Thứ hai 26/01/2026 11:12 | Hotline: 0362656889 | Email: thoibaotaichinh@mof.gov.vn
Thời tiết: Hà Nội 17°C
Ninh Bình 19°C
Quảng Ninh 21°C
Thừa Thiên Huế 25°C
TP Hồ Chí Minh 28°C
Đà Nẵng 24°C
VNI: 1,859.66 - -11.13 (-0.59%)
KL: 329,249,651 (CP) GT: 10,463 (tỷ)
96 53 204 KL liên tục
VN30: 2,052.15 - -25.61 (-1.23%)
KL: 126,861,900 (CP) GT: 5,662 (tỷ)
7 1 22 KL liên tục
HNX: 249.94 - -3.02 (-1.19%)
KL: 34,791,658 (CP) GT: 772 (tỷ)
46 59 81 KL liên tục
HNX30: 554.79 - -1.47 (-0.26%)
KL: 25,461,025 (CP) GT: 664 (tỷ)
8 5 17 KL liên tục
UPCOM: 127.25 - 0.18 (0.14%)
KL: 17,734,303 (CP) GT: 274 (tỷ)
86 63 110 KL liên tục
|< < 1 2 3 4 5 > >|

Mới nhất | Đọc nhiều

Cơ hội rộng mở trong chu kỳ nâng hạng
Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực IX cùng người dân vượt qua khó khăn
Tăng trưởng cao phải đi cùng kỷ luật tài khóa và ổn định vĩ mô
Ngân hàng chủ động "hạ độ cao" cho vay  bất động sản, vốn không còn dễ dãi
Dòng tiền tìm "bến đỗ" lợi nhuận
Từ rà soát số liệu  đến sắp xếp tài sản phù hợp
Chính sách thuế mới "đòn bẩy" thúc đẩy hộ kinh doanh phát triển
Cơ hội rộng mở trong chu kỳ nâng hạng
Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực IX cùng người dân vượt qua khó khăn
Tăng trưởng cao phải đi cùng kỷ luật tài khóa và ổn định vĩ mô
Ngân hàng chủ động "hạ độ cao" cho vay  bất động sản, vốn không còn dễ dãi
Dòng tiền tìm "bến đỗ" lợi nhuận
Từ rà soát số liệu  đến sắp xếp tài sản phù hợp
PNJ Giá mua Giá bán
TPHCM - PNJ 173,000 ▲3000K 176,000 ▲3000K
Hà Nội - PNJ 173,000 ▲3000K 176,000 ▲3000K
Đà Nẵng - PNJ 173,000 ▲3000K 176,000 ▲3000K
Miền Tây - PNJ 173,000 ▲3000K 176,000 ▲3000K
Tây Nguyên - PNJ 173,000 ▲3000K 176,000 ▲3000K
Đông Nam Bộ - PNJ 173,000 ▲3000K 176,000 ▲3000K
AJC Giá mua Giá bán
Miếng SJC Hà Nội 17,450 ▲220K 17,650 ▲220K
Miếng SJC Nghệ An 17,450 ▲220K 17,650 ▲220K
Miếng SJC Thái Bình 17,450 ▲220K 17,650 ▲220K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội 17,340 ▲240K 17,640 ▲240K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An 17,340 ▲240K 17,640 ▲240K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình 17,340 ▲240K 17,640 ▲240K
NL 99.90 16,200 ▲320K
NL 99.99, Nhẫn Tròn Thái Bình 16,220 ▲320K
Trang sức 99.9 16,830 ▲240K 17,530 ▲240K
Trang sức 99.99 16,840 ▲240K 17,540 ▲240K
SJC Giá mua Giá bán
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,745 ▲22K 1,765 ▲22K
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 5 chỉ 1,745 ▲22K 17,652 ▲220K
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ 1,745 ▲22K 17,653 ▲220K
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 173 ▼1532K 1,755 ▲1582K
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ 173 ▼1532K 1,756 ▲25K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99,99% 171 ▼1514K 174 ▼1541K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99% 166,277 ▲2475K 172,277 ▲2475K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 75% 121,963 ▲1875K 130,663 ▲1875K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 68% 109,782 ▲1700K 118,482 ▲1700K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 61% 97,601 ▲1526K 106,301 ▲1526K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 58,3% 92,902 ▲1458K 101,602 ▲1458K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 41,7% 64,015 ▲1042K 72,715 ▲1042K
Miền Bắc - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,745 ▲22K 1,765 ▲22K
Hạ Long - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,745 ▲22K 1,765 ▲22K
Hải Phòng - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,745 ▲22K 1,765 ▲22K
Miền Trung - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,745 ▲22K 1,765 ▲22K
Huế - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,745 ▲22K 1,765 ▲22K
Quảng Ngãi - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,745 ▲22K 1,765 ▲22K
Nha Trang - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,745 ▲22K 1,765 ▲22K
Biên Hòa - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,745 ▲22K 1,765 ▲22K
Miền Tây - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,745 ▲22K 1,765 ▲22K
Bạc Liêu - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,745 ▲22K 1,765 ▲22K
Cà Mau - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,745 ▲22K 1,765 ▲22K
Cập nhật: 26/01/2026 11:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng TCB
AUD 17574 17847 18428
CAD 18600 18877 19490
CHF 33027 33413 34071
CNY 0 3470 3830
EUR 30420 30695 31725
GBP 34953 35347 36292
HKD 0 3229 3431
JPY 163 167 173
KRW 0 17 19
NZD 0 15302 15892
SGD 20078 20361 20890
THB 757 821 874
USD (1,2) 25920 0 0
USD (5,10,20) 25960 0 0
USD (50,100) 25989 26008 26363
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 26,028 26,028 26,368
USD(1-2-5) 24,987 - -
USD(10-20) 24,987 - -
EUR 30,614 30,639 31,951
JPY 166.48 166.78 174.54
GBP 35,332 35,428 36,433
AUD 17,834 17,898 18,458
CAD 18,810 18,870 19,500
CHF 33,339 33,443 34,302
SGD 20,226 20,289 21,009
CNY - 3,712 3,828
HKD 3,304 3,314 3,412
KRW 16.77 17.49 18.87
THB 804.61 814.55 870.5
NZD 15,294 15,436 15,873
SEK - 2,895 2,994
DKK - 4,096 4,233
NOK - 2,649 2,739
LAK - 0.93 1.29
MYR 6,174.42 - 6,959.65
TWD 753.56 - 910.89
SAR - 6,877.1 7,232.37
KWD - 83,643 88,857
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 26,045 26,048 26,368
EUR 30,538 30,661 31,834
GBP 35,232 35,373 36,376
HKD 3,297 3,310 3,423
CHF 33,153 33,286 34,222
JPY 165.58 166.24 173.76
AUD 17,806 17,878 18,455
SGD 20,298 20,380 20,958
THB 826 829 866
CAD 18,822 18,898 19,463
NZD 15,401 15,930
KRW 17.42 19.08
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 26040 26040 26368
AUD 17796 17896 18819
CAD 18814 18914 19926
CHF 33289 33319 34906
CNY 0 3731.8 0
CZK 0 1190 0
DKK 0 4045 0
EUR 30651 30681 32409
GBP 35338 35388 37141
HKD 0 3390 0
JPY 165.84 166.34 176.89
KHR 0 6.097 0
KRW 0 17.5 0
LAK 0 1.173 0
MYR 0 6665 0
NOK 0 2595 0
NZD 0 15433 0
PHP 0 417 0
SEK 0 2820 0
SGD 20262 20392 21127
THB 0 791.4 0
TWD 0 840 0
SJC 9999 17450000 17450000 17650000
SBJ 14500000 14500000 17650000
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng OCB
USD100 26,045 26,095 26,368
USD20 26,045 26,095 26,368
USD1 26,045 26,095 26,368
AUD 17,843 17,943 19,056
EUR 30,791 30,791 32,211
CAD 18,755 18,855 20,172
SGD 20,335 20,485 21,054
JPY 166.68 168.18 172.75
GBP 35,423 35,573 36,352
XAU 17,448,000 0 17,652,000
CNY 0 3,618 0
THB 0 826 0
CHF 0 0 0
KRW 0 0 0
Cập nhật: 26/01/2026 11:00
Ngân hàng KKH 1 tuần 2 tuần 3 tuần 1 tháng 2 tháng 3 tháng 6 tháng 9 tháng 12 tháng 24 tháng
Vietcombank 0,10 0,20 0,20 - 1,60 1,60 1,90 2,90 2,90 4,60 4,70
BIDV 0,10 - - - 1,70 1,70 2,00 3,00 3,00 4,70 4,70
VietinBank 0,10 0,20 0,20 0,20 1,70 1,70 2,00 3,00 3,00 4,70 4,80
ACB 0,01 0,50 0,50 0,50 2,30 2,50 2,70 3,50 3,70 4,40 4,50
Sacombank - 0,50 0,50 0,50 2,80 2,90 3,20 4,20 4,30 4,90 5,00
Techcombank 0,05 - - - 3,10 3,10 3,30 4,40 4,40 4,80 4,80
LPBank 0.20 0,20 0,20 0,20 3,00 3,00 3,20 4,20 4,20 5,30 5,60
DongA Bank 0,50 0,50 0,50 0,50 3,90 3,90 4,10 5,55 5,70 5,80 6,10
Agribank 0,20 - - - 1,70 1,70 2,00 3,00 3,00 4,70 4,80
Eximbank 0,10 0,50 0,50 0,50 3,10 3,30 3,40 4,70 4,30 5,00 5,80