Chủ nhật 08/03/2026 00:35 | Hotline: 0362656889 | Email: thoibaotaichinh@mof.gov.vn
Thời tiết: Hà Nội 21°C
Ninh Bình 20°C
Quảng Ninh 20°C
Thừa Thiên Huế 22°C
Đà Nẵng 24°C
TP Hồ Chí Minh 27°C
VNI: 1,767.84 - -40.67 (-2.25%)
KL: 1,030,298,190 (CP) GT: 33,653 (tỷ)
88 49 237 Đóng cửa
VN30: 1,904.19 - -38.57 (-1.99%)
KL: 458,274,351 (CP) GT: 18,727 (tỷ)
3 4 23 Đóng cửa
HNX: 253.64 - -3.95 (-1.53%)
KL: 105,904,231 (CP) GT: 2,500 (tỷ)
48 57 104 Đóng cửa
HNX30: 558.45 - -14.61 (-2.55%)
KL: 85,643,086 (CP) GT: 2,306 (tỷ)
7 3 20 Đóng cửa
UPCOM: 126.85 - -1.05 (-0.82%)
KL: 82,479,367 (CP) GT: 972 (tỷ)
117 121 158 Đóng cửa

Lãi suất

Ngân hàng KKH 1 tuần 2 tuần 3 tuần 1 tháng 2 tháng 3 tháng 6 tháng 9 tháng 12 tháng 24 tháng
Vietcombank 0,10 0,20 0,20 - 1,60 1,60 1,90 2,90 2,90 4,60 4,70
BIDV 0,10 - - - 1,70 1,70 2,00 3,00 3,00 4,70 4,70
VietinBank 0,10 0,20 0,20 0,20 1,70 1,70 2,00 3,00 3,00 4,70 4,80
ACB 0,01 0,50 0,50 0,50 2,30 2,50 2,70 3,50 3,70 4,40 4,50
Sacombank - 0,50 0,50 0,50 2,80 2,90 3,20 4,20 4,30 4,90 5,00
Techcombank 0,05 - - - 3,10 3,10 3,30 4,40 4,40 4,80 4,80
LPBank 0.20 0,20 0,20 0,20 3,00 3,00 3,20 4,20 4,20 5,30 5,60
DongA Bank 0,50 0,50 0,50 0,50 3,90 3,90 4,10 5,55 5,70 5,80 6,10
Agribank 0,20 - - - 1,70 1,70 2,00 3,00 3,00 4,70 4,80
Eximbank 0,10 0,50 0,50 0,50 3,10 3,30 3,40 4,70 4,30 5,00 5,80
|< < 1 2 3 4 5 > >|

Mới nhất | Đọc nhiều

Quảng Ninh nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý đất đai
Nhiều quà tặng ưu đãi 15 - 35% tại “Sức sống hàng Việt” dịp 8/3
Ngày đầu thông quan cuối tuần tại Bắc Luân II, hơn 50 xe hàng được làm thủ tục
Chậm nhất ngày 20/4/2026, hộ kinh doanh phải thông báo tài khoản nhận tiền kinh doanh với cơ quan thuế
Một ngày là sinh viên Học viện Chính sách và Phát triển năm 2026
Cục Thuế và VPBank đồng hành hỗ trợ hộ kinh doanh chuyển đổi từ thuế khoán sang kê khai
Giá xăng, dầu đồng loạt tăng từ 15h ngày 7/3
Tỷ giá USD hôm nay (6/3): Thế giới và "chợ đen" kéo dài mạch tăng ấn tượng
Ngày 6/3: Giá cà phê và hồ tiêu đảo chiều bật tăng đồng loạt
Chính thức quy định hộ kinh doanh có doanh thu 1 tỷ đồng trở lên phải áp dụng hóa đơn điện tử
Chậm nhất ngày 20/4/2026, hộ kinh doanh phải thông báo tài khoản nhận tiền kinh doanh với cơ quan thuế
Ngày 7/3: Giá cà phê neo cao, hồ tiêu ở mức 146.000 đồng/kg
DOJI Giá mua Giá bán
SJC -Bán Lẻ 18,200 18,500
Kim TT/AVPL 18,205 18,510
NHẪN TRÒN 9999 HƯNG THỊNH VƯỢNG 18,200 18,500
Nguyên Liệu 99.99 17,550 17,750
Nguyên Liệu 99.9 17,500 17,700
NỮ TRANG 9999 - BÁN LẺ 18,080 18,480
NỮ TRANG 999 - BÁN LẺ 18,030 18,430
Nữ trang 99 - Bán Lẻ 17,960 18,410
PNJ Giá mua Giá bán
TPHCM - PNJ 182,000 185,000
Hà Nội - PNJ 182,000 185,000
Đà Nẵng - PNJ 182,000 185,000
Miền Tây - PNJ 182,000 185,000
Tây Nguyên - PNJ 182,000 185,000
Đông Nam Bộ - PNJ 182,000 185,000
AJC Giá mua Giá bán
Miếng SJC Hà Nội 18,200 18,500
Miếng SJC Nghệ An 18,200 18,500
Miếng SJC Thái Bình 18,200 18,500
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội 18,200 18,500
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An 18,200 18,500
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình 18,200 18,500
NL 99.90 17,320
NL 99.99, Nhẫn Tròn Thái Bình 17,350
Trang sức 99.9 17,690 18,390
Trang sức 99.99 17,700 18,400
SJC Giá mua Giá bán
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 182 185
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 5 chỉ 182 18,502
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ 182 18,503
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 1,817 1,847
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ 1,817 1,848
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99,99% 1,797 1,832
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99% 174,886 181,386
Hồ Chí Minh - Nữ trang 75% 128,664 137,564
Hồ Chí Minh - Nữ trang 68% 115,838 124,738
Hồ Chí Minh - Nữ trang 61% 103,013 111,913
Hồ Chí Minh - Nữ trang 58,3% 98,066 106,966
Hồ Chí Minh - Nữ trang 41,7% 67,652 76,552
Miền Bắc - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 182 185
Hạ Long - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 182 185
Hải Phòng - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 182 185
Miền Trung - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 182 185
Huế - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 182 185
Quảng Ngãi - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 182 185
Nha Trang - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 182 185
Biên Hòa - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 182 185
Miền Tây - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 182 185
Bạc Liêu - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 182 185
Cà Mau - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 182 185
Cập nhật: 08/03/2026 00:30
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng TCB
AUD 17904 18178 18761
CAD 18796 19074 19699
CHF 33137 33523 34197
CNY 0 3470 3830
EUR 29837 30110 31152
GBP 34371 34762 35713
HKD 0 3222 3426
JPY 159 163 169
KRW 0 16 18
NZD 0 15164 15766
SGD 19954 20236 20780
THB 740 804 858
USD (1,2) 25962 0 0
USD (5,10,20) 26002 0 0
USD (50,100) 26031 26050 26309
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 26,029 26,029 26,309
USD(1-2-5) 24,988 - -
USD(10-20) 24,988 - -
EUR 29,974 29,998 31,207
JPY 162.99 163.28 170.53
GBP 34,555 34,649 35,546
AUD 18,135 18,201 18,722
CAD 18,833 18,893 19,476
CHF 33,193 33,296 34,069
SGD 20,080 20,142 20,820
CNY - 3,740 3,848
HKD 3,291 3,301 3,390
KRW 16.45 17.15 18.46
THB 787.85 797.58 850.42
NZD 15,150 15,291 15,685
SEK - 2,796 2,885
DKK - 4,008 4,133
NOK - 2,667 2,752
LAK - 0.93 1.29
MYR 6,204.51 - 6,977.77
TWD 747.03 - 901.52
SAR - 6,864.11 7,206.57
KWD - 83,313 88,305
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 26,000 26,029 26,309
EUR 29,869 29,989 31,164
GBP 34,413 34,551 35,552
HKD 3,284 3,297 3,412
CHF 33,006 33,139 34,065
JPY 162.63 163.28 170.66
AUD 18,061 18,134 18,722
SGD 20,142 20,223 20,802
THB 805 808 844
CAD 18,842 18,918 19,493
NZD 15,241 15,774
KRW 17.06 18.61
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 26171 26171 26309
AUD 18026 18126 19051
CAD 18843 18943 19958
CHF 33155 33185 34776
CNY 0 3765 0
CZK 0 1210 0
DKK 0 4090 0
EUR 29931 29961 31689
GBP 34478 34528 36286
HKD 0 3345 0
JPY 162.73 163.23 173.79
KHR 0 6.097 0
KRW 0 17.3 0
LAK 0 1.172 0
MYR 0 6840 0
NOK 0 2735 0
NZD 0 15219 0
PHP 0 410 0
SEK 0 2850 0
SGD 20112 20242 20964
THB 0 766.5 0
TWD 0 820 0
SJC 9999 18080000 18080000 18380000
SBJ 16000000 16000000 18380000
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng OCB
USD100 26,043 26,093 26,309
USD20 26,043 26,093 26,309
USD1 23,805 26,093 26,309
AUD 18,075 18,175 19,316
EUR 30,047 30,047 31,510
CAD 18,774 18,874 20,216
SGD 20,173 20,323 20,913
JPY 163.02 164.52 169.39
GBP 34,337 34,687 35,614
XAU 18,078,000 0 18,382,000
CNY 0 3,646 0
THB 0 803 0
CHF 0 0 0
KRW 0 0 0
Cập nhật: 08/03/2026 00:30