Thứ năm 29/01/2026 09:41 | Hotline: 0362656889 | Email: thoibaotaichinh@mof.gov.vn
Thời tiết: Hà Nội 19°C
Ninh Bình 20°C
Quảng Ninh 19°C
Thừa Thiên Huế 23°C
TP Hồ Chí Minh 27°C
Đà Nẵng 21°C
VNI: 1,809.23 - 6.32 (0.35%)
KL: 106,125,532 (CP) GT: 3,867 (tỷ)
154 64 96 KL liên tục
VN30: 2,014.41 - 17.28 (0.87%)
KL: 50,120,406 (CP) GT: 2,531 (tỷ)
19 1 10 KL liên tục
HNX: 253.65 - 1.18 (0.47%)
KL: 16,153,596 (CP) GT: 362 (tỷ)
54 50 31 KL liên tục
HNX30: 562.25 - 3.09 (0.55%)
KL: 13,492,804 (CP) GT: 323 (tỷ)
14 3 10 KL liên tục
UPCOM: 128.50 - 0.79 (0.62%)
KL: 11,151,192 (CP) GT: 268 (tỷ)
84 49 33 KL liên tục
Khi dòng vốn chọn “xanh” và “số”
Động lực hội tụ, tạo sức bật cho năm 2026
|< < 1 2 3 4 5 > >|

Mới nhất | Đọc nhiều

Tỷ giá USD hôm nay (29/1): Ngân hàng thương mại giảm sâu, "chợ đen" tiếp đà tăng mạnh
ABBANK trao tặng 100.000 cây quế cho người dân xã Thông Thụ, Nghệ An
Ba doanh nghiệp bị xử phạt do vi phạm nghĩa vụ công bố thông tin
Ngày 29/1: Giá heo hơi chững lại sau chuỗi ngày tăng mạnh
Hà Nội: Triển khai chiến dịch 15 ngày đêm chuẩn hóa dữ liệu dự án đầu tư
Hà Nội ban hành đơn giá xây dựng mới về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất
WB và IMF hỗ trợ Việt Nam nâng cao năng lực quản lý nợ công và kiểm soát rủi ro
Tỷ giá USD hôm nay (29/1): Ngân hàng thương mại giảm sâu, "chợ đen" tiếp đà tăng mạnh
ABBANK trao tặng 100.000 cây quế cho người dân xã Thông Thụ, Nghệ An
Ba doanh nghiệp bị xử phạt do vi phạm nghĩa vụ công bố thông tin
Ngày 29/1: Giá heo hơi chững lại sau chuỗi ngày tăng mạnh
Hà Nội: Triển khai chiến dịch 15 ngày đêm chuẩn hóa dữ liệu dự án đầu tư
Hà Nội ban hành đơn giá xây dựng mới về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất
WB và IMF hỗ trợ Việt Nam nâng cao năng lực quản lý nợ công và kiểm soát rủi ro
DOJI Giá mua Giá bán
AVPL/SJC - BÁN LẺ 18,720 ▲550K 18,970 ▲550K
NHẪN TRÒN 9999 (HƯNG THỊNH VƯỢNG - BÁN LẺ) 18,650 ▲650K 18,950 ▲650K
NỮ TRANG 9999 - BÁN LẺ 18,320 ▲650K 18,720 ▲650K
NỮ TRANG 999 - BÁN LẺ 18,270 ▲650K 18,670 ▲650K
Nguyên liệu 99.99 17,800 ▲650K 18,000 ▲650K
Nguyên liệu 99.9 17,750 ▲650K 17,950 ▲650K
PNJ Giá mua Giá bán
TPHCM - PNJ 186,800 ▲6800K 189,800 ▲6800K
Hà Nội - PNJ 186,800 ▲6800K 189,800 ▲6800K
Đà Nẵng - PNJ 186,800 ▲6800K 189,800 ▲6800K
Miền Tây - PNJ 186,800 ▲6800K 189,800 ▲6800K
Tây Nguyên - PNJ 186,800 ▲6800K 189,800 ▲6800K
Đông Nam Bộ - PNJ 186,800 ▲6800K 189,800 ▲6800K
AJC Giá mua Giá bán
Miếng SJC Hà Nội 18,720 ▲550K 19,020 ▲600K
Miếng SJC Nghệ An 18,720 ▲550K 19,020 ▲600K
Miếng SJC Thái Bình 18,720 ▲550K 19,020 ▲600K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội 18,680 ▲690K 18,980 ▲690K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An 18,680 ▲690K 18,980 ▲690K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình 18,680 ▲690K 18,980 ▲690K
NL 99.90 17,370 ▲450K
NL 99.99, Nhẫn Tròn Thái Bình 17,400 ▲450K
Trang sức 99.9 18,170 ▲690K 18,870 ▲690K
Trang sức 99.99 18,180 ▲690K 18,880 ▲690K
SJC Giá mua Giá bán
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,872 ▲55K 1,897 ▲55K
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 5 chỉ 1,872 ▲55K 18,972 ▲550K
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ 1,872 ▲55K 18,973 ▲550K
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 1,862 ▲55K 1,892 ▲55K
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ 1,862 ▲55K 1,893 ▲55K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99,99% 1,842 ▲55K 1,877 ▲55K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99% 179,342 ▲5446K 185,842 ▲5446K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 75% 132,039 ▲4125K 140,939 ▲4125K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 68% 118,899 ▲3741K 127,799 ▲3741K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 61% 105,758 ▲3355K 114,658 ▲3355K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 58,3% 10,069 ▼87414K 10,959 ▼95424K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 41,7% 69,529 ▲2294K 78,429 ▲2294K
Miền Bắc - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,872 ▲55K 1,897 ▲55K
Hạ Long - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,872 ▲55K 1,897 ▲55K
Hải Phòng - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,872 ▲55K 1,897 ▲55K
Miền Trung - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,872 ▲55K 1,897 ▲55K
Huế - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,872 ▲55K 1,897 ▲55K
Quảng Ngãi - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,872 ▲55K 1,897 ▲55K
Nha Trang - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,872 ▲55K 1,897 ▲55K
Biên Hòa - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,872 ▲55K 1,897 ▲55K
Miền Tây - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,872 ▲55K 1,897 ▲55K
Bạc Liêu - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,872 ▲55K 1,897 ▲55K
Cà Mau - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,872 ▲55K 1,897 ▲55K
Cập nhật: 29/01/2026 09:30
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng TCB
AUD 17773 18047 18629
CAD 18699 18977 19598
CHF 33323 33710 34364
CNY 0 3470 3830
EUR 30546 30822 31849
GBP 35179 35573 36502
HKD 0 3211 3413
JPY 163 167 173
KRW 0 17 19
NZD 0 15450 16038
SGD 20090 20373 20901
THB 751 814 868
USD (1,2) 25806 0 0
USD (5,10,20) 25846 0 0
USD (50,100) 25874 25893 26250
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 25,900 25,900 26,260
USD(1-2-5) 24,864 - -
USD(10-20) 24,864 - -
EUR 30,793 30,818 32,159
JPY 167.53 167.83 175.82
GBP 35,506 35,602 36,637
AUD 17,974 18,039 18,608
CAD 18,873 18,934 19,579
CHF 33,662 33,767 34,654
SGD 20,262 20,325 21,073
CNY - 3,697 3,816
HKD 3,283 3,293 3,393
KRW 16.91 17.63 19.02
THB 803.44 813.36 869.67
NZD 15,404 15,547 15,998
SEK - 2,914 3,015
DKK - 4,120 4,262
NOK - 2,673 2,765
LAK - 0.92 1.28
MYR 6,227.35 - 7,023.51
TWD 753.21 - 911.82
SAR - 6,837.19 7,196.41
KWD - 83,308 88,575
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 25,860 25,900 26,240
EUR 30,637 30,760 31,933
GBP 35,397 35,539 36,542
HKD 3,276 3,289 3,403
CHF 33,435 33,569 34,499
JPY 166.21 166.88 174.48
AUD 17,996 18,068 18,647
SGD 20,291 20,372 20,952
THB 815 818 854
CAD 18,902 18,978 19,550
NZD 15,544 16,075
KRW 17.56 19.19
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 25885 25885 26337
AUD 17961 18061 18986
CAD 18883 18983 19999
CHF 33574 33604 35192
CNY 0 3715.7 0
CZK 0 1190 0
DKK 0 4045 0
EUR 30734 30764 32487
GBP 35483 35533 37285
HKD 0 3390 0
JPY 166.67 167.17 177.73
KHR 0 6.097 0
KRW 0 17.7 0
LAK 0 1.173 0
MYR 0 6665 0
NOK 0 2595 0
NZD 0 15562 0
PHP 0 417 0
SEK 0 2820 0
SGD 20251 20381 21112
THB 0 781 0
TWD 0 840 0
SJC 9999 18720000 18720000 19020000
SBJ 16500000 16500000 19020000
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng OCB
USD100 25,912 25,962 26,280
USD20 25,912 25,962 26,280
USD1 25,912 25,962 26,280
AUD 17,934 18,034 19,146
EUR 30,985 30,985 32,405
CAD 18,771 18,871 20,185
SGD 20,380 20,530 21,090
JPY 167.77 169.27 173.85
GBP 35,588 35,738 36,515
XAU 17,968,000 0 18,222,000
CNY 0 3,605 0
THB 0 821 0
CHF 0 0 0
KRW 0 0 0
Cập nhật: 29/01/2026 09:30
Ngân hàng KKH 1 tuần 2 tuần 3 tuần 1 tháng 2 tháng 3 tháng 6 tháng 9 tháng 12 tháng 24 tháng
Vietcombank 0,10 0,20 0,20 - 1,60 1,60 1,90 2,90 2,90 4,60 4,70
BIDV 0,10 - - - 1,70 1,70 2,00 3,00 3,00 4,70 4,70
VietinBank 0,10 0,20 0,20 0,20 1,70 1,70 2,00 3,00 3,00 4,70 4,80
ACB 0,01 0,50 0,50 0,50 2,30 2,50 2,70 3,50 3,70 4,40 4,50
Sacombank - 0,50 0,50 0,50 2,80 2,90 3,20 4,20 4,30 4,90 5,00
Techcombank 0,05 - - - 3,10 3,10 3,30 4,40 4,40 4,80 4,80
LPBank 0.20 0,20 0,20 0,20 3,00 3,00 3,20 4,20 4,20 5,30 5,60
DongA Bank 0,50 0,50 0,50 0,50 3,90 3,90 4,10 5,55 5,70 5,80 6,10
Agribank 0,20 - - - 1,70 1,70 2,00 3,00 3,00 4,70 4,80
Eximbank 0,10 0,50 0,50 0,50 3,10 3,30 3,40 4,70 4,30 5,00 5,80