Thứ tư 21/01/2026 09:28 | Hotline: 0362656889 | Email: thoibaotaichinh@mof.gov.vn
Thời tiết: Hà Nội 18°C
Ninh Bình 18°C
Quảng Ninh 17°C
Thừa Thiên Huế 22°C
TP Hồ Chí Minh 26°C
Đà Nẵng 23°C
VNI: 1,883.69 - -10.09 (-0.53%)
KL: 109,010,793 (CP) GT: 2,952 (tỷ)
89 56 158 KL liên tục
VN30: 2,075.02 - -10.59 (-0.51%)
KL: 32,819,278 (CP) GT: 1,337 (tỷ)
5 1 24 KL liên tục
HNX: 252.91 - -0.20 (-0.08%)
KL: 15,593,684 (CP) GT: 340 (tỷ)
30 43 52 KL liên tục
HNX30: 558.03 - 1.39 (0.25%)
KL: 10,363,879 (CP) GT: 286 (tỷ)
11 5 10 KL liên tục
UPCOM: 126.58 - -0.01 (-0.01%)
KL: 7,609,250 (CP) GT: 127 (tỷ)
40 52 66 KL liên tục
Chính sách ưu đãi thuế phát triển kinh tế tư nhân
|< < 1 2 3 4 5 > >|

Mới nhất | Đọc nhiều

TP. Hồ Chí Minh: Tăng trưởng 2 con số và bài toán chuyển đổi mô hình tăng trưởng
Kết quả kinh doanh tạo điểm tựa tăng trưởng cho thị trường chứng khoán
Giá bạc biến động ra sao những tháng đầu năm?
Tỷ giá USD hôm nay (21/1): Thế giới và "chợ đen" đồng loạt giảm
Gấp cuốn sổ cũ, hộ kinh doanh thảnh thơi trên app ngân hàng
Ngày 21/1: Giá bạc trong nước và thế giới tiếp đà tăng mạnh
Ngày 21/1: Giá dầu thế giới tăng mạnh gần 2%
TP. Hồ Chí Minh: Tăng trưởng 2 con số và bài toán chuyển đổi mô hình tăng trưởng
Kết quả kinh doanh tạo điểm tựa tăng trưởng cho thị trường chứng khoán
Giá bạc biến động ra sao những tháng đầu năm?
Tỷ giá USD hôm nay (21/1): Thế giới và "chợ đen" đồng loạt giảm
Gấp cuốn sổ cũ, hộ kinh doanh thảnh thơi trên app ngân hàng
Ngày 21/1: Giá bạc trong nước và thế giới tiếp đà tăng mạnh
Ngày 21/1: Giá dầu thế giới tăng mạnh gần 2%
PNJ Giá mua Giá bán
TPHCM - PNJ 162,000 ▲1000K 165,000 ▲1000K
Hà Nội - PNJ 162,000 ▲1000K 165,000 ▲1000K
Đà Nẵng - PNJ 162,000 ▲1000K 165,000 ▲1000K
Miền Tây - PNJ 162,000 ▲1000K 165,000 ▲1000K
Tây Nguyên - PNJ 162,000 ▲1000K 165,000 ▲1000K
Đông Nam Bộ - PNJ 162,000 ▲1000K 165,000 ▲1000K
AJC Giá mua Giá bán
Miếng SJC Hà Nội 16,670 ▲260K 16,920 ▲310K
Miếng SJC Nghệ An 16,670 ▲260K 16,920 ▲310K
Miếng SJC Thái Bình 16,670 ▲260K 16,920 ▲310K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội 16,500 ▲250K 16,800 ▲250K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An 16,500 ▲250K 16,800 ▲250K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình 16,500 ▲250K 16,800 ▲250K
NL 99.99 15,450 ▲250K
Nhẫn tròn ko ép vỉ T.Bình 15,450 ▲250K
Trang sức 99.9 16,090 ▲250K 16,690 ▲250K
Trang sức 99.99 16,100 ▲250K 16,700 ▲250K
SJC Giá mua Giá bán
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,672 ▲31K 1,692 ▲31K
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 5 chỉ 1,672 ▲31K 16,922 ▲310K
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ 1,672 ▲31K 16,923 ▲310K
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 1,642 ▲1481K 1,667 ▲32K
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ 1,642 ▲1481K 1,668 ▲32K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99,99% 1,627 ▲32K 1,657 ▲32K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99% 158,059 ▲3168K 164,059 ▲3168K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 75% 115,737 ▲2400K 124,437 ▲2400K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 68% 104,137 ▲2176K 112,837 ▲2176K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 61% 92,537 ▲1952K 101,237 ▲1952K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 58,3% 88,063 ▲1866K 96,763 ▲1866K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 41,7% 60,554 ▲1335K 69,254 ▲1335K
Miền Bắc - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,672 ▲31K 1,692 ▲31K
Hạ Long - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,672 ▲31K 1,692 ▲31K
Hải Phòng - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,672 ▲31K 1,692 ▲31K
Miền Trung - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,672 ▲31K 1,692 ▲31K
Huế - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,672 ▲31K 1,692 ▲31K
Quảng Ngãi - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,672 ▲31K 1,692 ▲31K
Nha Trang - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,672 ▲31K 1,692 ▲31K
Biên Hòa - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,672 ▲31K 1,692 ▲31K
Miền Tây - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,672 ▲31K 1,692 ▲31K
Bạc Liêu - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,672 ▲31K 1,692 ▲31K
Cà Mau - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,672 ▲31K 1,692 ▲31K
Cập nhật: 21/01/2026 09:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng TCB
AUD 17161 17432 18007
CAD 18453 18730 19347
CHF 32601 32985 33633
CNY 0 3470 3830
EUR 30168 30442 31467
GBP 34506 34898 35835
HKD 0 3237 3439
JPY 159 163 169
KRW 0 16 18
NZD 0 14992 15579
SGD 19916 20198 20722
THB 764 827 881
USD (1,2) 25998 0 0
USD (5,10,20) 26039 0 0
USD (50,100) 26068 26087 26380
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 26,086 26,086 26,386
USD(1-2-5) 25,043 - -
USD(10-20) 25,043 - -
EUR 30,194 30,218 31,458
JPY 162.58 162.87 170.21
GBP 34,838 34,932 35,864
AUD 17,401 17,464 17,972
CAD 18,621 18,681 19,271
CHF 32,637 32,738 33,518
SGD 20,028 20,090 20,776
CNY - 3,719 3,830
HKD 3,312 3,322 3,415
KRW 16.43 17.13 18.45
THB 805.65 815.6 871.11
NZD 14,989 15,128 15,532
SEK - 2,811 2,902
DKK - 4,037 4,167
NOK - 2,571 2,657
LAK - 0.93 1.29
MYR 6,063.63 - 6,822.35
TWD 750.81 - 906.75
SAR - 6,894.6 7,239.38
KWD - 83,721 88,803
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 26,085 26,086 26,386
EUR 30,016 30,137 31,303
GBP 34,640 34,779 35,773
HKD 3,301 3,314 3,427
CHF 32,378 32,508 33,431
JPY 162.51 163.16 170.44
AUD 17,291 17,360 17,932
SGD 20,093 20,174 20,753
THB 819 822 860
CAD 18,598 18,673 19,248
NZD 14,998 15,527
KRW 17.09 18.69
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 26070 26070 26380
AUD 17331 17431 18356
CAD 18634 18734 19749
CHF 32846 32876 34467
CNY 0 3737.3 0
CZK 0 1190 0
DKK 0 4045 0
EUR 30345 30375 32097
GBP 34796 34846 36615
HKD 0 3390 0
JPY 162.58 163.08 173.62
KHR 0 6.097 0
KRW 0 17.3 0
LAK 0 1.173 0
MYR 0 6665 0
NOK 0 2595 0
NZD 0 15091 0
PHP 0 417 0
SEK 0 2820 0
SGD 20073 20203 20934
THB 0 793.6 0
TWD 0 840 0
SJC 9999 16410000 16410000 16610000
SBJ 14500000 14500000 16610000
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng OCB
USD100 26,088 26,138 26,386
USD20 26,088 26,138 26,386
USD1 26,088 26,138 26,386
AUD 17,372 17,472 18,586
EUR 30,335 30,335 31,750
CAD 18,544 18,644 19,956
SGD 20,128 20,278 20,842
JPY 162.75 164.25 168.83
GBP 34,880 35,030 35,804
XAU 16,408,000 0 16,612,000
CNY 0 3,622 0
THB 0 823 0
CHF 0 0 0
KRW 0 0 0
Cập nhật: 21/01/2026 09:00
Ngân hàng KKH 1 tuần 2 tuần 3 tuần 1 tháng 2 tháng 3 tháng 6 tháng 9 tháng 12 tháng 24 tháng
Vietcombank 0,10 0,20 0,20 - 1,60 1,60 1,90 2,90 2,90 4,60 4,70
BIDV 0,10 - - - 1,70 1,70 2,00 3,00 3,00 4,70 4,70
VietinBank 0,10 0,20 0,20 0,20 1,70 1,70 2,00 3,00 3,00 4,70 4,80
ACB 0,01 0,50 0,50 0,50 2,30 2,50 2,70 3,50 3,70 4,40 4,50
Sacombank - 0,50 0,50 0,50 2,80 2,90 3,20 4,20 4,30 4,90 5,00
Techcombank 0,05 - - - 3,10 3,10 3,30 4,40 4,40 4,80 4,80
LPBank 0.20 0,20 0,20 0,20 3,00 3,00 3,20 4,20 4,20 5,30 5,60
DongA Bank 0,50 0,50 0,50 0,50 3,90 3,90 4,10 5,55 5,70 5,80 6,10
Agribank 0,20 - - - 1,70 1,70 2,00 3,00 3,00 4,70 4,80
Eximbank 0,10 0,50 0,50 0,50 3,10 3,30 3,40 4,70 4,30 5,00 5,80