Thứ năm 30/05/2024 16:58 | Hotline: 0965 199 586 | Email: thoibaotaichinh@mof.gov.vn
Thời tiết: Hà Nội 35°C
Ninh Bình 32°C
Quảng Ninh 27°C
Thừa Thiên Huế 33°C
TP Hồ Chí Minh 29°C
Đà Nẵng 33°C
VNI: 1,266.32 - -6.32 (-0.50%)
KL: 1,050,581,949 (CP) GT: 25,853 (tỷ)
156 70 277 Đóng cửa
VN30: 1,279.29 - -4.73 (-0.37%)
KL: 291,836,874 (CP) GT: 9,846 (tỷ)
8 1 21 Đóng cửa
HNX: 244.01 - -0.14 (-0.06%)
KL: 142,701,821 (CP) GT: 2,726 (tỷ)
78 65 87 Đóng cửa
HNX30: 539.20 - 0.73 (0.14%)
KL: 83,365,500 (CP) GT: 2,098 (tỷ)
10 4 16 Đóng cửa
UPCOM: 95.80 - -0.12 (-0.13%)
KL: 186,848,592 (CP) GT: 3,050 (tỷ)
130 101 152 Đóng cửa

Lãi suất

Ngân hàng KKH 1 tuần 2 tuần 3 tuần 1 tháng 2 tháng 3 tháng 6 tháng 9 tháng 12 tháng 24 tháng
Vietcombank 0,10 0,20 0,20 - 1,60 1,60 1,90 2,90 2,90 4,60 4,70
BIDV 0,10 - - - 1,70 1,70 2,00 3,00 3,00 4,70 4,70
VietinBank 0,10 0,20 0,20 0,20 1,70 1,70 2,00 3,00 3,00 4,70 4,80
ACB 0,01 0,50 0,50 0,50 2,10 2,30 2,50 3,30 3,60 4,30 4,40
Sacombank - 0,50 0,50 0,50 2,10 2,30 2,50 3,50 3,60 4,50 4,80
Techcombank 0,10 - - - 2,10 2,10 2,30 3,40 3,45 4,30 4,30
LPBank 0.20 0,20 0,20 0,20 1,80 1,80 2,10 3,20 3,20 5,00 5,30
DongA Bank 0,50 0,50 0,50 0,50 3,30 3,30 3,30 4,30 4,50 4,80 5,00
Agribank 0,20 - - - 1,60 1,60 1,90 3,00 3,00 4,70 4,70
Eximbank 0,50 0,50 0,50 0,50 2,90 3,10 3,20 4,00 4,00 4,80 5,10
Ngân hàng Nhà nước xả mạnh tiền qua thị trường mở, vàng miếng SJC ế trên sàn đấu thầu
Rục rịch cho kế hoạch đấu thầu vàng, lãi suất liên ngân hàng tiến sát đỉnh
Lãi suất liên ngân hàng tăng gần chạm trần
Thị trường liên ngân hàng nóng lên, tỷ giá và giá vàng cùng tăng
Lượng tín phiếu phát hành giảm, tín dụng nhích tăng
|< < 1 2 3 4 5 > >|

Mới nhất | Đọc nhiều

Quản lý nợ công, ngân quỹ nhà nước chặt chẽ, hiệu quả
Tâm lý đầu tư lạc quan, tín hiệu tích cực cho thị trường bất động sản Việt Nam
Trình Quốc hội quyết toán ngân sách nhà nước năm 2022
Angimex muốn bán 100% vốn tại công ty con
Giá xăng giảm mạnh về mức hơn 22.500 đồng/lít kể từ 15h ngày 30/5
Giá vàng hôm nay (30/5): Thế giới bất ngờ giảm mạnh
Giá vàng hôm nay (29/5): Tiếp tục tăng thẳng đứng
Giá vàng hôm nay (28/5): Bất ngờ tăng mạnh
Ngày 30/5: Giá tiêu thiết lập kỷ lục mới ở mức 126.000 đồng/kg, cao su tăng, cà phê giảm
Ngày 28/5: Giá heo hơi biến động trái chiều, thịt heo chững giá trở lại
Ngày 30/5: Giá heo hơi tăng thêm 1.000 đ/kg ở một vài địa phương
Tỷ giá hôm nay (30/5): Đồng USD thế giới bất ngờ tăng mạnh
DOJI Giá mua Giá bán
AVPL/SJC HN 84,750 ▼3550K 87,500 ▼2400K
AVPL/SJC HCM 84,750 ▼3550K 87,500 ▼2400K
AVPL/SJC ĐN 84,750 ▼3550K 87,500 ▼2400K
Nguyên liệu 9999 - HN 74,000 ▼600K 74,700 ▼600K
Nguyên liệu 999 - HN 73,900 ▼600K 74,600 ▼600K
AVPL/SJC Cần Thơ 84,750 ▼3550K 87,500 ▼2400K
PNJ Giá mua Giá bán
TPHCM - PNJ 74.600 ▼400K 76.400 ▼300K
TPHCM - SJC 86.000 ▼2600K 88.400 ▼1800K
Hà Nội - PNJ 74.600 ▼400K 76.400 ▼300K
Hà Nội - SJC 86.000 ▼2600K 88.400 ▼1800K
Đà Nẵng - PNJ 74.600 ▼400K 76.400 ▼300K
Đà Nẵng - SJC 86.000 ▼2600K 88.400 ▼1800K
Miền Tây - PNJ 74.600 ▼400K 76.400 ▼300K
Miền Tây - SJC 86.500 ▼2000K 88.800 ▼1500K
Giá vàng nữ trang - PNJ 74.600 ▼400K 76.400 ▼300K
Giá vàng nữ trang - SJC 86.000 ▼2600K 88.400 ▼1800K
Giá vàng nữ trang - Đông Nam Bộ PNJ 74.600 ▼400K
Giá vàng nữ trang - SJC 86.000 ▼2600K 88.400 ▼1800K
Giá vàng nữ trang - Giá vàng nữ trang Nhẫn PNJ (24K) 74.600 ▼400K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 24K 74.500 ▼400K 75.300 ▼400K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 18K 55.230 ▼300K 56.630 ▼300K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 14K 42.800 ▼240K 44.200 ▼240K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 10K 30.080 ▼160K 31.480 ▼160K
AJC Giá mua Giá bán
Trang sức 99.99 7,370 ▼70K 7,570 ▼60K
Trang sức 99.9 7,360 ▼70K 7,560 ▼60K
NL 99.99 7,375 ▼70K
Nhẫn tròn k ép vỉ T.Bình 7,370 ▼70K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình 7,450 ▼70K 7,600 ▼60K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An 7,450 ▼70K 7,600 ▼60K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội 7,450 ▼70K 7,600 ▼60K
Miếng SJC Thái Bình 8,600 ▼230K 8,850 ▼170K
Miếng SJC Nghệ An 8,600 ▼230K 8,850 ▼170K
Miếng SJC Hà Nội 8,600 ▼230K 8,850 ▼170K
SJC Giá mua Giá bán
SJC 1L, 10L, 1KG 86,300 ▼2000K 88,800 ▼1500K
SJC 5c 86,300 ▼2000K 88,820 ▼1500K
SJC 2c, 1C, 5 phân 86,300 ▼2000K 88,830 ▼1500K
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 74,500 ▼450K 76,100 ▼400K
Vàng nhẫn SJC 99,99 0.3 chỉ, 0.5 chỉ 74,500 ▼450K 76,200 ▼400K
Nữ Trang 99.99% 74,400 ▼400K 75,300 ▼400K
Nữ Trang 99% 72,554 ▼396K 74,554 ▼396K
Nữ Trang 68% 48,859 ▼272K 51,359 ▼272K
Nữ Trang 41.7% 29,053 ▼167K 31,553 ▼167K
Cập nhật: 30/05/2024 16:30
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng VCB
AUD 16,391.52 16,557.09 17,088.21
CAD 18,081.09 18,263.73 18,849.59
CHF 27,158.27 27,432.59 28,312.57
CNY 3,438.65 3,473.38 3,585.34
DKK - 3,615.57 3,754.01
EUR 26,771.99 27,042.41 28,239.84
GBP 31,468.74 31,786.61 32,806.25
HKD 3,174.83 3,206.89 3,309.76
INR - 304.34 316.50
JPY 156.85 158.44 166.01
KRW 16.01 17.79 19.40
KWD - 82,695.48 86,001.25
MYR - 5,340.02 5,456.47
NOK - 2,352.26 2,452.12
RUB - 270.39 299.32
SAR - 6,766.90 7,037.40
SEK - 2,334.59 2,433.71
SGD 18,339.11 18,524.35 19,118.57
THB 609.44 677.16 703.09
USD 25,220.00 25,250.00 25,470.00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Vietinbank
AUD 16,576 16,676 17,126
CAD 18,300 18,400 18,950
CHF 27,416 27,521 28,321
CNY - 3,472 3,582
DKK - 3,635 3,765
EUR #27,023 27,058 28,318
GBP 31,931 31,981 32,941
HKD 3,182 3,197 3,332
JPY 158.41 158.41 166.36
KRW 16.69 17.49 20.29
LAK - 0.89 1.25
NOK - 2,361 2,441
NZD 15,292 15,342 15,859
SEK - 2,333 2,443
SGD 18,367 18,467 19,197
THB 636.63 680.97 704.63
USD #25,220 25,220 25,470
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 25,285.00 25,290.00 25,470.00
EUR 26,918.00 27,026.00 28,223.00
GBP 31,605.00 31,796.00 32,774.00
HKD 3,189.00 3,202.00 3,307.00
CHF 27,300.00 27,410.00 28,259.00
JPY 157.73 158.36 165.52
AUD 16,507.00 16,573.00 17,076.00
SGD 18,449.00 18,523.00 19,073.00
THB 671.00 674.00 702.00
CAD 18,196.00 18,269.00 18,806.00
NZD 15,280.00 15,786.00
KRW 17.71 19.35
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 25270 25270 25470
AUD 16613 16663 17176
CAD 18346 18396 18853
CHF 27716 27766 28335
CNY 0 3477.8 0
CZK 0 1030 0
DKK 0 3660 0
EUR 27257 27307 28017
GBP 32075 32125 32785
HKD 0 3260 0
JPY 160.08 160.58 165.09
KHR 0 6.2261 0
KRW 0 18.2 0
LAK 0 1.034 0
MYR 0 5560 0
NOK 0 2350 0
NZD 0 15322 0
PHP 0 410 0
SEK 0 2360 0
SGD 18623 18673 19230
THB 0 650.6 0
TWD 0 780 0
XAU 8630000 8630000 8880000
XBJ 7000000 7000000 7550000
Cập nhật: 30/05/2024 16:30