Thứ tư 18/03/2026 09:02 | Hotline: 0362656889 | Email: thoibaotaichinh@mof.gov.vn
Thời tiết: Hà Nội 23°C
Ninh Bình 25°C
Quảng Ninh 22°C
Thừa Thiên Huế 23°C
TP Hồ Chí Minh 27°C
Đà Nẵng 24°C
VNI: 1,718.54 - 8.25 (0.48%)
KL: 0 (CP) GT: 0 (tỷ)
0 0 0 ATO
VN30: 1,885.61 - 11.96 (0.64%)
KL: 0 (CP) GT: 0 (tỷ)
0 0 0 ATO
HNX: 247.78 - 0.92 (0.37%)
KL: 542,479 (CP) GT: 7 (tỷ)
15 26 8 KL liên tục
HNX30: 526.26 - 1.80 (0.34%)
KL: 177,549 (CP) GT: 4 (tỷ)
6 7 2 KL liên tục
UPCOM: 125.65 - 0.14 (0.11%)
KL: 458,444 (CP) GT: 10 (tỷ)
23 16 13 KL liên tục
Chủ động thích ứng, thúc đẩy hoạt động xuất khẩu
|< < 1 2 3 4 5 > >|

Mới nhất | Đọc nhiều

Tỷ giá USD hôm nay (18/3): Thế giới và "chợ đen" đồng loạt giảm
Giá vàng hôm nay ngày 18/3: Giá vàng trong nước đảo chiều giảm
Ngày 18/3: Giá thép và quặng sắt đồng loạt suy yếu
Ngày 18/3: Giá cao su Nhật Bản, Thái Lan hồi phục nhờ giá dầu tăng
Ngày 18/3: Giá cà phê đảo chiều tăng, hồ tiêu giảm mạnh
Ngày 18/3: Giá heo hơi đồng loạt tăng ở cả 3 miền trên cả nước
Tỷ giá USD hôm nay (17/3): Thế giới giảm, "chợ đen" tăng mạnh
Ngày 17/3: Giá cà phê tiếp đà giảm, hồ tiêu neo ở mức cao
Đồng đô la Mỹ đã trở lại vị trí dẫn đầu
Ngày 17/3: Giá dầu thế giới đảo chiều giảm mạnh
Ngày 17/3: Giá lúa tại Đồng bằng sông Cửu Long đi ngang, gạo xuất khẩu có xu hướng giảm
Những ngân hàng nào được kỳ vọng là “đầu tàu” tăng trưởng khi thách thức gia tăng?
Ngày 17/3: Giá heo hơi tại nhiều địa phương ở miền Bắc tăng mạnh
Giá vàng hôm nay ngày 18/3: Giá vàng trong nước đảo chiều giảm
DOJI Giá mua Giá bán
SJC -Bán Lẻ 18,000 18,300
Kim TT/AVPL 18,050 18,310
NHẪN TRÒN 9999 HƯNG THỊNH VƯỢNG 18,000 18,300
Nguyên Liệu 99.99 17,140 17,340
Nguyên Liệu 99.9 17,090 17,290
NỮ TRANG 9999 - BÁN LẺ 17,840 18,240
NỮ TRANG 999 - BÁN LẺ 17,790 18,190
Nữ trang 99 - Bán Lẻ 17,720 18,170
PNJ Giá mua Giá bán
TPHCM - PNJ 179,900 182,900
Hà Nội - PNJ 179,900 182,900
Đà Nẵng - PNJ 179,900 182,900
Miền Tây - PNJ 179,900 182,900
Tây Nguyên - PNJ 179,900 182,900
Đông Nam Bộ - PNJ 179,900 182,900
AJC Giá mua Giá bán
Miếng SJC Hà Nội 18,000 18,300
Miếng SJC Nghệ An 18,000 18,300
Miếng SJC Thái Bình 18,000 18,300
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội 18,000 18,300
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An 18,000 18,300
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình 18,000 18,300
NL 99.90 17,130
NL 99.99, Nhẫn Tròn Thái Bình 17,160
Trang sức 99.9 17,490 18,190
Trang sức 99.99 17,500 18,200
SJC Giá mua Giá bán
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 180 183
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 5 chỉ 180 18,302
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ 180 18,303
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 1,797 1,827
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ 1,797 1,828
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99,99% 1,777 1,812
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99% 172,906 179,406
Hồ Chí Minh - Nữ trang 75% 127,164 136,064
Hồ Chí Minh - Nữ trang 68% 114,478 123,378
Hồ Chí Minh - Nữ trang 61% 101,793 110,693
Hồ Chí Minh - Nữ trang 58,3% 969 1,058
Hồ Chí Minh - Nữ trang 41,7% 66,818 75,718
Miền Bắc - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 180 183
Hạ Long - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 180 183
Hải Phòng - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 180 183
Miền Trung - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 180 183
Huế - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 180 183
Quảng Ngãi - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 180 183
Nha Trang - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 180 183
Biên Hòa - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 180 183
Miền Tây - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 180 183
Bạc Liêu - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 180 183
Cà Mau - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 180 183
Cập nhật: 18/03/2026 09:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng TCB
AUD 18112 18386 18973
CAD 18628 18905 19533
CHF 32787 33172 33832
CNY 0 3470 3830
EUR 29674 29946 30991
GBP 34282 34673 35619
HKD 0 3224 3428
JPY 158 162 168
KRW 0 16 18
NZD 0 15071 15665
SGD 20041 20324 20865
THB 730 793 846
USD (1,2) 26026 0 0
USD (5,10,20) 26067 0 0
USD (50,100) 26096 26115 26320
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 26,080 26,080 26,320
USD(1-2-5) 25,037 - -
USD(10-20) 25,037 - -
EUR 29,791 29,815 31,075
JPY 160.67 160.96 169.78
GBP 34,455 34,548 35,562
AUD 18,344 18,410 19,005
CAD 18,830 18,890 19,483
CHF 33,041 33,144 33,948
SGD 20,154 20,217 20,904
CNY - 3,754 3,857
HKD 3,283 3,293 3,414
KRW 16.3 17 18.39
THB 774.74 784.31 834.98
NZD 15,067 15,207 15,575
SEK - 2,782 2,866
DKK - 3,987 4,105
NOK - 2,695 2,777
LAK - 0.93 1.29
MYR 6,278.65 - 7,048.56
TWD 743.7 - 896.12
SAR - 6,876.46 7,204.02
KWD - 83,313 88,169
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 26,050 26,080 26,320
EUR 29,745 29,864 31,037
GBP 34,464 34,602 35,604
HKD 3,283 3,296 3,411
CHF 32,879 33,011 33,938
JPY 161.29 161.94 169.22
AUD 18,333 18,407 18,999
SGD 20,228 20,309 30,891
THB 792 795 830
CAD 18,840 18,916 19,490
NZD 15,155 15,687
KRW 17 18.53
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 26100 26100 26320
AUD 18342 18442 19365
CAD 18861 18961 19975
CHF 33088 33118 34705
CNY 0 3784.3 0
CZK 0 1185 0
DKK 0 4050 0
EUR 29885 29915 31640
GBP 34612 34662 36433
HKD 0 3355 0
JPY 161.85 162.35 172.86
KHR 0 6.097 0
KRW 0 17.1 0
LAK 0 1.172 0
MYR 0 6810 0
NOK 0 2720 0
NZD 0 15207 0
PHP 0 410 0
SEK 0 2830 0
SGD 20222 20352 21074
THB 0 757.6 0
TWD 0 810 0
SJC 9999 18000000 18000000 18300000
SBJ 16000000 16000000 18300000
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng OCB
USD100 26,108 26,158 26,321
USD20 26,108 26,158 26,321
USD1 23,815 26,158 26,321
AUD 18,268 18,368 19,480
EUR 29,899 29,899 31,315
CAD 18,792 18,892 20,202
SGD 20,244 20,394 20,965
JPY 162.05 163.55 168.13
GBP 34,355 34,705 35,576
XAU 17,998,000 0 18,302,000
CNY 0 3,665 0
THB 0 790 0
CHF 0 0 0
KRW 0 0 0
Cập nhật: 18/03/2026 09:00
Ngân hàng KKH 1 tuần 2 tuần 3 tuần 1 tháng 2 tháng 3 tháng 6 tháng 9 tháng 12 tháng 24 tháng
Vietcombank 0,10 0,20 0,20 - 1,60 1,60 1,90 2,90 2,90 4,60 4,70
BIDV 0,10 - - - 1,70 1,70 2,00 3,00 3,00 4,70 4,70
VietinBank 0,10 0,20 0,20 0,20 1,70 1,70 2,00 3,00 3,00 4,70 4,80
ACB 0,01 0,50 0,50 0,50 2,30 2,50 2,70 3,50 3,70 4,40 4,50
Sacombank - 0,50 0,50 0,50 2,80 2,90 3,20 4,20 4,30 4,90 5,00
Techcombank 0,05 - - - 3,10 3,10 3,30 4,40 4,40 4,80 4,80
LPBank 0.20 0,20 0,20 0,20 3,00 3,00 3,20 4,20 4,20 5,30 5,60
DongA Bank 0,50 0,50 0,50 0,50 3,90 3,90 4,10 5,55 5,70 5,80 6,10
Agribank 0,20 - - - 1,70 1,70 2,00 3,00 3,00 4,70 4,80
Eximbank 0,10 0,50 0,50 0,50 3,10 3,30 3,40 4,70 4,30 5,00 5,80