Thứ sáu 13/03/2026 13:32 | Hotline: 0362656889 | Email: thoibaotaichinh@mof.gov.vn
Thời tiết: Hà Nội 26°C
Ninh Bình 26°C
Quảng Ninh 24°C
Thừa Thiên Huế 22°C
Đà Nẵng 23°C
TP Hồ Chí Minh 32°C
VNI: 1,702.55 - -7.06 (-0.41%)
KL: 616,380,635 (CP) GT: 16,196 (tỷ)
156 57 157 KL liên tục
VN30: 1,860.80 - 1.00 (0.05%)
KL: 217,640,835 (CP) GT: 7,738 (tỷ)
12 1 17 KL liên tục
HNX: 247.55 - -0.30 (-0.12%)
KL: 70,495,642 (CP) GT: 1,313 (tỷ)
49 57 81 KL liên tục
HNX30: 533.67 - 0.97 (0.18%)
KL: 50,132,360 (CP) GT: 1,112 (tỷ)
8 3 18 KL liên tục
UPCOM: 125.31 - 1.46 (1.18%)
KL: 43,061,733 (CP) GT: 591 (tỷ)
125 122 105 KL liên tục

Lãi suất

Ngân hàng KKH 1 tuần 2 tuần 3 tuần 1 tháng 2 tháng 3 tháng 6 tháng 9 tháng 12 tháng 24 tháng
Vietcombank 0,10 0,20 0,20 - 1,60 1,60 1,90 2,90 2,90 4,60 4,70
BIDV 0,10 - - - 1,70 1,70 2,00 3,00 3,00 4,70 4,70
VietinBank 0,10 0,20 0,20 0,20 1,70 1,70 2,00 3,00 3,00 4,70 4,80
ACB 0,01 0,50 0,50 0,50 2,30 2,50 2,70 3,50 3,70 4,40 4,50
Sacombank - 0,50 0,50 0,50 2,80 2,90 3,20 4,20 4,30 4,90 5,00
Techcombank 0,05 - - - 3,10 3,10 3,30 4,40 4,40 4,80 4,80
LPBank 0.20 0,20 0,20 0,20 3,00 3,00 3,20 4,20 4,20 5,30 5,60
DongA Bank 0,50 0,50 0,50 0,50 3,90 3,90 4,10 5,55 5,70 5,80 6,10
Agribank 0,20 - - - 1,70 1,70 2,00 3,00 3,00 4,70 4,80
Eximbank 0,10 0,50 0,50 0,50 3,10 3,30 3,40 4,70 4,30 5,00 5,80
|< < 1 2 3 4 5 > >|

Mới nhất | Đọc nhiều

Trang mới của doanh nghiệp sau những cuộc đổi chủ
Mở rộng kênh vốn dài hạn để đáp ứng nhu cầu vốn cho hạ tầng
Điểm sáng du lịch miền Trung 2 tháng đầu năm 2026
Chứng khoán Việt có điểm tựa từ nền tảng vĩ mô và triển vọng nâng hạng
Tuân thủ tốt pháp luật, người nộp thuế sẽ có chế độ ưu tiên riêng
Biến động Trung Đông và bài toán ứng phó của doanh nghiệp logistics
Chủ tịch Quốc hội Trần Thanh Mẫn: Sáng suốt lựa chọn đại biểu xứng đáng đại diện cho ý chí, nguyện vọng của nhân dân
Đầu tư tài chính "gánh" bảo hiểm phi nhân thọ
Ngăn chặn vi phạm sở hữu trí tuệ  từ cửa khẩu
Tỷ giá USD hôm nay (12/3): Thế giới tăng, "chợ đen" đảo chiều giảm mạnh
Từ 22h00 ngày 11/3 giá xăng, dầu đồng loạt giảm mạnh
Ngày 13/3: Giá cà phê và hồ tiêu đồng loạt giảm mạnh
Ngày 12/3: Giá dầu thế giới quay đầu tăng hơn 5%
Ngày 13/3: Giá heo hơi tại một số tỉnh miền Bắc và miền Trung tăng
Tỷ giá USD hôm nay (13/3): Thế giới tăng ngày thứ ba liên tiếp, "chợ đen" giảm mạnh
Ngày 12/3: Giá cà phê giảm mạnh, hồ tiêu đi ngang ngày thứ ba liên tiếp
DOJI Giá mua Giá bán
SJC -Bán Lẻ 18,180 ▼150K 18,480 ▼150K
Kim TT/AVPL 18,185 ▼150K 18,490 ▼150K
NHẪN TRÒN 9999 HƯNG THỊNH VƯỢNG 18,180 ▼150K 18,480 ▼150K
Nguyên Liệu 99.99 17,300 17,500
Nguyên Liệu 99.9 17,250 17,450
NỮ TRANG 9999 - BÁN LẺ 18,020 ▲20K 18,420 ▲20K
NỮ TRANG 999 - BÁN LẺ 17,970 ▲20K 18,370 ▲20K
Nữ trang 99 - Bán Lẻ 17,900 ▲20K 18,350 ▲20K
PNJ Giá mua Giá bán
TPHCM - PNJ 181,800 ▼1400K 184,800 ▼1400K
Hà Nội - PNJ 181,800 ▼1400K 184,800 ▼1400K
Đà Nẵng - PNJ 181,800 ▼1400K 184,800 ▼1400K
Miền Tây - PNJ 181,800 ▼1400K 184,800 ▼1400K
Tây Nguyên - PNJ 181,800 ▼1400K 184,800 ▼1400K
Đông Nam Bộ - PNJ 181,800 ▼1400K 184,800 ▼1400K
AJC Giá mua Giá bán
Miếng SJC Hà Nội 18,180 ▼150K 18,480 ▼150K
Miếng SJC Nghệ An 18,180 ▼150K 18,480 ▼150K
Miếng SJC Thái Bình 18,180 ▼150K 18,480 ▼150K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội 18,180 ▼130K 18,480 ▼130K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An 18,180 ▼130K 18,480 ▼130K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình 18,180 ▼130K 18,480 ▼130K
NL 99.90 17,120 ▼100K
NL 99.99, Nhẫn Tròn Thái Bình 17,150 ▼100K
Trang sức 99.9 17,670 ▼130K 18,370 ▼130K
Trang sức 99.99 17,680 ▼130K 18,380 ▼130K
SJC Giá mua Giá bán
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,818 ▼15K 1,848 ▼15K
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 5 chỉ 1,818 ▼15K 18,482 ▼150K
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ 1,818 ▼15K 18,483 ▼150K
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 1,815 ▲1632K 1,845 ▲1659K
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ 1,815 ▲1632K 1,846 ▼15K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99,99% 1,795 ▲1614K 183 ▼1662K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99% 174,688 ▼1485K 181,188 ▼1485K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 75% 128,514 ▼1125K 137,414 ▼1125K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 68% 115,702 ▼1021K 124,602 ▼1021K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 61% 102,891 ▼915K 111,791 ▼915K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 58,3% 9,795 ▼89029K 10,685 ▼97039K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 41,7% 67,569 ▼625K 76,469 ▼625K
Miền Bắc - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,818 ▼15K 1,848 ▼15K
Hạ Long - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,818 ▼15K 1,848 ▼15K
Hải Phòng - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,818 ▼15K 1,848 ▼15K
Miền Trung - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,818 ▼15K 1,848 ▼15K
Huế - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,818 ▼15K 1,848 ▼15K
Quảng Ngãi - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,818 ▼15K 1,848 ▼15K
Nha Trang - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,818 ▼15K 1,848 ▼15K
Biên Hòa - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,818 ▼15K 1,848 ▼15K
Miền Tây - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,818 ▼15K 1,848 ▼15K
Bạc Liêu - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,818 ▼15K 1,848 ▼15K
Cà Mau - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,818 ▼15K 1,848 ▼15K
Cập nhật: 13/03/2026 13:30
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng TCB
AUD 18027 18301 18877
CAD 18727 19005 19623
CHF 32743 33128 33772
CNY 0 3470 3830
EUR 29598 29869 30897
GBP 34236 34627 35569
HKD 0 3227 3429
JPY 158 162 168
KRW 0 16 18
NZD 0 15008 15595
SGD 20002 20285 20801
THB 731 794 848
USD (1,2) 26021 0 0
USD (5,10,20) 26062 0 0
USD (50,100) 26091 26110 26318
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 26,078 26,078 26,318
USD(1-2-5) 25,035 - -
USD(10-20) 25,035 - -
EUR 29,747 29,771 31,027
JPY 160.46 160.75 169.57
GBP 34,468 34,561 35,559
AUD 18,273 18,339 18,931
CAD 18,915 18,976 19,568
CHF 33,022 33,125 33,924
SGD 20,125 20,188 20,875
CNY - 3,757 3,859
HKD 3,288 3,298 3,418
KRW 16.29 16.99 18.39
THB 778.78 788.4 840.12
NZD 15,045 15,185 15,547
SEK - 2,762 2,846
DKK - 3,981 4,099
NOK - 2,661 2,742
LAK - 0.94 1.29
MYR 6,249.41 - 7,015.71
TWD 743.13 - 895.44
SAR - 6,879.96 7,208.46
KWD - 83,388 88,249
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 26,048 26,078 26,318
EUR 29,712 29,831 31,003
GBP 34,479 34,617 35,620
HKD 3,288 3,301 3,416
CHF 32,876 33,008 33,927
JPY 161.22 161.87 169.15
AUD 18,260 18,333 18,924
SGD 20,197 20,278 20,858
THB 798 801 836
CAD 18,926 19,002 19,581
NZD 15,132 15,663
KRW 16.97 18.50
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 26100 26100 26318
AUD 18241 18341 19264
CAD 18930 19030 20041
CHF 33025 33055 34642
CNY 0 3783.1 0
CZK 0 1185 0
DKK 0 4050 0
EUR 29809 29839 31565
GBP 34589 34639 36397
HKD 0 3355 0
JPY 161.48 161.98 172.52
KHR 0 6.097 0
KRW 0 17.1 0
LAK 0 1.172 0
MYR 0 6810 0
NOK 0 2720 0
NZD 0 15168 0
PHP 0 410 0
SEK 0 2830 0
SGD 20177 20307 21036
THB 0 761.3 0
TWD 0 810 0
SJC 9999 18180000 18180000 18480000
SBJ 16000000 16000000 18480000
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng OCB
USD100 26,105 26,155 26,318
USD20 26,105 26,155 26,318
USD1 23,812 26,155 26,318
AUD 18,326 18,426 19,553
EUR 29,985 29,985 31,424
CAD 18,884 18,984 20,312
SGD 20,256 20,406 21,468
JPY 162.13 163.63 168.36
GBP 34,519 34,869 36,017
XAU 18,328,000 0 18,632,000
CNY 0 3,675 0
THB 0 799 0
CHF 0 0 0
KRW 0 0 0
Cập nhật: 13/03/2026 13:30