Thứ tư 04/03/2026 11:13 | Hotline: 0362656889 | Email: thoibaotaichinh@mof.gov.vn
Thời tiết: Hà Nội 21°C
Ninh Bình 21°C
Quảng Ninh 22°C
Thừa Thiên Huế 22°C
TP Hồ Chí Minh 31°C
Đà Nẵng 29°C
VNI: 1,792.95 - -20.19 (-1.11%)
KL: 737,872,844 (CP) GT: 23,089 (tỷ)
46 34 292 KL liên tục
VN30: 1,931.57 - -27.78 (-1.42%)
KL: 294,807,809 (CP) GT: 11,585 (tỷ)
6 2 22 KL liên tục
HNX: 254.39 - -5.62 (-2.16%)
KL: 63,015,024 (CP) GT: 1,418 (tỷ)
41 38 118 KL liên tục
HNX30: 563.63 - -16.90 (-2.91%)
KL: 45,513,898 (CP) GT: 1,237 (tỷ)
3 0 27 KL liên tục
UPCOM: 127.47 - -1.59 (-1.23%)
KL: 44,786,273 (CP) GT: 875 (tỷ)
70 75 135 KL liên tục
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng TCB
AUD 17836 18110 18689
CAD 18617 18894 19512
CHF 32886 33271 33927
CNY 0 3470 3830
EUR 29768 30040 31076
GBP 34129 34519 35470
HKD 0 3224 3427
JPY 159 163 169
KRW 0 16 18
NZD 0 15121 15715
SGD 19969 20252 20773
THB 742 806 859
USD (1,2) 25947 0 0
USD (5,10,20) 25987 0 0
USD (50,100) 26016 26035 26304
Cập nhật: 04/03/2026 11:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 26,010 26,010 26,304
USD(1-2-5) 24,970 - -
USD(10-20) 24,970 - -
EUR 29,885 29,909 31,134
JPY 162.71 163 170.3
GBP 34,428 34,521 35,433
AUD 18,061 18,126 18,650
CAD 18,786 18,846 19,439
CHF 33,088 33,191 33,980
SGD 20,062 20,124 20,813
CNY - 3,737 3,847
HKD 3,297 3,307 3,398
KRW 16.39 17.09 18.4
THB 788.76 798.5 851.87
NZD 15,054 15,194 15,595
SEK - 2,774 2,863
DKK - 3,996 4,123
NOK - 2,660 2,747
LAK - 0.93 1.29
MYR 6,201.55 - 6,983.52
TWD 745.84 - 900.58
SAR - 6,858.73 7,205.78
KWD - 83,306 88,346
Cập nhật: 04/03/2026 11:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 25,974 26,004 26,304
EUR 29,786 29,906 31,079
GBP 34,278 34,416 35,416
HKD 3,288 3,301 3,417
CHF 32,904 33,036 33,958
JPY 162.24 162.89 170.25
AUD 18,007 18,079 18,666
SGD 20,136 20,217 20,796
THB 806 809 846
CAD 18,792 18,867 19,441
NZD 15,132 15,663
KRW 17.06 18.60
Cập nhật: 04/03/2026 11:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 26050 26050 26304
AUD 18025 18125 19050
CAD 18811 18911 19926
CHF 33131 33161 34749
CNY 0 3756.2 0
CZK 0 1210 0
DKK 0 4090 0
EUR 29964 29994 31719
GBP 34453 34503 36266
HKD 0 3345 0
JPY 163 163.5 174.01
KHR 0 6.097 0
KRW 0 17.5 0
LAK 0 1.172 0
MYR 0 6840 0
NOK 0 2735 0
NZD 0 15216 0
PHP 0 410 0
SEK 0 2850 0
SGD 20140 20270 21001
THB 0 772.1 0
TWD 0 820 0
SJC 9999 18120000 18120000 18420000
SBJ 16000000 16000000 18420000
Cập nhật: 04/03/2026 11:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng OCB
USD100 26,035 26,085 26,304
USD20 26,035 26,085 26,304
USD1 23,800 26,085 26,304
AUD 18,017 18,117 19,237
EUR 30,048 30,048 31,750
CAD 18,733 18,833 20,153
SGD 20,174 20,324 20,907
JPY 163.19 164.69 169.36
GBP 34,276 34,626 35,512
XAU 18,518,000 0 18,822,000
CNY 0 3,647 0
THB 0 806 0
CHF 0 0 0
KRW 0 0 0
Cập nhật: 04/03/2026 11:00
|< < 1 2 3 4 5 > >|

Mới nhất | Đọc nhiều

Ngày 4/3: Giá cà phê quay đầu tăng, hồ tiêu đi ngang
Ủy ban Chứng khoán Nhà nước đặt mục tiêu cắt giảm, đơn giản hóa 100% điều kiện đầu tư kinh doanh không cần thiết
DBV ra mắt sản phẩm bảo hiểm liên kết chính hãng Hyundai Auto Care
Mỗi cán bộ, công chức thuế là một tuyên truyền viên về chính sách
Hiểu đúng về đăng ký người phụ thuộc, tránh sai sót khi quyết toán thuế thu nhập cá nhân
Sẵn sàng cho ngày hội lớn của toàn dân 15/3/2026
Thủ tướng chủ trì Phiên họp Chính phủ thường kỳ tháng 2/2026
Ngày 4/3: Giá thép và quặng sắt rung lắc do xung đột tại Trung Đông
Tỷ giá USD hôm nay (3/3): Thế giới  và "chợ đen" đồng loạt bật tăng mạnh
Ngày 3/3: Giá heo hơi giảm mạnh tại cả ba miền trên cả nước
Tỷ giá USD hôm nay (4/3): Thế giới và "chợ đen" tiếp đà tăng mạnh
Xung đột tại Trung Đông: Doanh nghiệp Việt chịu áp lực chi phí và nguy cơ đứt gãy chuỗi cung ứng
DOJI Giá mua Giá bán
SJC -Bán Lẻ 18,020 ▼500K 18,320 ▼500K
Kim TT/AVPL 18,025 ▼500K 18,330 ▼500K
NHẪN TRÒN 9999 HƯNG THỊNH VƯỢNG 18,020 ▼500K 18,320 ▼500K
Nguyên Liệu 99.99 17,500 ▼400K 17,700 ▼400K
Nguyên Liệu 99.9 17,450 ▼400K 17,650 ▼400K
NỮ TRANG 9999 - BÁN LẺ 17,900 ▼500K 18,300 ▼500K
NỮ TRANG 999 - BÁN LẺ 17,850 ▼500K 18,250 ▼500K
Nữ trang 99 - Bán Lẻ 17,780 ▼500K 18,230 ▼500K
PNJ Giá mua Giá bán
TPHCM - PNJ 181,200 ▼3900K 184,200 ▼3900K
Hà Nội - PNJ 181,200 ▼3900K 184,200 ▼3900K
Đà Nẵng - PNJ 181,200 ▼3900K 184,200 ▼3900K
Miền Tây - PNJ 181,200 ▼3900K 184,200 ▼3900K
Tây Nguyên - PNJ 181,200 ▼3900K 184,200 ▼3900K
Đông Nam Bộ - PNJ 181,200 ▼3900K 184,200 ▼3900K
AJC Giá mua Giá bán
Miếng SJC Hà Nội 18,120 ▼400K 18,420 ▼400K
Miếng SJC Nghệ An 18,120 ▼400K 18,420 ▼400K
Miếng SJC Thái Bình 18,120 ▼400K 18,420 ▼400K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội 18,120 ▼400K 18,420 ▼400K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An 18,120 ▼400K 18,420 ▼400K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình 18,120 ▼400K 18,420 ▼400K
NL 99.90 17,550 ▼70K
NL 99.99, Nhẫn Tròn Thái Bình 17,580 ▼70K
Trang sức 99.9 17,610 ▼400K 18,310 ▼400K
Trang sức 99.99 17,620 ▼400K 18,320 ▼400K
SJC Giá mua Giá bán
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,812 ▼40K 1,842 ▼40K
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 5 chỉ 1,812 ▼40K 18,422 ▼400K
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ 1,812 ▼40K 18,423 ▼400K
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 1,809 ▼40K 1,839 ▼40K
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ 1,809 ▼40K 184 ▼4K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99,99% 1,789 ▼40K 1,824 ▼40K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99% 174,094 ▼3960K 180,594 ▼3960K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 75% 128,064 ▼3000K 136,964 ▼3000K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 68% 115,294 ▼2721K 124,194 ▼2721K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 61% 102,525 ▼2440K 111,425 ▼2440K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 58,3% 976 ▼98956K 1,065 ▼107767K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 41,7% 67,318 ▼1669K 76,218 ▼1669K
Miền Bắc - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,812 ▼40K 1,842 ▼40K
Hạ Long - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,812 ▼40K 1,842 ▼40K
Hải Phòng - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,812 ▼40K 1,842 ▼40K
Miền Trung - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,812 ▼40K 1,842 ▼40K
Huế - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,812 ▼40K 1,842 ▼40K
Quảng Ngãi - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,812 ▼40K 1,842 ▼40K
Nha Trang - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,812 ▼40K 1,842 ▼40K
Biên Hòa - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,812 ▼40K 1,842 ▼40K
Miền Tây - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,812 ▼40K 1,842 ▼40K
Bạc Liêu - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,812 ▼40K 1,842 ▼40K
Cà Mau - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,812 ▼40K 1,842 ▼40K
Cập nhật: 04/03/2026 11:00
Ngân hàng KKH 1 tuần 2 tuần 3 tuần 1 tháng 2 tháng 3 tháng 6 tháng 9 tháng 12 tháng 24 tháng
Vietcombank 0,10 0,20 0,20 - 1,60 1,60 1,90 2,90 2,90 4,60 4,70
BIDV 0,10 - - - 1,70 1,70 2,00 3,00 3,00 4,70 4,70
VietinBank 0,10 0,20 0,20 0,20 1,70 1,70 2,00 3,00 3,00 4,70 4,80
ACB 0,01 0,50 0,50 0,50 2,30 2,50 2,70 3,50 3,70 4,40 4,50
Sacombank - 0,50 0,50 0,50 2,80 2,90 3,20 4,20 4,30 4,90 5,00
Techcombank 0,05 - - - 3,10 3,10 3,30 4,40 4,40 4,80 4,80
LPBank 0.20 0,20 0,20 0,20 3,00 3,00 3,20 4,20 4,20 5,30 5,60
DongA Bank 0,50 0,50 0,50 0,50 3,90 3,90 4,10 5,55 5,70 5,80 6,10
Agribank 0,20 - - - 1,70 1,70 2,00 3,00 3,00 4,70 4,80
Eximbank 0,10 0,50 0,50 0,50 3,10 3,30 3,40 4,70 4,30 5,00 5,80