Thứ năm 15/01/2026 04:09 | Hotline: 0362656889 | Email: thoibaotaichinh@mof.gov.vn
Thời tiết: Hà Nội 19°C
Ninh Bình 17°C
Quảng Ninh 16°C
Thừa Thiên Huế 19°C
TP Hồ Chí Minh 24°C
Đà Nẵng 21°C
VNI: 1,894.44 - -8.49 (-0.45%)
KL: 1,423,913,258 (CP) GT: 46,391 (tỷ)
170 58 152 Đóng cửa
VN30: 2,067.10 - -22.11 (-1.06%)
KL: 688,532,780 (CP) GT: 28,233 (tỷ)
14 3 13 Đóng cửa
HNX: 253.32 - 0.47 (0.19%)
KL: 129,975,542 (CP) GT: 2,911 (tỷ)
87 63 64 Đóng cửa
HNX30: 559.64 - 3.59 (0.65%)
KL: 102,302,043 (CP) GT: 2,618 (tỷ)
17 4 9 Đóng cửa
UPCOM: 124.89 - 1.65 (1.34%)
KL: 95,755,791 (CP) GT: 1,307 (tỷ)
154 99 95 Đóng cửa
Quảng Ninh tập trung thu hút đầu tư ngoài ngân sách
|< < 1 2 3 4 5 > >|

Mới nhất | Đọc nhiều

Tinh gọn thủ tục, số hóa, hải quan tăng tốc cùng doanh nghiệp
Cơ hội tăng trưởng trong “làn sóng rủi ro”: Việt Nam cần gì để bứt tốc bền vững?
Lợi nhuận quỹ mở năm 2025 giữa giai đoạn phân hóa của thị trường
Sải cánh thêm 14 đường bay quốc tế, Vietnam Airlines lập đỉnh doanh thu năm 2025
Hải quan ký quy chế đẩy mạnh chuyển đổi số, tạo thuận lợi qua cửa khẩu
Cán bộ, công chức, viên chức Bộ Tài chính thi đua hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ năm 2026
Tinh gọn thủ tục, số hóa, hải quan tăng tốc cùng doanh nghiệp
Cơ hội tăng trưởng trong “làn sóng rủi ro”: Việt Nam cần gì để bứt tốc bền vững?
Lợi nhuận quỹ mở năm 2025 giữa giai đoạn phân hóa của thị trường
Sải cánh thêm 14 đường bay quốc tế, Vietnam Airlines lập đỉnh doanh thu năm 2025
Hải quan ký quy chế đẩy mạnh chuyển đổi số, tạo thuận lợi qua cửa khẩu
Cán bộ, công chức, viên chức Bộ Tài chính thi đua hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ năm 2026
PNJ Giá mua Giá bán
TPHCM - PNJ 158,000 161,000
Hà Nội - PNJ 158,000 161,000
Đà Nẵng - PNJ 158,000 161,000
Miền Tây - PNJ 158,000 161,000
Tây Nguyên - PNJ 158,000 161,000
Đông Nam Bộ - PNJ 158,000 161,000
AJC Giá mua Giá bán
Miếng SJC Hà Nội 16,150 16,350
Miếng SJC Nghệ An 16,150 16,350
Miếng SJC Thái Bình 16,150 16,350
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội 15,930 16,230
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An 15,930 16,230
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình 15,930 16,230
NL 99.99 15,030
Nhẫn tròn ko ép vỉ T.Bình 15,030
Trang sức 99.9 15,520 16,120
Trang sức 99.99 15,530 16,130
SJC Giá mua Giá bán
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,615 1,635
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 5 chỉ 1,615 16,352
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ 1,615 16,353
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 1,579 1,604
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ 1,579 1,605
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99,99% 1,564 1,594
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99% 151,822 157,822
Hồ Chí Minh - Nữ trang 75% 111,212 119,712
Hồ Chí Minh - Nữ trang 68% 100,053 108,553
Hồ Chí Minh - Nữ trang 61% 88,894 97,394
Hồ Chí Minh - Nữ trang 58,3% 84,589 93,089
Hồ Chí Minh - Nữ trang 41,7% 58,126 66,626
Miền Bắc - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,615 1,635
Hạ Long - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,615 1,635
Hải Phòng - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,615 1,635
Miền Trung - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,615 1,635
Huế - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,615 1,635
Quảng Ngãi - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,615 1,635
Nha Trang - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,615 1,635
Biên Hòa - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,615 1,635
Miền Tây - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,615 1,635
Bạc Liêu - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,615 1,635
Cà Mau - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,615 1,635
Cập nhật: 15/01/2026 04:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng TCB
AUD 17060 17331 17905
CAD 18383 18660 19276
CHF 32098 32480 33122
CNY 0 3470 3830
EUR 29978 30251 31275
GBP 34551 34943 35876
HKD 0 3239 3441
JPY 158 162 169
KRW 0 16 18
NZD 0 14787 15374
SGD 19870 20152 20673
THB 751 814 868
USD (1,2) 26012 0 0
USD (5,10,20) 26053 0 0
USD (50,100) 26082 26101 26391
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 26,091 26,091 26,391
USD(1-2-5) 25,048 - -
USD(10-20) 25,048 - -
EUR 30,157 30,181 31,423
JPY 162.19 162.48 169.78
GBP 34,886 34,980 35,911
AUD 17,317 17,380 17,886
CAD 18,591 18,651 19,240
CHF 32,414 32,515 33,285
SGD 20,008 20,070 20,756
CNY - 3,715 3,825
HKD 3,313 3,323 3,416
KRW 16.51 17.22 18.54
THB 798.55 808.41 863.15
NZD 14,794 14,931 15,325
SEK - 2,809 2,900
DKK - 4,032 4,161
NOK - 2,563 2,645
LAK - 0.93 1.29
MYR 6,073.67 - 6,833.62
TWD 752.46 - 908.16
SAR - 6,896.95 7,241.82
KWD - 83,729 88,811
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 26,090 26,091 26,391
EUR 30,018 30,139 31,305
GBP 34,660 34,799 35,793
HKD 3,301 3,314 3,427
CHF 32,228 32,357 33,274
JPY 161.19 161.84 169.02
AUD 17,224 17,293 17,864
SGD 20,039 20,119 20,696
THB 812 815 852
CAD 18,578 18,653 19,227
NZD 14,834 15,360
KRW 17.10 18.70
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 26069 26069 26391
AUD 17243 17343 18268
CAD 18562 18662 19676
CHF 32365 32395 33977
CNY 0 3733.3 0
CZK 0 1220 0
DKK 0 4125 0
EUR 30162 30192 31920
GBP 34854 34904 36665
HKD 0 3390 0
JPY 162.01 162.51 173.02
KHR 0 6.097 0
KRW 0 17.2 0
LAK 0 1.173 0
MYR 0 6640 0
NOK 0 2595 0
NZD 0 14900 0
PHP 0 417 0
SEK 0 2820 0
SGD 20027 20157 20885
THB 0 780.7 0
TWD 0 840 0
SJC 9999 16150000 16150000 16350000
SBJ 14000000 14000000 16350000
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng OCB
USD100 26,113 26,163 26,391
USD20 26,113 26,163 26,391
USD1 26,113 26,163 26,391
AUD 17,296 17,396 18,508
EUR 30,304 30,304 31,720
CAD 18,526 18,626 19,934
SGD 20,104 20,254 20,819
JPY 162.08 163.58 168.18
GBP 34,919 35,069 36,200
XAU 16,088,000 0 16,292,000
CNY 0 3,617 0
THB 0 814 0
CHF 0 0 0
KRW 0 0 0
Cập nhật: 15/01/2026 04:00
Ngân hàng KKH 1 tuần 2 tuần 3 tuần 1 tháng 2 tháng 3 tháng 6 tháng 9 tháng 12 tháng 24 tháng
Vietcombank 0,10 0,20 0,20 - 1,60 1,60 1,90 2,90 2,90 4,60 4,70
BIDV 0,10 - - - 1,70 1,70 2,00 3,00 3,00 4,70 4,70
VietinBank 0,10 0,20 0,20 0,20 1,70 1,70 2,00 3,00 3,00 4,70 4,80
ACB 0,01 0,50 0,50 0,50 2,30 2,50 2,70 3,50 3,70 4,40 4,50
Sacombank - 0,50 0,50 0,50 2,80 2,90 3,20 4,20 4,30 4,90 5,00
Techcombank 0,05 - - - 3,10 3,10 3,30 4,40 4,40 4,80 4,80
LPBank 0.20 0,20 0,20 0,20 3,00 3,00 3,20 4,20 4,20 5,30 5,60
DongA Bank 0,50 0,50 0,50 0,50 3,90 3,90 4,10 5,55 5,70 5,80 6,10
Agribank 0,20 - - - 1,70 1,70 2,00 3,00 3,00 4,70 4,80
Eximbank 0,10 0,50 0,50 0,50 3,10 3,30 3,40 4,70 4,30 5,00 5,80