Thứ sáu 13/03/2026 17:35 | Hotline: 0362656889 | Email: thoibaotaichinh@mof.gov.vn
Thời tiết: Hà Nội 24°C
Ninh Bình 23°C
Quảng Ninh 21°C
Thừa Thiên Huế 22°C
TP Hồ Chí Minh 29°C
Đà Nẵng 23°C
VNI: 1,696.24 - -13.37 (-0.78%)
KL: 1,023,068,442 (CP) GT: 27,428 (tỷ)
153 60 167 Đóng cửa
VN30: 1,853.60 - -6.20 (-0.33%)
KL: 372,106,248 (CP) GT: 13,194 (tỷ)
9 3 18 Đóng cửa
HNX: 245.84 - -2.01 (-0.81%)
KL: 124,237,559 (CP) GT: 2,480 (tỷ)
56 62 86 Đóng cửa
HNX30: 524.78 - -7.92 (-1.49%)
KL: 94,164,714 (CP) GT: 2,169 (tỷ)
8 3 19 Đóng cửa
UPCOM: 124.75 - 0.90 (0.73%)
KL: 69,750,310 (CP) GT: 1,032 (tỷ)
155 115 129 Đóng cửa
Gỡ “nút thắt” về vốn cho doanh nghiệp nhỏ và vừa
Chủ động ứng phó rủi ro để giữ nhịp tăng trưởng
|< < 1 2 3 4 5 > >|

Mới nhất | Đọc nhiều

Chính phủ ban hành Chương trình hành động thực hiện Nghị quyết Đại hội XIV của Đảng
Hướng dẫn thủ tục kê khai, quyết toán thuế thu nhập cá nhân
Giá đậu tương lên mức cao nhất trong 2 năm, dầu Brent vượt mốc 100 USD/thùng
Những tổ chức, cá nhân nào không phải quyết toán thuế thu nhập cá nhân?
VietinBank và MUFG tổ chức kết nối kinh doanh 2026: Cơ hội liên kết chuỗi giá trị thực phẩm - nông nghiệp công nghệ cao
Bất động sản Hải Phòng: Nội lực kinh tế vững vàng, bệ phóng cho diện mạo đô thị.
VN-Index được kỳ vọng hướng tới mốc 2.300 điểm trong năm 2026
Tỷ giá USD hôm nay (12/3): Thế giới tăng, "chợ đen" đảo chiều giảm mạnh
Từ 22h00 ngày 11/3 giá xăng, dầu đồng loạt giảm mạnh
Tỷ giá USD hôm nay (13/3): Thế giới tăng ngày thứ ba liên tiếp, "chợ đen" giảm mạnh
Ngày 13/3: Giá cà phê và hồ tiêu đồng loạt giảm mạnh
Ngày 13/3: Giá heo hơi tại một số tỉnh miền Bắc và miền Trung tăng
Ngày 12/3: Giá dầu thế giới quay đầu tăng hơn 5%
Ngày 12/3: Giá cà phê giảm mạnh, hồ tiêu đi ngang ngày thứ ba liên tiếp
DOJI Giá mua Giá bán
SJC -Bán Lẻ 18,180 ▼150K 18,480 ▼150K
Kim TT/AVPL 18,185 ▼150K 18,490 ▼150K
NHẪN TRÒN 9999 HƯNG THỊNH VƯỢNG 18,180 ▼150K 18,480 ▼150K
Nguyên Liệu 99.99 17,300 17,500
Nguyên Liệu 99.9 17,250 17,450
NỮ TRANG 9999 - BÁN LẺ 18,020 ▲20K 18,420 ▲20K
NỮ TRANG 999 - BÁN LẺ 17,970 ▲20K 18,370 ▲20K
Nữ trang 99 - Bán Lẻ 17,900 ▲20K 18,350 ▲20K
PNJ Giá mua Giá bán
TPHCM - PNJ 181,800 ▼1400K 184,800 ▼1400K
Hà Nội - PNJ 181,800 ▼1400K 184,800 ▼1400K
Đà Nẵng - PNJ 181,800 ▼1400K 184,800 ▼1400K
Miền Tây - PNJ 181,800 ▼1400K 184,800 ▼1400K
Tây Nguyên - PNJ 181,800 ▼1400K 184,800 ▼1400K
Đông Nam Bộ - PNJ 181,800 ▼1400K 184,800 ▼1400K
AJC Giá mua Giá bán
Miếng SJC Hà Nội 18,180 ▼150K 18,480 ▼150K
Miếng SJC Nghệ An 18,180 ▼150K 18,480 ▼150K
Miếng SJC Thái Bình 18,180 ▼150K 18,480 ▼150K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội 18,180 ▼130K 18,480 ▼130K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An 18,180 ▼130K 18,480 ▼130K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình 18,180 ▼130K 18,480 ▼130K
NL 99.90 17,120 ▼100K
NL 99.99, Nhẫn Tròn Thái Bình 17,150 ▼100K
Trang sức 99.9 17,670 ▼130K 18,370 ▼130K
Trang sức 99.99 17,680 ▼130K 18,380 ▼130K
SJC Giá mua Giá bán
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,818 ▼15K 1,848 ▼15K
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 5 chỉ 1,818 ▼15K 18,482 ▼150K
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ 1,818 ▼15K 18,483 ▼150K
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 1,815 ▲1632K 1,845 ▲1659K
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ 1,815 ▲1632K 1,846 ▼15K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99,99% 1,795 ▲1614K 183 ▼1662K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99% 174,688 ▼1485K 181,188 ▼1485K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 75% 128,514 ▼1125K 137,414 ▼1125K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 68% 115,702 ▼1021K 124,602 ▼1021K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 61% 102,891 ▼915K 111,791 ▼915K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 58,3% 9,795 ▼89029K 10,685 ▼97039K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 41,7% 67,569 ▼625K 76,469 ▼625K
Miền Bắc - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,818 ▼15K 1,848 ▼15K
Hạ Long - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,818 ▼15K 1,848 ▼15K
Hải Phòng - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,818 ▼15K 1,848 ▼15K
Miền Trung - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,818 ▼15K 1,848 ▼15K
Huế - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,818 ▼15K 1,848 ▼15K
Quảng Ngãi - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,818 ▼15K 1,848 ▼15K
Nha Trang - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,818 ▼15K 1,848 ▼15K
Biên Hòa - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,818 ▼15K 1,848 ▼15K
Miền Tây - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,818 ▼15K 1,848 ▼15K
Bạc Liêu - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,818 ▼15K 1,848 ▼15K
Cà Mau - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,818 ▼15K 1,848 ▼15K
Cập nhật: 13/03/2026 17:30
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng TCB
AUD 17975 18250 18826
CAD 18708 18986 19603
CHF 32728 33113 33763
CNY 0 3470 3830
EUR 29491 29762 30794
GBP 34099 34489 35424
HKD 0 3228 3430
JPY 158 162 168
KRW 0 16 18
NZD 0 14992 15581
SGD 19990 20273 20801
THB 729 793 846
USD (1,2) 26026 0 0
USD (5,10,20) 26067 0 0
USD (50,100) 26096 26115 26318
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 26,094 26,094 26,314
USD(1-2-5) 25,051 - -
USD(10-20) 25,051 - -
EUR 29,600 29,624 30,850
JPY 160.39 160.68 169.33
GBP 34,289 34,382 35,346
AUD 18,122 18,187 18,760
CAD 18,877 18,938 19,516
CHF 32,925 33,027 33,790
SGD 20,087 20,149 20,816
CNY - 3,751 3,851
HKD 3,290 3,300 3,417
KRW 16.19 16.88 18.25
THB 775.4 784.98 835.31
NZD 14,928 15,067 15,420
SEK - 2,743 2,822
DKK - 3,961 4,076
NOK - 2,648 2,725
LAK - 0.94 1.29
MYR 6,237.37 - 7,000.38
TWD 740.64 - 891.75
SAR - 6,884.18 7,207.36
KWD - 83,439 88,236
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 26,048 26,078 26,318
EUR 29,712 29,831 31,003
GBP 34,479 34,617 35,620
HKD 3,288 3,301 3,416
CHF 32,876 33,008 33,927
JPY 161.22 161.87 169.15
AUD 18,260 18,333 18,924
SGD 20,197 20,278 20,858
THB 798 801 836
CAD 18,926 19,002 19,581
NZD 15,132 15,663
KRW 16.97 18.50
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 26100 26100 26318
AUD 18177 18277 19205
CAD 18897 18997 20010
CHF 32965 32995 34578
CNY 0 3776.9 0
CZK 0 1185 0
DKK 0 4050 0
EUR 29671 29701 31426
GBP 34399 34449 36201
HKD 0 3355 0
JPY 161.6 162.1 172.62
KHR 0 6.097 0
KRW 0 17.1 0
LAK 0 1.172 0
MYR 0 6810 0
NOK 0 2720 0
NZD 0 15114 0
PHP 0 410 0
SEK 0 2830 0
SGD 20161 20291 21015
THB 0 760.1 0
TWD 0 810 0
SJC 9999 18400000 18400000 18900000
SBJ 16000000 16000000 18900000
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng OCB
USD100 26,113 26,163 26,318
USD20 26,113 26,163 26,318
USD1 23,812 26,163 26,318
AUD 18,248 18,348 19,458
EUR 29,920 29,920 31,340
CAD 18,858 18,958 20,267
SGD 20,229 20,379 21,468
JPY 161.85 163.35 167.93
GBP 34,419 34,769 36,017
XAU 18,178,000 0 18,482,000
CNY 0 3,666 0
THB 0 796 0
CHF 0 0 0
KRW 0 0 0
Cập nhật: 13/03/2026 17:30
Ngân hàng KKH 1 tuần 2 tuần 3 tuần 1 tháng 2 tháng 3 tháng 6 tháng 9 tháng 12 tháng 24 tháng
Vietcombank 0,10 0,20 0,20 - 1,60 1,60 1,90 2,90 2,90 4,60 4,70
BIDV 0,10 - - - 1,70 1,70 2,00 3,00 3,00 4,70 4,70
VietinBank 0,10 0,20 0,20 0,20 1,70 1,70 2,00 3,00 3,00 4,70 4,80
ACB 0,01 0,50 0,50 0,50 2,30 2,50 2,70 3,50 3,70 4,40 4,50
Sacombank - 0,50 0,50 0,50 2,80 2,90 3,20 4,20 4,30 4,90 5,00
Techcombank 0,05 - - - 3,10 3,10 3,30 4,40 4,40 4,80 4,80
LPBank 0.20 0,20 0,20 0,20 3,00 3,00 3,20 4,20 4,20 5,30 5,60
DongA Bank 0,50 0,50 0,50 0,50 3,90 3,90 4,10 5,55 5,70 5,80 6,10
Agribank 0,20 - - - 1,70 1,70 2,00 3,00 3,00 4,70 4,80
Eximbank 0,10 0,50 0,50 0,50 3,10 3,30 3,40 4,70 4,30 5,00 5,80