Thứ ba 16/04/2024 21:10 | Hotline: 0965 199 586 | Email: thoibaotaichinh@mof.gov.vn
Thời tiết: Hà Nội 27°C
Ninh Bình 25°C
Quảng Ninh 24°C
Thừa Thiên Huế 27°C
TP Hồ Chí Minh 29°C
Đà Nẵng 27°C
VNI: 1,215.68 - -0.93 (-0.08%)
KL: 1,355,239,132 (CP) GT: 30,326 (tỷ)
140 58 361 Đóng cửa
VN30: 1,232.70 - 4.8 (0.39%)
KL: 417,213,811 (CP) GT: 12,355 (tỷ)
14 3 13 Đóng cửa
HNX: 228.83 - -0.88 (-0.38%)
KL: 138,456,528 (CP) GT: 2,701 (tỷ)
67 45 129 Đóng cửa
HNX30: 496.19 - 1.27 (0.26%)
KL: 100,090,200 (CP) GT: 2,261 (tỷ)
13 4 13 Đóng cửa
UPCOM: 88.63 - -0.35 (-0.39%)
KL: 59,919,855 (CP) GT: 724 (tỷ)
86 62 208 Đóng cửa
Ưu tiên nguồn lực đầu tư cao tốc  đạt quy mô hoàn chỉnh
Doanh nghiệp, người dân là trung tâm trong chuyển đổi kinh tế xanh
Chủ động bố trí, lồng ghép các nguồn vốn để phát triển bền vững chuỗi giá trị sản phẩm
Quảng Ninh: Năm 2025, phấn đấu thu nhập vùng nông thôn đạt trên 100 triệu đồng/người/năm
Tìm kiếm và mở rộng thị trường xuất khẩu, thúc đẩy tăng trưởng
Bình Dương: Chủ trương mở rộng khai thác tiềm năng nguồn vốn FDI toàn cầu
|< < 1 2 3 4 5 > >|

Mới nhất | Đọc nhiều

Chứng khoán hôm nay (16/4): Lực cầu bắt đáy giúp VN-Index hồi phục tốt
NovaGroup muốn bán thêm 4,4 triệu cổ phiếu NVL
Haxaco sắp thưởng cổ phiếu, tăng vốn vượt 1.000 tỷ đồng
Việt Nam có quá nhiều loại thuốc đang lưu hành
Bảo đảm quyền lợi cho người tham gia bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới
Đồng Nai: Nhiều giải pháp để tăng số lượng cửa hàng xăng dầu xuất hóa đơn điện tử từng lần bán
Tỷ giá hôm nay (16/4): Đồng USD ngân hàng lập đỉnh mới
Kết quả đấu giá biển số xe tô tô ngày 15/4: Biển ngũ quý 2 của Hà Nội thu hút sự quan tâm
Giá vàng hôm nay (14/4): Lao dốc phiên cuối tuần
Đề xuất tăng mức trợ cấp cho người thừa năm đóng bảo hiểm xã hội
Ngày 16/4: Giá cà phê tiếp đà tăng mạnh, hồ tiêu ổn định, cao su giảm
DOJI Giá mua Giá bán
AVPL/SJC HN 81,700 ▼100K 83,800 ▼300K
AVPL/SJC HCM 81,700 ▼100K 84,000 ▼100K
AVPL/SJC ĐN 81,700 ▼100K 84,000 ▼100K
Nguyên liệu 9999 - HN 74,600 ▼400K 75,800 ▼400K
Nguyên liệu 999 - HN 74,500 ▼400K 75,700 ▼400K
AVPL/SJC Cần Thơ 81,700 ▼100K 83,800 ▼300K
PNJ Giá mua Giá bán
TPHCM - PNJ 74.800 ▲100K 76.800 ▲200K
TPHCM - SJC 81.700 ▼100K 83.700 ▼400K
Hà Nội - PNJ 74.800 ▲100K 76.800 ▲200K
Hà Nội - SJC 81.700 ▼100K 83.700 ▼400K
Đà Nẵng - PNJ 74.800 ▲100K 76.800 ▲200K
Đà Nẵng - SJC 81.700 ▼100K 83.700 ▼400K
Miền Tây - PNJ 74.800 ▲100K 76.800 ▲200K
Miền Tây - SJC 81.700 ▼400K 83.700 ▼500K
Giá vàng nữ trang - PNJ 74.800 ▲100K 76.800 ▲200K
Giá vàng nữ trang - SJC 81.700 ▼100K 83.700 ▼400K
Giá vàng nữ trang - Đông Nam Bộ PNJ 74.800 ▲100K
Giá vàng nữ trang - SJC 81.700 ▼100K 83.700 ▼400K
Giá vàng nữ trang - Giá vàng nữ trang Nhẫn PNJ (24K) 74.800 ▲100K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 24K 74.700 ▲100K 75.500 ▲100K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 18K 55.380 ▲80K 56.780 ▲80K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 14K 42.920 ▲60K 44.320 ▲60K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 10K 30.160 ▲40K 31.560 ▲40K
AJC Giá mua Giá bán
Trang sức 99.99 7,455 7,670
Trang sức 99.9 7,445 7,660
NL 99.99 7,450
Nhẫn tròn k ép vỉ T.Bình 7,430
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình 7,520 7,700
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An 7,520 7,700
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội 7,520 7,700
Miếng SJC Thái Bình 8,170 ▼40K 8,380 ▼30K
Miếng SJC Nghệ An 8,170 ▼40K 8,380 ▼30K
Miếng SJC Hà Nội 8,170 ▼40K 8,380 ▼30K
SJC Giá mua Giá bán
SJC 1L, 10L, 1KG 81,700 ▼400K 83,700 ▼400K
SJC 5c 81,700 ▼400K 83,720 ▼400K
SJC 2c, 1C, 5 phân 81,700 ▼400K 83,730 ▼400K
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 74,700 ▲100K 76,600 ▲100K
Vàng nhẫn SJC 99,99 0.3 chỉ, 0.5 chỉ 74,700 ▲100K 76,700 ▲100K
Nữ Trang 99.99% 74,600 ▲100K 75,900 ▲100K
Nữ Trang 99% 73,149 ▲99K 75,149 ▲99K
Nữ Trang 68% 49,267 ▲68K 51,767 ▲68K
Nữ Trang 41.7% 29,303 ▲41K 31,803 ▲41K
Cập nhật: 16/04/2024 21:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng VCB
AUD 15,749.34 15,908.42 16,418.96
CAD 17,802.06 17,981.88 18,558.97
CHF 26,930.33 27,202.35 28,075.34
CNY 3,412.63 3,447.11 3,558.27
DKK - 3,520.85 3,655.72
EUR 26,070.32 26,333.66 27,500.10
GBP 30,532.92 30,841.34 31,831.11
HKD 3,138.80 3,170.50 3,272.25
INR - 301.01 313.05
JPY 158.47 160.07 167.73
KRW 15.60 17.33 18.90
KWD - 81,601.88 84,865.15
MYR - 5,211.05 5,324.76
NOK - 2,251.43 2,347.05
RUB - 256.70 284.17
SAR - 6,704.80 6,972.92
SEK - 2,263.23 2,359.35
SGD 17,996.27 18,178.05 18,761.43
THB 604.42 671.58 697.30
USD 24,978.00 25,008.00 25,348.00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Vietinbank
AUD 15,907 15,927 16,527
CAD 17,986 17,996 18,696
CHF 27,205 27,225 28,175
CNY - 3,423 3,563
DKK - 3,515 3,685
EUR #26,038 26,248 27,538
GBP 30,944 30,954 32,124
HKD 3,099 3,109 3,304
JPY 159.27 159.42 168.97
KRW 15.95 16.15 19.95
LAK - 0.69 1.39
NOK - 2,222 2,342
NZD 14,620 14,630 15,210
SEK - 2,237 2,372
SGD 17,973 17,983 18,783
THB 637.57 677.57 705.57
USD #25,015 25,015 25,348
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 25,030.00 25,048.00 25,348.00
EUR 26,214.00 26,319.00 27,471.00
GBP 30,655.00 30,840.00 31,767.00
HKD 3,156.00 3,169.00 3,269.00
CHF 27,071.00 27,180.00 27,992.00
JPY 159.45 160.09 167.24
AUD 15,862.00 15,926.00 16,400.00
SGD 18,109.00 18,182.00 18,699.00
THB 667.00 670.00 696.00
CAD 17,920.00 17,992.00 18,500.00
NZD 14,570.00 15,049.00
KRW 17.26 18.81
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 25080 25130 25330
AUD 16020 16070 16482
CAD 18121 18171 18573
CHF 27468 27518 27930
CNY 0 3457.6 0
CZK 0 1020 0
DKK 0 3490 0
EUR 26597 26647 27150
GBP 31246 31296 31763
HKD 0 3115 0
JPY 161.58 162.08 166.64
KHR 0 5.6713 0
KRW 0 18.4 0
LAK 0 1.0323 0
MYR 0 5400 0
NOK 0 2330 0
NZD 0 14680 0
PHP 0 385 0
SEK 0 2360 0
SGD 18372 18372 18728
THB 0 649.6 0
TWD 0 777 0
XAU 8150000 8150000 8320000
XBJ 6000000 6000000 6550000
Cập nhật: 16/04/2024 21:00
Ngân hàng KKH 1 tuần 2 tuần 3 tuần 1 tháng 2 tháng 3 tháng 6 tháng 9 tháng 12 tháng 24 tháng
Vietcombank 0,10 0,20 0,20 - 1,60 1,60 1,90 2,90 2,90 4,60 4,70
BIDV 0,10 - - - 1,70 1,70 2,00 3,00 3,00 4,70 4,70
VietinBank 0,10 0,20 0,20 0,20 1,70 1,70 2,00 3,00 3,00 4,70 4,80
ACB 0,01 0,50 0,50 0,50 2,30 2,40 2,60 3,50 3,70 4,50 4,50
Sacombank - 0,50 0,50 0,50 2,10 2,30 2,50 3,50 3,60 4,50 4,80
Techcombank 0,10 - - - 2,20 2,20 2,30 3,40 3,45 4,40 4,40
LPBank 0.20 0,20 0,20 0,20 1,80 1,80 2,10 3,20 3,20 5,00 5,30
DongA Bank 0,50 0,50 0,50 0,50 3,30 3,30 3,30 4,30 4,50 4,80 5,00
Agribank 0,20 - - - 1,60 1,60 1,90 3,00 3,00 4,70 4,70
Eximbank 0,50 0,50 0,50 0,50 3,00 3,20 3,30 3,80 3,80 4,80 5,10