Thứ hai 27/05/2024 05:07 | Hotline: 0965 199 586 | Email: thoibaotaichinh@mof.gov.vn
Thời tiết: Hà Nội 29°C
Ninh Bình 28°C
Quảng Ninh 27°C
Thừa Thiên Huế 29°C
TP Hồ Chí Minh 29°C
Đà Nẵng 27°C
VNI: 1,261.93 - -19.1 (-1.49%)
KL: 1,367,781,161 (CP) GT: 35,531 (tỷ)
93 43 364 Đóng cửa
VN30: 1,283.46 - -21.3 (-1.63%)
KL: 427,909,575 (CP) GT: 14,569 (tỷ)
4 1 25 Đóng cửa
HNX: 241.72 - -5.19 (-2.1%)
KL: 148,414,852 (CP) GT: 3,124 (tỷ)
51 56 139 Đóng cửa
HNX30: 534.13 - -18.02 (-3.26%)
KL: 98,090,200 (CP) GT: 2,575 (tỷ)
1 1 28 Đóng cửa
UPCOM: 94.40 - -0.77 (-0.81%)
KL: 139,864,665 (CP) GT: 2,063 (tỷ)
166 129 183 Đóng cửa
Quảng Ninh: Quảng Yên từng bước tăng sức hút cho các khu công nghiệp
Quảng Ninh: Triển khai các giải pháp để trở thành điểm đến “không thể bỏ lỡ” của du khách
Tiếp tục hoàn thiện mạng lưới cảng hàng không hiện đại, đồng bộ
Nền tảng mới xây dựng đội ngũ doanh nhân Việt Nam vững mạnh
Quảng Ninh đưa công nghiệp chế biến, chế tạo làm động lực tăng trưởng kinh tế mới
Thêm bộ lọc để tránh "lọt lưới" các dự án FDI kém hiệu quả
Cần tính toán hết những khó khăn của doanh nghiệp
Để khu vực kinh tế tập thể, hợp tác xã vươn tầm quốc tế
|< < 1 2 3 4 5 > >|

Mới nhất | Đọc nhiều

Thuốc lá gây ra gánh nặng y tế là 108.000 tỷ đồng/năm
G7 tái khẳng định cam kết về tỷ giá hối đoái
Sử dụng AI để lừa đảo trên nền YouTube
Sập bẫy lừa đảo trên sàn thương mại điện tử
Tổng cục Thuế và các đơn vị Bộ Công an bàn giải pháp chống mua bán, sử dụng trái phép hóa đơn điện tử
Thủ tướng Phạm Minh Chính: Kết nối các tuyến cao tốc để tới Tây Nguyên nhanh nhất
Giá vàng hôm nay (24/5): Tiếp đà giảm sốc, chênh lệch trong nước và thế giới nới rộng
Giá vàng hôm nay (26/5): Vàng thế giới ghi nhận tuần giảm mạnh
Ngày 24/5: Giá tiêu liên tiếp xô đổ kỷ lục cũ, cao su tăng, cà phê quay đầu giảm
Ngày 24/5: Giá heo hơi tăng từ 1.000 - 3.000 đồng/kg
Ngày 25/4: Giá heo hơi tiến sát mốc 70.000 đồng/kg
Ngày 24/5: Giá gạo trong nước bật tăng 4.000 đồng/kg, gạo xuất khẩu duy trì ổn định
DOJI Giá mua Giá bán
AVPL/SJC HN 87,500 89,300
AVPL/SJC HCM 87,500 89,300
AVPL/SJC ĐN 87,500 89,300
Nguyên liệu 9999 - HN 74,700 75,450
Nguyên liệu 999 - HN 74,600 75,150
AVPL/SJC Cần Thơ 87,500 89,300
PNJ Giá mua Giá bán
TPHCM - PNJ 74.600 76.400
TPHCM - SJC 87.500 89.400
Hà Nội - PNJ 74.600 76.400
Hà Nội - SJC 87.500 89.400
Đà Nẵng - PNJ 74.600 76.400
Đà Nẵng - SJC 87.500 89.400
Miền Tây - PNJ 74.600 76.400
Miền Tây - SJC 87.700 89.500
Giá vàng nữ trang - PNJ 74.600 76.400
Giá vàng nữ trang - SJC 87.500 89.400
Giá vàng nữ trang - Đông Nam Bộ PNJ 74.600
Giá vàng nữ trang - SJC 87.500 89.400
Giá vàng nữ trang - Giá vàng nữ trang Nhẫn PNJ (24K) 74.600
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 24K 74.500 75.300
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 18K 55.230 56.630
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 14K 42.800 44.200
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 10K 30.080 31.480
AJC Giá mua Giá bán
Trang sức 99.99 7,435 7,635
Trang sức 99.9 7,425 7,625
NL 99.99 7,440
Nhẫn tròn k ép vỉ T.Bình 7,435
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình 7,515 7,665
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An 7,515 7,665
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội 7,515 7,665
Miếng SJC Thái Bình 8,750 8,950
Miếng SJC Nghệ An 8,750 8,950
Miếng SJC Hà Nội 8,750 8,950
SJC Giá mua Giá bán
SJC 1L, 10L, 1KG 87,500 89,500
SJC 5c 87,500 89,520
SJC 2c, 1C, 5 phân 87,500 89,530
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 74,800 76,400
Vàng nhẫn SJC 99,99 0.3 chỉ, 0.5 chỉ 74,800 76,500
Nữ Trang 99.99% 74,600 75,600
Nữ Trang 99% 72,851 74,851
Nữ Trang 68% 49,063 51,563
Nữ Trang 41.7% 29,178 31,678
Cập nhật: 27/05/2024 05:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng VCB
AUD 16,368.75 16,534.09 17,064.46
CAD 18,066.32 18,248.80 18,834.18
CHF 27,124.16 27,398.15 28,277.00
CNY 3,443.11 3,477.89 3,589.99
DKK - 3,620.50 3,759.13
EUR 26,809.13 27,079.92 28,279.00
GBP 31,474.93 31,792.85 32,812.68
HKD 3,177.08 3,209.17 3,312.12
INR - 304.81 317.00
JPY 157.13 158.72 166.31
KRW 16.06 17.84 19.46
KWD - 82,772.18 86,080.98
MYR - 5,341.49 5,457.97
NOK - 2,336.27 2,435.45
RUB - 264.41 292.71
SAR - 6,768.94 7,039.53
SEK - 2,322.28 2,420.86
SGD 18,350.94 18,536.30 19,130.90
THB 613.77 681.97 708.08
USD 25,247.00 25,277.00 25,477.00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Vietinbank
AUD 16,554 16,574 17,174
CAD 18,322 18,332 19,032
CHF 27,351 27,371 28,321
CNY - 3,446 3,586
DKK - 3,613 3,783
EUR #26,769 26,979 28,269
GBP 31,866 31,876 33,046
HKD 3,130 3,140 3,335
JPY 157.98 158.13 167.68
KRW 16.43 16.63 20.43
LAK - 0.69 1.39
NOK - 2,326 2,446
NZD 15,313 15,323 15,903
SEK - 2,315 2,450
SGD 18,304 18,314 19,114
THB 642.25 682.25 710.25
USD #25,187 25,187 25,477
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 25,300.00 25,307.00 25,477.00
EUR 27,011.00 27,119.00 28,313.00
GBP 31,672.00 31,863.00 32,836.00
HKD 3,199.00 3,212.00 3,316.00
CHF 27,331.00 27,441.00 28,284.00
JPY 158.46 159.10 166.26
AUD 16,510.00 16,576.00 17,076.00
SGD 18,501.00 18,575.00 19,122.00
THB 677.00 680.00 708.00
CAD 18,217.00 18,290.00 18,823.00
NZD 15,274.00 15,778.00
KRW 17.81 19.46
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 25267 25267 25477
AUD 16639 16689 17194
CAD 18360 18410 18862
CHF 27582 27632 28185
CNY 0 3481.8 0
CZK 0 1030 0
DKK 0 3660 0
EUR 27329 27379 28089
GBP 32119 32169 32829
HKD 0 3260 0
JPY 160.23 160.73 165.24
KHR 0 6.2261 0
KRW 0 18.2 0
LAK 0 1.0366 0
MYR 0 5560 0
NOK 0 2350 0
NZD 0 15347 0
PHP 0 410 0
SEK 0 2360 0
SGD 18661 18711 19268
THB 0 654.3 0
TWD 0 780 0
XAU 8750000 8750000 8950000
XBJ 7000000 7000000 7550000
Cập nhật: 27/05/2024 05:00
Ngân hàng KKH 1 tuần 2 tuần 3 tuần 1 tháng 2 tháng 3 tháng 6 tháng 9 tháng 12 tháng 24 tháng
Vietcombank 0,10 0,20 0,20 - 1,60 1,60 1,90 2,90 2,90 4,60 4,70
BIDV 0,10 - - - 1,70 1,70 2,00 3,00 3,00 4,70 4,70
VietinBank 0,10 0,20 0,20 0,20 1,70 1,70 2,00 3,00 3,00 4,70 4,80
ACB 0,01 0,50 0,50 0,50 2,10 2,30 2,50 3,30 3,60 4,30 4,40
Sacombank - 0,50 0,50 0,50 2,10 2,30 2,50 3,50 3,60 4,50 4,80
Techcombank 0,10 - - - 2,10 2,10 2,30 3,40 3,45 4,30 4,30
LPBank 0.20 0,20 0,20 0,20 1,80 1,80 2,10 3,20 3,20 5,00 5,30
DongA Bank 0,50 0,50 0,50 0,50 3,30 3,30 3,30 4,30 4,50 4,80 5,00
Agribank 0,20 - - - 1,60 1,60 1,90 3,00 3,00 4,70 4,70
Eximbank 0,50 0,50 0,50 0,50 2,90 3,10 3,20 4,00 4,00 4,80 5,10