Thứ sáu 09/06/2023 11:49 | Hotline: 0965 199 586 | Email: thoibaotaichinh@mof.gov.vn
Thời tiết: Hà Nội 30°C
Ninh Bình 28°C
Quảng Ninh 29°C
Thừa Thiên Huế 34°C
TP Hồ Chí Minh 31°C
Đà Nẵng 35°C
VNI: 1,101.45 - 0.13 (0.01%)
KL: 353,295,620 (CP) GT: 6,331,422 (tỷ)
124 110 178 Đóng cửa
VN30: 0.00 - 0 (0%)
KL: 0 (CP) GT: 0 (tỷ)
0 0 0 Tạm dừng
HNX: 226.96 - 0.18 (0.08%)
KL: 57,115,201 (CP) GT: 832,937 (tỷ)
78 202 93 Tạm dừng
HN30: 418.70 - 0.28 (0.07%)
KL: 30,702,500 (CP) GT: 601,790 (tỷ)
6 7 9 Tạm dừng
UPCOM: 84.18 - 0.17 (0.20%)
KL: 58,709,491 (CP) GT: 385,772 (tỷ)
150 684 181 Tạm dừng
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng VCB
AUD 15,361.60 15,516.77 16,016.61
CAD 17,129.54 17,302.57 17,859.94
CHF 25,469.43 25,726.69 26,555.43
CNY 3,235.21 3,267.89 3,373.67
DKK - 3,336.76 3,464.98
EUR 24,678.80 24,928.09 26,060.66
GBP 28,738.92 29,029.21 29,964.33
HKD 2,921.49 2,951.00 3,046.06
INR - 283.92 295.31
JPY 164.35 166.01 174.00
KRW 15.70 17.44 19.13
KWD - 76,247.25 79,305.65
MYR - 5,048.36 5,159.13
NOK - 2,111.01 2,200.92
RUB - 272.59 301.80
SAR - 6,245.67 6,496.20
SEK - 2,129.71 2,220.41
SGD 17,051.71 17,223.95 17,778.79
THB 599.70 666.33 691.93
USD 23,290.00 23,320.00 23,660.00
Cập nhật: 09/06/2023 11:30
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Vietinbank
AUD 15,497 15,597 16,047
CAD 17,321 17,421 17,971
CHF 25,662 25,767 26,567
CNY - 3,259 3,369
DKK - 3,348 3,478
EUR #24,912 24,937 26,047
GBP 29,096 29,146 30,106
HKD 2,922 2,937 3,072
JPY 165.31 165.31 173.26
KRW 16.33 17.13 19.93
LAK - 0.6 1.55
NOK - 2,113 2,193
NZD 14,057 14,107 14,624
SEK - 2,124 2,234
SGD 17,035 17,135 17,735
THB 624.55 668.89 692.55
USD #23,237 23,317 23,657
Cập nhật: 09/06/2023 11:30
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 23,340 23,340 23,640
USD(1-2-5) 23,121 - -
USD(10-20) 23,293 - -
GBP 28,854 29,028 30,122
HKD 2,934 2,955 3,041
CHF 25,565 25,719 26,532
JPY 164.88 165.88 173.69
THB 641.58 648.06 707.81
AUD 15,419 15,512 15,982
CAD 17,211 17,315 17,845
SGD 17,135 17,238 17,728
SEK - 2,138 2,210
LAK - 1 1.38
DKK - 3,345 3,456
NOK - 2,119 2,191
CNY - 3,249 3,357
RUB - 259 332
NZD 14,051 14,136 14,485
KRW 16.23 17.94 19.43
EUR 24,859 24,926 26,051
TWD 690.88 - 835.52
MYR 4,763.06 - 5,367.97
Cập nhật: 09/06/2023 11:30
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 23,290.00 23,310.00 23,640.00
EUR 24,913.00 24,933.00 25,916.00
GBP 28,968.00 29,143.00 29,803.00
HKD 2,944.00 2,956.00 3,039.00
CHF 25,671.00 25,774.00 26,449.00
JPY 166.22 166.89 173.03
AUD 15,446.00 15,508.00 15,981.00
SGD 17,213.00 17,282.00 17,677.00
THB 659.00 662.00 695.00
CAD 17,300.00 17,369.00 17,766.00
NZD 0.00 14,060.00 14,536.00
KRW 0.00 17.32 19.97
Cập nhật: 09/06/2023 11:30
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
AUD 15.593 15.948
USD 23.347 23.640
CAD 17.418 17.772
CHF 25.964 26.320
JPY 167,2 171,75
EUR 25.162 25.605
GBP 29.326 29.687
Cập nhật: 09/06/2023 11:30
|< < 1 2 3 4 5 > >|

Mới nhất | Đọc nhiều

Không để tồn đọng hồ sơ hoàn thuế gây bức xúc cho doanh nghiệp
Hoàn thuế kịp thời giúp doanh nghiệp quay vòng vốn nhanh
Chuyển đổi sang kinh tế xanh là chủ trương phát triển xuyên suốt và nhất quán của Việt Nam
“Phương pháp xác định giá đất theo nguyên tắc thị trường” là chưa rõ ràng
Phát huy hiệu quả  sử dụng nguồn vốn ODA qua Kho bạc Nhà nước TP. Hồ Chí Minh
Bộ Tài chính đề xuất giảm 50% lệ phí trước bạ ô tô trong nước
DOJI Giá mua Giá bán
AVPL/SJC HN 66,400 67,000
AVPL/SJC HCM 66,450 66,950
AVPL/SJC ĐN 66,400 66,950
Nguyên liệu 9999 - HN 55,250 ▲50K 55,550 ▲50K
Nguyên liệu 999 - HN 55,150 ▲50K 55,350 ▲50K
AVPL/SJC Cần Thơ 66,400 67,000
PNJ Giá mua Giá bán
TPHCM - PNJ 55.600 ▲100K 56.700 ▲100K
TPHCM - SJC 66.450 67.000
Hà Nội - PNJ 55.600 ▲100K 56.700 ▲100K
Hà Nội - SJC 66.450 67.000
Đà Nẵng - PNJ 55.600 ▲100K 56.700 ▲100K
Đà Nẵng - SJC 66.450 67.000
Miền Tây - PNJ 55.600 ▲100K 56.700 ▲100K
Miền Tây - SJC 66.600 ▲100K 67.100 ▲100K
Giá vàng nữ trang - Nhẫn PNJ (24K) 55.600 ▲100K 56.600 ▲100K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 24K 55.500 ▲100K 56.300 ▲100K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 18K 40.980 ▲80K 42.380 ▲80K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 14K 31.690 ▲60K 33.090 ▲60K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 10K 22.170 ▲40K 23.570 ▲40K
AJC Giá mua Giá bán
Đồng vàng 99.99 5,550 ▲20K 5,640 ▲20K
Vàng TT, 3A, NT Nghệ An 5,540 ▲10K 5,640 ▲10K
Vàng trang sức 99.99 5,485 ▲20K 5,600 ▲20K
Vàng trang sức 99.9 5,475 ▲20K 5,590 ▲20K
Vàng NL 99.99 5,490 ▲20K
Vàng miếng SJC Thái Bình 6,650 ▲10K 6,710 ▲10K
Vàng miếng SJC Nghệ An 6,645 ▲10K 6,710 ▲15K
Vàng miếng SJC Hà Nội 6,650 ▲10K 6,710 ▲10K
Vàng NT, TT, 3A Hà Nội 5,550 ▲20K 5,640 ▲20K
Vàng NT, TT Thái Bình 5,550 ▲20K 5,640 ▲20K
SJC Giá mua Giá bán
SJC 1L, 10L 66,500 ▲100K 67,100 ▲100K
SJC 5c 66,500 ▲100K 67,120 ▲100K
SJC 2c, 1C, 5 phân 66,500 ▲100K 67,130 ▲100K
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 55,600 ▲150K 56,550 ▲150K
Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ 55,600 ▲150K 56,650 ▲150K
Nữ Trang 99.99% 55,450 ▲150K 56,150 ▲150K
Nữ Trang 99% 54,394 ▲148K 55,594 ▲148K
Nữ Trang 68% 36,336 ▲102K 38,336 ▲102K
Nữ Trang 41.7% 21,567 ▲63K 23,567 ▲63K
Cập nhật: 09/06/2023 11:30
Ngân hàng KKH 1 tuần 2 tuần 3 tuần 1 tháng 2 tháng 3 tháng 6 tháng 9 tháng 12 tháng 24 tháng
Vietcombank 0,10 0,20 0,20 - 4.10% 4.10% 4.60% 5.50% 5.50% 6.80% 6.80%
BIDV 0,10 - - - 4.1 % 4.1 % 4.6 % 5.5 % 5.5 % 6.8 % 6.8 %
VietinBank 0,10 - - - 4,10 4,10 4,60 5,50 5,50 6,80 6,80
Cake by VPBank 1,00 - - - 5,0 - 5.0 8.8 8,8 8,8 8,0
ACB - 0,50 - - 3.90 4.00 4.10 6.20 6.40 6.60 6.70
Sacombank - - - - 4.70 4.80 4.90 6.60 6.90 7.20 7.60
Techcombank - - - - 4.70 4.70 4.70 7.00 7.00 7.00 7.00
LPBank 0.20 0,20 0,20 0,20 4.80 4.80 4.80 6.80 6.80 7.20 7.70
DongA Bank 0,49 0,49 0,49 0,49 4,44 4,44 4,44 6,26 6,36 6,61 6,81
Agribank 0,30 - - - 4.1% 4.1% 4.6% 5.5% 5.5% 6.8% 6.6%
Eximbank 0,50 0,50 0,50 0,50 5,00 5,00 5,00 6,30 6,60 7,10 7,50