Thứ tư 18/03/2026 00:22 | Hotline: 0362656889 | Email: thoibaotaichinh@mof.gov.vn
Thời tiết: Hà Nội 23°C
Ninh Bình 22°C
Quảng Ninh 19°C
Thừa Thiên Huế 22°C
TP Hồ Chí Minh 26°C
Đà Nẵng 23°C
VNI: 1,710.29 - 17.08 (1.01%)
KL: 887,474,546 (CP) GT: 25,488 (tỷ)
179 54 147 Đóng cửa
VN30: 1,873.65 - 20.66 (1.11%)
KL: 329,329,390 (CP) GT: 12,271 (tỷ)
23 1 6 Đóng cửa
HNX: 246.86 - 1.12 (0.46%)
KL: 77,607,494 (CP) GT: 1,405 (tỷ)
75 59 66 Đóng cửa
HNX30: 524.46 - -5.20 (-0.98%)
KL: 53,806,096 (CP) GT: 1,143 (tỷ)
12 6 12 Đóng cửa
UPCOM: 125.51 - 0.47 (0.38%)
KL: 41,755,032 (CP) GT: 707 (tỷ)
117 88 90 Đóng cửa

Lãi suất

Ngân hàng KKH 1 tuần 2 tuần 3 tuần 1 tháng 2 tháng 3 tháng 6 tháng 9 tháng 12 tháng 24 tháng
Vietcombank 0,10 0,20 0,20 - 1,60 1,60 1,90 2,90 2,90 4,60 4,70
BIDV 0,10 - - - 1,70 1,70 2,00 3,00 3,00 4,70 4,70
VietinBank 0,10 0,20 0,20 0,20 1,70 1,70 2,00 3,00 3,00 4,70 4,80
ACB 0,01 0,50 0,50 0,50 2,30 2,50 2,70 3,50 3,70 4,40 4,50
Sacombank - 0,50 0,50 0,50 2,80 2,90 3,20 4,20 4,30 4,90 5,00
Techcombank 0,05 - - - 3,10 3,10 3,30 4,40 4,40 4,80 4,80
LPBank 0.20 0,20 0,20 0,20 3,00 3,00 3,20 4,20 4,20 5,30 5,60
DongA Bank 0,50 0,50 0,50 0,50 3,90 3,90 4,10 5,55 5,70 5,80 6,10
Agribank 0,20 - - - 1,70 1,70 2,00 3,00 3,00 4,70 4,80
Eximbank 0,10 0,50 0,50 0,50 3,10 3,30 3,40 4,70 4,30 5,00 5,80
|< < 1 2 3 4 5 > >|

Mới nhất | Đọc nhiều

Đồng đô la Mỹ đã trở lại vị trí dẫn đầu
Đa dạng hóa kênh dẫn vốn đáp ứng nhu cầu đầu tư của nền kinh tế
Tỷ giá USD hôm nay (16/3): Trung tâm tăng, "chợ đen" giảm ở cả 2 chiều mua và bán
Tỷ giá USD hôm nay (17/3): Thế giới giảm, "chợ đen" tăng mạnh
Ngày 17/3: Giá cà phê tiếp đà giảm, hồ tiêu neo ở mức cao
Ngày 16/3: Giá cà phê và hồ tiêu đồng loạt giảm
Ngày 16/3: Giá lúa gạo tại Đồng bằng sông Cửu Long ổn định sáng đầu tuần
Ngày 17/3: Giá dầu thế giới đảo chiều giảm mạnh
DOJI Giá mua Giá bán
SJC -Bán Lẻ 18,000 18,300
Kim TT/AVPL 18,050 18,310
NHẪN TRÒN 9999 HƯNG THỊNH VƯỢNG 18,000 18,300
Nguyên Liệu 99.99 17,140 17,340
Nguyên Liệu 99.9 17,090 17,290
NỮ TRANG 9999 - BÁN LẺ 17,840 18,240
NỮ TRANG 999 - BÁN LẺ 17,790 18,190
Nữ trang 99 - Bán Lẻ 17,720 18,170
PNJ Giá mua Giá bán
TPHCM - PNJ 179,900 182,900
Hà Nội - PNJ 179,900 182,900
Đà Nẵng - PNJ 179,900 182,900
Miền Tây - PNJ 179,900 182,900
Tây Nguyên - PNJ 179,900 182,900
Đông Nam Bộ - PNJ 179,900 182,900
AJC Giá mua Giá bán
Miếng SJC Hà Nội 18,000 18,300
Miếng SJC Nghệ An 18,000 18,300
Miếng SJC Thái Bình 18,000 18,300
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội 18,000 18,300
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An 18,000 18,300
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình 18,000 18,300
NL 99.90 17,130
NL 99.99, Nhẫn Tròn Thái Bình 17,160
Trang sức 99.9 17,490 18,190
Trang sức 99.99 17,500 18,200
SJC Giá mua Giá bán
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 180 183
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 5 chỉ 180 18,302
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ 180 18,303
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 1,797 1,827
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ 1,797 1,828
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99,99% 1,777 1,812
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99% 172,906 179,406
Hồ Chí Minh - Nữ trang 75% 127,164 136,064
Hồ Chí Minh - Nữ trang 68% 114,478 123,378
Hồ Chí Minh - Nữ trang 61% 101,793 110,693
Hồ Chí Minh - Nữ trang 58,3% 969 1,058
Hồ Chí Minh - Nữ trang 41,7% 66,818 75,718
Miền Bắc - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 180 183
Hạ Long - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 180 183
Hải Phòng - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 180 183
Miền Trung - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 180 183
Huế - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 180 183
Quảng Ngãi - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 180 183
Nha Trang - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 180 183
Biên Hòa - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 180 183
Miền Tây - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 180 183
Bạc Liêu - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 180 183
Cà Mau - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 180 183
Cập nhật: 18/03/2026 00:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng TCB
AUD 18107 18382 18957
AUD 18111 18386 18960
CAD 18669 18947 19566
CAD 18665 18943 19563
CHF 32770 33155 33794
CHF 32764 33149 33789
CNY 0 3470 3830
CNY 0 3470 3830
EUR 29647 29918 30946
EUR 29641 29912 30941
GBP 34265 34656 35586
GBP 34272 34663 35591
HKD 0 3225 3427
HKD 0 3224 3427
JPY 158 162 168
JPY 158 162 168
KRW 0 16 18
KRW 0 16 18
NZD 0 15059 15645
NZD 0 15056 15642
SGD 20043 20325 20843
SGD 20039 20321 20840
THB 727 791 845
THB 727 791 845
USD (1,2) 26036 0 0
USD (5,10,20) 26077 0 0
USD (50,100) 26106 26125 26321
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 26,081 26,081 26,321
USD(1-2-5) 25,038 - -
USD(10-20) 25,038 - -
EUR 29,632 29,656 30,909
JPY 160.26 160.55 169.35
GBP 34,275 34,368 35,366
AUD 18,218 18,284 18,874
CAD 18,821 18,881 19,471
CHF 32,863 32,965 33,760
SGD 20,109 20,172 20,848
CNY - 3,754 3,856
HKD 3,285 3,295 3,415
KRW 16.22 16.92 18.31
THB 770.96 780.48 830.9
NZD 14,954 15,093 15,459
SEK - 2,753 2,836
DKK - 3,965 4,083
NOK - 2,663 2,743
LAK - 0.93 1.29
MYR 6,258.09 - 7,027.25
TWD 742.24 - 894.36
SAR - 6,881.3 7,209.09
KWD - 83,262 88,115
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 26,051 26,081 26,321
EUR 29,630 29,749 30,921
GBP 34,327 34,465 35,465
HKD 3,287 3,300 3,415
CHF 32,744 32,875 33,796
JPY 161.05 161.70 168.96
AUD 18,207 18,280 18,870
SGD 20,192 20,273 20,853
THB 790 793 827
CAD 18,846 18,922 19,496
NZD 15,115 15,646
KRW 16.94 18.46
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng OCB
USD100 26,108 26,158 26,321
USD20 26,108 26,158 26,321
USD1 23,815 26,158 26,321
AUD 18,268 18,368 19,480
EUR 29,899 29,899 31,315
CAD 18,792 18,892 20,202
SGD 20,244 20,394 20,965
JPY 162.05 163.55 168.13
GBP 34,355 34,705 35,576
XAU 17,998,000 0 18,302,000
CNY 0 3,665 0
THB 0 790 0
CHF 0 0 0
KRW 0 0 0
Cập nhật: 18/03/2026 00:00