Thứ năm 22/01/2026 05:15 | Hotline: 0362656889 | Email: thoibaotaichinh@mof.gov.vn
Thời tiết: Hà Nội 10°C
Ninh Bình 15°C
Quảng Ninh 12°C
Thừa Thiên Huế 18°C
TP Hồ Chí Minh 23°C
Đà Nẵng 20°C
VNI: 1,885.44 - -8.34 (-0.44%)
KL: 1,204,631,813 (CP) GT: 37,295 (tỷ)
96 36 246 Đóng cửa
VN30: 2,080.38 - -5.23 (-0.25%)
KL: 477,254,802 (CP) GT: 20,657 (tỷ)
9 1 20 Đóng cửa
HNX: 252.66 - -0.45 (-0.18%)
KL: 115,760,980 (CP) GT: 2,775 (tỷ)
66 50 99 Đóng cửa
HNX30: 561.71 - 5.07 (0.91%)
KL: 89,462,374 (CP) GT: 2,445 (tỷ)
15 1 14 Đóng cửa
UPCOM: 125.93 - -0.66 (-0.52%)
KL: 58,892,049 (CP) GT: 933 (tỷ)
94 84 139 Đóng cửa
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng TCB
AUD 17186 17457 18031
CAD 18445 18722 19337
CHF 32470 32854 33496
CNY 0 3470 3830
EUR 30106 30380 31402
GBP 34408 34800 35731
HKD 0 3238 3440
JPY 159 163 169
KRW 0 16 18
NZD 0 15033 15617
SGD 19917 20199 20713
THB 760 823 877
USD (1,2) 26001 0 0
USD (5,10,20) 26042 0 0
USD (50,100) 26071 26090 26380
Cập nhật: 22/01/2026 05:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 26,080 26,080 26,380
USD(1-2-5) 25,037 - -
USD(10-20) 25,037 - -
EUR 30,333 30,357 31,606
JPY 162.89 163.18 170.51
GBP 34,851 34,945 35,875
AUD 17,427 17,490 17,999
CAD 18,659 18,719 19,307
CHF 32,868 32,970 33,748
SGD 20,053 20,115 20,805
CNY - 3,717 3,827
HKD 3,313 3,323 3,415
KRW 16.51 17.22 18.54
THB 805.25 815.2 869.85
NZD 15,022 15,161 15,567
SEK - 2,835 2,926
DKK - 4,056 4,186
NOK - 2,589 2,673
LAK - 0.93 1.29
MYR 6,061.57 - 6,821.7
TWD 750.65 - 906.54
SAR - 6,895.66 7,240.48
KWD - 83,789 88,874
Cập nhật: 22/01/2026 05:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 26,075 26,080 26,380
EUR 30,219 30,340 31,509
GBP 34,688 34,827 35,822
HKD 3,300 3,313 3,426
CHF 32,676 32,807 33,743
JPY 162.25 162.90 170.16
AUD 17,346 17,416 17,989
SGD 20,111 20,192 20,772
THB 827 830 868
CAD 18,646 18,721 19,299
NZD 15,052 15,582
KRW 17.05 18.64
Cập nhật: 22/01/2026 05:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 26070 26070 26380
AUD 17368 17468 18394
CAD 18621 18721 19736
CHF 32713 32743 34325
CNY 0 3736.5 0
CZK 0 1190 0
DKK 0 4045 0
EUR 30283 30313 32035
GBP 34716 34766 36527
HKD 0 3390 0
JPY 162.69 163.19 173.7
KHR 0 6.097 0
KRW 0 17.3 0
LAK 0 1.173 0
MYR 0 6665 0
NOK 0 2595 0
NZD 0 15144 0
PHP 0 417 0
SEK 0 2820 0
SGD 20071 20201 20929
THB 0 789.8 0
TWD 0 840 0
SJC 9999 16850000 16850000 17050000
SBJ 15000000 15000000 17050000
Cập nhật: 22/01/2026 05:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng OCB
USD100 26,091 26,141 26,380
USD20 26,095 26,141 26,380
USD1 26,091 26,141 26,380
AUD 17,418 17,518 18,636
EUR 30,460 30,460 31,874
CAD 18,579 18,679 19,987
SGD 20,157 20,307 21,004
JPY 163.27 164.77 169.35
GBP 34,882 35,032 35,813
XAU 16,798,000 0 17,002,000
CNY 0 3,621 0
THB 0 825 0
CHF 0 0 0
KRW 0 0 0
Cập nhật: 22/01/2026 05:00
|< < 1 2 3 4 5 > >|

Mới nhất | Đọc nhiều

Techcombank tăng tốc nhờ sức mạnh hệ sinh thái, lợi nhuận vượt đỉnh 32.500 tỷ đồng
Thuế TP. Hải Phòng tăng thu gần 1.800 tỷ đồng qua kiểm tra, chống thất thu ngân sách
Hai doanh nghiệp bất động sản bị xử phạt vì vi phạm công bố thông tin trái phiếu
Cục Quản lý dược thu hồi, tiêu hủy 77 mỹ phẩm vi phạm
Nghị định số 20/2026/NĐ-CP tạo lực đẩy cho kinh tế tư nhân
Techcombank tăng tốc nhờ sức mạnh hệ sinh thái, lợi nhuận vượt đỉnh 32.500 tỷ đồng
Thuế TP. Hải Phòng tăng thu gần 1.800 tỷ đồng qua kiểm tra, chống thất thu ngân sách
Hai doanh nghiệp bất động sản bị xử phạt vì vi phạm công bố thông tin trái phiếu
Cục Quản lý dược thu hồi, tiêu hủy 77 mỹ phẩm vi phạm
Nghị định số 20/2026/NĐ-CP tạo lực đẩy cho kinh tế tư nhân
PNJ Giá mua Giá bán
TPHCM - PNJ 165,000 168,000
Hà Nội - PNJ 165,000 168,000
Đà Nẵng - PNJ 165,000 168,000
Miền Tây - PNJ 165,000 168,000
Tây Nguyên - PNJ 165,000 168,000
Đông Nam Bộ - PNJ 165,000 168,000
AJC Giá mua Giá bán
Miếng SJC Hà Nội 16,850 17,050
Miếng SJC Nghệ An 16,850 17,050
Miếng SJC Thái Bình 16,850 17,050
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội 16,650 16,950
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An 16,650 16,950
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình 16,650 16,950
NL 99.99 15,730
Nhẫn tròn ko ép vỉ T.Bình 15,730
Trang sức 99.9 16,140 16,840
Trang sức 99.99 16,150 16,850
SJC Giá mua Giá bán
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,685 1,705
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 5 chỉ 1,685 17,052
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ 1,685 17,053
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 1,659 1,684
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ 1,659 1,685
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99,99% 1,644 1,674
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99% 159,743 165,743
Hồ Chí Minh - Nữ trang 75% 117,013 125,713
Hồ Chí Minh - Nữ trang 68% 105,293 113,993
Hồ Chí Minh - Nữ trang 61% 93,574 102,274
Hồ Chí Minh - Nữ trang 58,3% 89,054 97,754
Hồ Chí Minh - Nữ trang 41,7% 61,263 69,963
Miền Bắc - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,685 1,705
Hạ Long - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,685 1,705
Hải Phòng - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,685 1,705
Miền Trung - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,685 1,705
Huế - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,685 1,705
Quảng Ngãi - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,685 1,705
Nha Trang - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,685 1,705
Biên Hòa - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,685 1,705
Miền Tây - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,685 1,705
Bạc Liêu - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,685 1,705
Cà Mau - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,685 1,705
Cập nhật: 22/01/2026 05:00
Ngân hàng KKH 1 tuần 2 tuần 3 tuần 1 tháng 2 tháng 3 tháng 6 tháng 9 tháng 12 tháng 24 tháng
Vietcombank 0,10 0,20 0,20 - 1,60 1,60 1,90 2,90 2,90 4,60 4,70
BIDV 0,10 - - - 1,70 1,70 2,00 3,00 3,00 4,70 4,70
VietinBank 0,10 0,20 0,20 0,20 1,70 1,70 2,00 3,00 3,00 4,70 4,80
ACB 0,01 0,50 0,50 0,50 2,30 2,50 2,70 3,50 3,70 4,40 4,50
Sacombank - 0,50 0,50 0,50 2,80 2,90 3,20 4,20 4,30 4,90 5,00
Techcombank 0,05 - - - 3,10 3,10 3,30 4,40 4,40 4,80 4,80
LPBank 0.20 0,20 0,20 0,20 3,00 3,00 3,20 4,20 4,20 5,30 5,60
DongA Bank 0,50 0,50 0,50 0,50 3,90 3,90 4,10 5,55 5,70 5,80 6,10
Agribank 0,20 - - - 1,70 1,70 2,00 3,00 3,00 4,70 4,80
Eximbank 0,10 0,50 0,50 0,50 3,10 3,30 3,40 4,70 4,30 5,00 5,80