Thứ năm 29/01/2026 05:40 | Hotline: 0362656889 | Email: thoibaotaichinh@mof.gov.vn
Thời tiết: Hà Nội 16°C
Ninh Bình 17°C
Quảng Ninh 15°C
Thừa Thiên Huế 19°C
Đà Nẵng 20°C
TP Hồ Chí Minh 24°C
VNI: 1,802.91 - -27.59 (-1.51%)
KL: 1,046,874,107 (CP) GT: 34,585 (tỷ)
140 61 172 Đóng cửa
VN30: 1,997.13 - -22.75 (-1.13%)
KL: 526,438,781 (CP) GT: 22,668 (tỷ)
11 3 16 Đóng cửa
HNX: 252.47 - -0.37 (-0.15%)
KL: 104,801,216 (CP) GT: 2,754 (tỷ)
68 60 85 Đóng cửa
HNX30: 559.16 - 6.66 (1.21%)
KL: 82,490,992 (CP) GT: 2,506 (tỷ)
14 3 13 Đóng cửa
UPCOM: 127.71 - 0.79 (0.62%)
KL: 64,789,704 (CP) GT: 967 (tỷ)
127 77 107 Đóng cửa
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng TCB
AUD 17707 17981 18554
CAD 18681 18959 19579
CHF 33339 33726 34365
CNY 0 3470 3830
EUR 30610 30886 31915
GBP 35130 35525 36463
HKD 0 3210 3412
JPY 164 168 174
KRW 0 17 19
NZD 0 15402 15985
SGD 20133 20416 20934
THB 754 818 871
USD (1,2) 25801 0 0
USD (5,10,20) 25841 0 0
USD (50,100) 25869 25888 26244
Cập nhật: 29/01/2026 05:30
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 25,900 25,900 26,260
USD(1-2-5) 24,864 - -
USD(10-20) 24,864 - -
EUR 30,793 30,818 32,159
JPY 167.53 167.83 175.82
GBP 35,506 35,602 36,637
AUD 17,974 18,039 18,608
CAD 18,873 18,934 19,579
CHF 33,662 33,767 34,654
SGD 20,262 20,325 21,073
CNY - 3,697 3,816
HKD 3,283 3,293 3,393
KRW 16.91 17.63 19.02
THB 803.44 813.36 869.67
NZD 15,404 15,547 15,998
SEK - 2,914 3,015
DKK - 4,120 4,262
NOK - 2,673 2,765
LAK - 0.92 1.28
MYR 6,227.35 - 7,023.51
TWD 753.21 - 911.82
SAR - 6,837.19 7,196.41
KWD - 83,308 88,575
Cập nhật: 29/01/2026 05:30
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 25,870 25,910 26,250
EUR 30,714 30,837 32,011
GBP 35,379 35,521 36,524
HKD 3,277 3,290 3,404
CHF 33,521 33,656 34,589
JPY 166.95 167.62 175.26
AUD 17,920 17,992 18,570
SGD 20,349 20,431 21,013
THB 822 825 862
CAD 18,869 18,945 19,515
NZD 15,485 16,015
KRW 17.58 19.22
Cập nhật: 29/01/2026 05:30
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 25808 25808 26342
AUD 17898 17998 18921
CAD 18866 18966 19978
CHF 33556 33586 35170
CNY 0 3717.2 0
CZK 0 1190 0
DKK 0 4045 0
EUR 30773 30803 32526
GBP 35425 35475 37228
HKD 0 3390 0
JPY 167.22 167.72 178.23
KHR 0 6.097 0
KRW 0 17.7 0
LAK 0 1.173 0
MYR 0 6665 0
NOK 0 2595 0
NZD 0 15528 0
PHP 0 417 0
SEK 0 2820 0
SGD 20285 20415 21150
THB 0 783.1 0
TWD 0 840 0
SJC 9999 18170000 18170000 18420000
SBJ 15500000 15500000 18420000
Cập nhật: 29/01/2026 05:30
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng OCB
USD100 25,912 25,962 26,280
USD20 25,912 25,962 26,280
USD1 25,912 25,962 26,280
AUD 17,934 18,034 19,146
EUR 30,985 30,985 32,405
CAD 18,771 18,871 20,185
SGD 20,380 20,530 21,090
JPY 167.77 169.27 173.85
GBP 35,588 35,738 36,515
XAU 17,968,000 0 18,222,000
CNY 0 3,605 0
THB 0 821 0
CHF 0 0 0
KRW 0 0 0
Cập nhật: 29/01/2026 05:30
|< < 1 2 3 4 5 > >|

Mới nhất | Đọc nhiều

10 sự kiện nổi bật năm 2025 của ngành Thuế Việt Nam
Để “metro” trở thành động lực tăng trưởng giá nhà thực sự
Các ngân hàng hé lộ định hướng tín dụng 2026, nuôi động lực tăng trưởng từ hệ sinh thái
Nhập linh kiện ô tô tăng mạnh, vượt mốc 5,9 tỷ USD
10 sự kiện nổi bật năm 2025 của ngành Thuế Việt Nam
Corporate bond market poised for stronger growth cycle
Sumitomo sets eyes on industrial infrastructure in Can Tho
DOJI Giá mua Giá bán
AVPL/SJC - BÁN LẺ 18,170 18,420
NHẪN TRÒN 9999 (HƯNG THỊNH VƯỢNG - BÁN LẺ) 18,000 18,300
NỮ TRANG 9999 - BÁN LẺ 17,670 18,070
NỮ TRANG 999 - BÁN LẺ 17,620 18,020
Nguyên liệu 99.99 17,150 17,350
Nguyên liệu 99.9 17,100 17,300
PNJ Giá mua Giá bán
TPHCM - PNJ 180,000 183,000
Hà Nội - PNJ 180,000 183,000
Đà Nẵng - PNJ 180,000 183,000
Miền Tây - PNJ 180,000 183,000
Tây Nguyên - PNJ 180,000 183,000
Đông Nam Bộ - PNJ 180,000 183,000
AJC Giá mua Giá bán
Miếng SJC Hà Nội 18,170 18,420
Miếng SJC Nghệ An 18,170 18,420
Miếng SJC Thái Bình 18,170 18,420
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội 17,990 18,290
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An 17,990 18,290
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình 17,990 18,290
NL 99.90 16,920
NL 99.99, Nhẫn Tròn Thái Bình 16,950
Trang sức 99.9 17,480 18,180
Trang sức 99.99 17,490 18,190
SJC Giá mua Giá bán
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,817 1,842
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 5 chỉ 1,817 18,422
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ 1,817 18,423
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 1,807 1,837
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ 1,807 1,838
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99,99% 1,787 1,822
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99% 173,896 180,396
Hồ Chí Minh - Nữ trang 75% 127,914 136,814
Hồ Chí Minh - Nữ trang 68% 115,158 124,058
Hồ Chí Minh - Nữ trang 61% 102,403 111,303
Hồ Chí Minh - Nữ trang 58,3% 97,483 106,383
Hồ Chí Minh - Nữ trang 41,7% 67,235 76,135
Miền Bắc - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,817 1,842
Hạ Long - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,817 1,842
Hải Phòng - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,817 1,842
Miền Trung - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,817 1,842
Huế - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,817 1,842
Quảng Ngãi - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,817 1,842
Nha Trang - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,817 1,842
Biên Hòa - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,817 1,842
Miền Tây - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,817 1,842
Bạc Liêu - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,817 1,842
Cà Mau - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,817 1,842
Cập nhật: 29/01/2026 05:30
Ngân hàng KKH 1 tuần 2 tuần 3 tuần 1 tháng 2 tháng 3 tháng 6 tháng 9 tháng 12 tháng 24 tháng
Vietcombank 0,10 0,20 0,20 - 1,60 1,60 1,90 2,90 2,90 4,60 4,70
BIDV 0,10 - - - 1,70 1,70 2,00 3,00 3,00 4,70 4,70
VietinBank 0,10 0,20 0,20 0,20 1,70 1,70 2,00 3,00 3,00 4,70 4,80
ACB 0,01 0,50 0,50 0,50 2,30 2,50 2,70 3,50 3,70 4,40 4,50
Sacombank - 0,50 0,50 0,50 2,80 2,90 3,20 4,20 4,30 4,90 5,00
Techcombank 0,05 - - - 3,10 3,10 3,30 4,40 4,40 4,80 4,80
LPBank 0.20 0,20 0,20 0,20 3,00 3,00 3,20 4,20 4,20 5,30 5,60
DongA Bank 0,50 0,50 0,50 0,50 3,90 3,90 4,10 5,55 5,70 5,80 6,10
Agribank 0,20 - - - 1,70 1,70 2,00 3,00 3,00 4,70 4,80
Eximbank 0,10 0,50 0,50 0,50 3,10 3,30 3,40 4,70 4,30 5,00 5,80