Thứ sáu 16/01/2026 14:38 | Hotline: 0362656889 | Email: thoibaotaichinh@mof.gov.vn
Thời tiết: Hà Nội 24°C
Ninh Bình 25°C
Quảng Ninh 23°C
Thừa Thiên Huế 26°C
TP Hồ Chí Minh 32°C
Đà Nẵng 26°C
VNI: 1,875.34 - 10.54 (0.57%)
KL: 950,850,592 (CP) GT: 32,532 (tỷ)
147 58 175 ATC
VN30: 2,077.34 - 29.86 (1.46%)
KL: 439,402,731 (CP) GT: 19,606 (tỷ)
16 2 12 ATC
HNX: 251.88 - -1.28 (-0.51%)
KL: 98,226,666 (CP) GT: 2,025 (tỷ)
88 65 69 Đóng cửa
HNX30: 555.12 - -3.08 (-0.55%)
KL: 66,066,271 (CP) GT: 1,707 (tỷ)
10 3 17 Đóng cửa
UPCOM: 126.51 - 0.43 (0.34%)
KL: 120,152,839 (CP) GT: 1,368 (tỷ)
189 104 133 KL liên tục
|< < 1 2 3 4 5 > >|

Mới nhất | Đọc nhiều

Linh hoạt điều hành giá và đảm bảo nguồn cung xăng dầu
Sức khỏe tài chính là phép thử cho doanh nghiệp bất động sản trong chu kỳ mới
Khí thế và quyết tâm ngay từ ngày đầu, tháng đầu
Toàn ngành Tài chính thi đua lập thành tích chào mừng Đại hội  lần thứ XIV của Đảng
Các quỹ bảo hiểm xã hội đóng góp kép cho an sinh và tăng trưởng
Thị phần doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ biến động mạnh trong giai đoạn tái cấu trúc
Thông báo kết luận thanh tra Công ty Chế tác và Kinh doanh trang sức PNJ (PNJP)
Linh hoạt điều hành giá và đảm bảo nguồn cung xăng dầu
Sức khỏe tài chính là phép thử cho doanh nghiệp bất động sản trong chu kỳ mới
Khí thế và quyết tâm ngay từ ngày đầu, tháng đầu
Toàn ngành Tài chính thi đua lập thành tích chào mừng Đại hội  lần thứ XIV của Đảng
Các quỹ bảo hiểm xã hội đóng góp kép cho an sinh và tăng trưởng
Thị phần doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ biến động mạnh trong giai đoạn tái cấu trúc
Thông báo kết luận thanh tra Công ty Chế tác và Kinh doanh trang sức PNJ (PNJP)
PNJ Giá mua Giá bán
TPHCM - PNJ 158,000 161,000
Hà Nội - PNJ 158,000 161,000
Đà Nẵng - PNJ 158,000 161,000
Miền Tây - PNJ 158,000 161,000
Tây Nguyên - PNJ 158,000 161,000
Đông Nam Bộ - PNJ 158,000 161,000
AJC Giá mua Giá bán
Miếng SJC Hà Nội 16,080 16,280
Miếng SJC Nghệ An 16,080 16,280
Miếng SJC Thái Bình 16,080 16,280
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội 15,930 16,230
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An 15,930 16,230
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình 15,930 16,230
NL 99.99 14,980 ▼20K
Nhẫn tròn ko ép vỉ T.Bình 14,980 ▼20K
Trang sức 99.9 15,520 16,120
Trang sức 99.99 15,530 16,130
SJC Giá mua Giá bán
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,608 1,628
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 5 chỉ 1,608 16,282
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ 1,608 16,283
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 1,572 1,597
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ 1,572 1,598
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99,99% 1,557 1,587
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99% 151,129 157,129
Hồ Chí Minh - Nữ trang 75% 110,687 119,187
Hồ Chí Minh - Nữ trang 68% 99,577 108,077
Hồ Chí Minh - Nữ trang 61% 88,467 96,967
Hồ Chí Minh - Nữ trang 58,3% 84,181 92,681
Hồ Chí Minh - Nữ trang 41,7% 57,835 66,335
Miền Bắc - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,608 1,628
Hạ Long - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,608 1,628
Hải Phòng - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,608 1,628
Miền Trung - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,608 1,628
Huế - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,608 1,628
Quảng Ngãi - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,608 1,628
Nha Trang - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,608 1,628
Biên Hòa - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,608 1,628
Miền Tây - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,608 1,628
Bạc Liêu - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,608 1,628
Cà Mau - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,608 1,628
Cập nhật: 16/01/2026 14:30
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng TCB
AUD 17068 17339 17918
CAD 18377 18653 19269
CHF 32085 32467 33116
CNY 0 3470 3830
EUR 29873 30146 31169
GBP 34344 34736 35677
HKD 0 3238 3440
JPY 159 163 169
KRW 0 16 18
NZD 0 14811 15395
SGD 19854 20136 20661
THB 752 816 869
USD (1,2) 26008 0 0
USD (5,10,20) 26049 0 0
USD (50,100) 26078 26097 26387
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 26,087 26,087 26,387
USD(1-2-5) 25,044 - -
USD(10-20) 25,044 - -
EUR 30,043 30,067 31,304
JPY 162.47 162.76 170.07
GBP 34,703 34,797 35,715
AUD 17,322 17,385 17,893
CAD 18,576 18,636 19,225
CHF 32,339 32,440 33,221
SGD 19,987 20,049 20,739
CNY - 3,717 3,828
HKD 3,313 3,323 3,416
KRW 16.49 17.2 18.52
THB 798.14 808 862.16
NZD 14,789 14,926 15,320
SEK - 2,804 2,894
DKK - 4,017 4,146
NOK - 2,556 2,639
LAK - 0.93 1.29
MYR 6,057.56 - 6,815.49
TWD 751.82 - 907.96
SAR - 6,896 7,240.84
KWD - 83,713 88,794
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 26,085 26,087 26,387
EUR 29,920 30,040 31,204
GBP 34,514 34,653 35,645
HKD 3,302 3,315 3,428
CHF 32,127 32,256 33,169
JPY 161.76 162.41 169.63
AUD 17,261 17,330 17,901
SGD 20,046 20,127 20,705
THB 814 817 855
CAD 18,570 18,645 19,219
NZD 14,849 15,375
KRW 17.12 18.73
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 26070 26070 26387
AUD 17244 17344 18270
CAD 18549 18649 19665
CHF 32264 32294 33884
CNY 0 3735.5 0
CZK 0 1220 0
DKK 0 4125 0
EUR 30026 30056 31779
GBP 34628 34678 36441
HKD 0 3390 0
JPY 162.06 162.56 173.07
KHR 0 6.097 0
KRW 0 17.4 0
LAK 0 1.173 0
MYR 0 6640 0
NOK 0 2595 0
NZD 0 14888 0
PHP 0 417 0
SEK 0 2820 0
SGD 20003 20133 20861
THB 0 780.5 0
TWD 0 840 0
SJC 9999 16080000 16080000 16280000
SBJ 14000000 14000000 16280000
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng OCB
USD100 26,095 26,145 26,387
USD20 26,095 26,145 26,387
USD1 26,095 26,145 26,387
AUD 17,290 17,390 18,502
EUR 30,183 30,183 31,597
CAD 18,502 18,602 19,911
SGD 20,086 20,236 20,806
JPY 162.78 164.28 168.87
GBP 34,743 34,893 35,659
XAU 16,078,000 0 16,282,000
CNY 0 3,619 0
THB 0 817 0
CHF 0 0 0
KRW 0 0 0
Cập nhật: 16/01/2026 14:30
Ngân hàng KKH 1 tuần 2 tuần 3 tuần 1 tháng 2 tháng 3 tháng 6 tháng 9 tháng 12 tháng 24 tháng
Vietcombank 0,10 0,20 0,20 - 1,60 1,60 1,90 2,90 2,90 4,60 4,70
BIDV 0,10 - - - 1,70 1,70 2,00 3,00 3,00 4,70 4,70
VietinBank 0,10 0,20 0,20 0,20 1,70 1,70 2,00 3,00 3,00 4,70 4,80
ACB 0,01 0,50 0,50 0,50 2,30 2,50 2,70 3,50 3,70 4,40 4,50
Sacombank - 0,50 0,50 0,50 2,80 2,90 3,20 4,20 4,30 4,90 5,00
Techcombank 0,05 - - - 3,10 3,10 3,30 4,40 4,40 4,80 4,80
LPBank 0.20 0,20 0,20 0,20 3,00 3,00 3,20 4,20 4,20 5,30 5,60
DongA Bank 0,50 0,50 0,50 0,50 3,90 3,90 4,10 5,55 5,70 5,80 6,10
Agribank 0,20 - - - 1,70 1,70 2,00 3,00 3,00 4,70 4,80
Eximbank 0,10 0,50 0,50 0,50 3,10 3,30 3,40 4,70 4,30 5,00 5,80