Giá mua Giá bán
AVPL/SJC HN 78,500 ▲2500K 80,000 ▲3020K
AVPL/SJC HCM 78,500 ▲2500K 80,000 ▲3020K
AVPL/SJC ĐN 76,000 76,980
Nguyên liệu 9999 - HN 76,000 ▼100K 76,650 ▼100K
Nguyên liệu 999 - HN 75,900 ▼100K 76,550 ▼100K
AVPL/SJC Cần Thơ 78,500 ▲2500K 80,000 ▲3020K
Cập nhật: 18/07/2024 09:30
PNJ Giá mua Giá bán
TPHCM - PNJ 76.100 ▼200K 76.980 ▼20K
TPHCM - SJC 78.500 ▲2520K 80.000 ▲3020K
Hà Nội - PNJ 76.100 ▼200K 76.980 ▼20K
Hà Nội - SJC 78.500 ▲2520K 80.000 ▲3020K
Đà Nẵng - PNJ 76.100 ▼200K 76.980 ▼20K
Đà Nẵng - SJC 78.500 ▲2520K 80.000 ▲3020K
Miền Tây - PNJ 76.100 ▼200K 76.980 ▼20K
Miền Tây - SJC 78.500 ▲2520K 80.000 ▲3020K
Giá vàng nữ trang - PNJ 76.100 ▼200K 76.980 ▼20K
Giá vàng nữ trang - SJC 78.500 ▲2520K 80.000 ▲3020K
Giá vàng nữ trang - Đông Nam Bộ PNJ 76.100 ▼200K
Giá vàng nữ trang - SJC 78.500 ▲2520K 80.000 ▲3020K
Giá vàng nữ trang - Giá vàng nữ trang Nhẫn PNJ (24K) 76.100 ▼200K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 24K 75.880 ▼320K 76.580 ▼420K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 18K 56.190 ▼310K 57.590 ▼310K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 14K 43.550 ▼250K 44.950 ▼250K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 10K 30.610 ▼170K 32.010 ▼170K
Cập nhật: 18/07/2024 09:30
AJC Giá mua Giá bán
Trang sức 99.99 7,525 ▼5K 7,720 ▼5K
Trang sức 99.9 7,515 ▼5K 7,710 ▼5K
NL 99.99 7,530 ▼5K
Nhẫn tròn k ép vỉ T.Bình 7,530 ▼5K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình 7,630 ▼5K 7,760 ▼5K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An 7,630 ▼5K 7,760 ▼5K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội 7,630 ▼5K 7,760 ▼5K
Miếng SJC Thái Bình 7,600 7,698
Miếng SJC Nghệ An 7,600 7,698
Miếng SJC Hà Nội 7,600 7,698
Cập nhật: 18/07/2024 09:30
SJC Giá mua Giá bán
SJC 1L, 10L, 1KG 78,500 ▲2520K 80,000 ▲3020K
SJC 5c 78,500 ▲2520K 80,020 ▲3020K
SJC 2c, 1C, 5 phân 78,500 ▲2520K 80,030 ▲3020K
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 76,000 ▲20K 77,500 ▲620K
Vàng nhẫn SJC 99,99 0.3 chỉ, 0.5 chỉ 76,000 ▲20K 77,600 ▲620K
Nữ Trang 99.99% 75,900 ▲20K 77,100 ▲520K
Nữ Trang 99% 74,337 ▲515K 76,337 ▲515K
Nữ Trang 68% 50,083 ▲353K 52,583 ▲353K
Nữ Trang 41.7% 29,804 ▲217K 32,304 ▲217K
Cập nhật: 18/07/2024 09:30
Giá vàng hôm nay (18/7): Vàng miếng, vàng nhẫn đồng loạt tăng mạnh ở chiều mua
Giá vàng hôm nay (16/7): Nhiều thông tin tích cực hỗ trợ vàng tiếp đà tăng
Giá vàng hôm nay (15/7): Vàng sẽ có một tuần tỏa sáng và đạt mốc cao nhất mọi thời đại
Giá vàng hôm nay (13/7): Vàng thế giới giảm mạnh, vàng trong nước "rục rịch" tăng trở lại
Giá vàng hôm nay (10/7): Vàng miếng SJC bất động, vàng nhẫn liên tục nhảy múa
Giá vàng hôm nay 9/7: Vàng nhẫn tiếp tục giảm với đà giảm sốc của giá vàng thế giới
Giá vàng hôm nay (8/7): Dự báo sẽ sôi động hơn trong tuần mới
Giá vàng hôm nay (7/7): Lần đầu tiên giá mua vàng nhẫn vượt giá mua vàng JSC
Giá vàng hôm nay (6/7): Giá vàng thế giới tăng cao, vàng trong nước khó mua
|< < 1 2 3 4 5 > >|

Mới nhất | Đọc nhiều

Chứng khoán phái sinh: Các hợp đồng đóng cửa phân hóa, thanh khoản tăng mạnh trước phiên đáo hạn
Chứng khoán Mỹ biến động trái chiều, Nasdaq Composite có phiên giảm kỷ lục
Giá vàng hôm nay (18/7): Vàng miếng, vàng nhẫn đồng loạt tăng mạnh ở chiều mua
Giá vàng hôm nay (18/7): Vàng miếng, vàng nhẫn đồng loạt tăng mạnh ở chiều mua
Bộ trưởng Hồ Đức Phớc: Ngành Tài chính đã hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ 6 tháng đầu năm
Giá vàng hôm nay (16/7): Nhiều thông tin tích cực hỗ trợ vàng tiếp đà tăng
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng VCB
AUD 16,588.98 16,756.54 17,294.20
CAD 18,039.95 18,222.17 18,806.85
CHF 27,930.78 28,212.91 29,118.15
CNY 3,415.51 3,450.01 3,561.25
DKK - 3,644.08 3,783.65
EUR 26,980.53 27,253.06 28,460.04
GBP 32,077.62 32,401.63 33,441.27
HKD 3,161.06 3,192.99 3,295.44
INR - 302.13 314.21
JPY 157.73 159.33 166.94
KRW 15.90 17.66 19.27
KWD - 82,676.82 85,982.54
MYR - 5,376.58 5,493.87
NOK - 2,313.63 2,411.87
RUB - 272.28 301.41
SAR - 6,731.94 7,001.11
SEK - 2,352.53 2,452.42
SGD 18,423.81 18,609.91 19,207.02
THB 622.18 691.31 717.79
USD 25,113.00 25,143.00 25,463.00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 25,180.00 25,183.00 25,463.00
EUR 27,174.00 27,283.00 28,420.00
GBP 32,270.00 32,465.00 33,438.00
HKD 3,182.00 3,195.00 3,298.00
CHF 28,113.00 28,226.00 29,106.00
JPY 158.57 159.21 166.71
AUD 16,713.00 16,780.00 17,279.00
SGD 18,555.00 18,630.00 19,179.00
THB 686.00 689.00 717.00
CAD 18,180.00 18,253.00 18,785.00
NZD 15,138.00 15,637.00
KRW 17.59 19.21
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 25118 25118 25460
AUD 16820 16870 17373
CAD 18285 18335 18787
CHF 28355 28405 28972
CNY 0 3447.5 0
CZK 0 1047 0
DKK 0 3636 0
EUR 27407 27457 28167
GBP 32635 32685 33355
HKD 0 3265 0
JPY 160.2 160.7 165.21
KHR 0 6.2261 0
KRW 0 18.1 0
LAK 0 0.9371 0
MYR 0 5565 0
NOK 0 2380 0
NZD 0 15166 0
PHP 0 408 0
SEK 0 2400 0
SGD 18665 18715 19272
THB 0 662.5 0
TWD 0 780 0
XAU 7598000 7598000 7698000
XBJ 7100000 7100000 7550000
Cập nhật: 18/07/2024 09:30
Ngân hàng KKH 1 tuần 2 tuần 3 tuần 1 tháng 2 tháng 3 tháng 6 tháng 9 tháng 12 tháng 24 tháng
Vietcombank 0,10 0,20 0,20 - 1,60 1,60 1,90 2,90 2,90 4,60 4,70
BIDV 0,10 - - - 1,70 1,70 2,00 3,00 3,00 4,70 4,70
VietinBank 0,10 0,20 0,20 0,20 1,70 1,70 2,00 3,00 3,00 4,70 4,80
ACB 0,01 0,50 0,50 0,50 2,10 2,30 2,50 3,30 3,60 4,30 4,40
Sacombank - 0,50 0,50 0,50 2,10 2,30 2,50 3,50 3,60 4,50 4,80
Techcombank 0,10 - - - 2,60 2,60 2,90 3,80 3,80 4,50 4,50
LPBank 0.20 0,20 0,20 0,20 2,00 2,00 2,30 3,20 3,20 5,00 5,30
DongA Bank 0,50 0,50 0,50 0,50 3,30 3,30 3,30 4,30 4,50 4,80 5,00
Agribank 0,20 - - - 1,60 1,60 1,90 3,00 3,00 4,70 4,70
Eximbank 0,50 0,50 0,50 0,50 2,90 3,10 3,20 4,00 4,00 4,80 5,10