Thứ năm 26/02/2026 16:54 | Hotline: 0362656889 | Email: thoibaotaichinh@mof.gov.vn
Thời tiết: Hà Nội 25°C
Ninh Bình 24°C
Quảng Ninh 23°C
Thừa Thiên Huế 26°C
TP Hồ Chí Minh 27°C
Đà Nẵng 27°C
VNI: 1,879.64 - 18.73 (1.01%)
KL: 891,033,680 (CP) GT: 31,687 (tỷ)
136 65 181 Đóng cửa
VN30: 2,069.82 - 20.18 (0.98%)
KL: 450,552,386 (CP) GT: 20,473 (tỷ)
16 4 10 Đóng cửa
HNX: 262.33 - -0.90 (-0.34%)
KL: 58,855,480 (CP) GT: 1,355 (tỷ)
62 66 78 Đóng cửa
HNX30: 576.06 - -2.98 (-0.51%)
KL: 43,522,960 (CP) GT: 1,168 (tỷ)
12 4 14 Đóng cửa
UPCOM: 128.85 - 0.13 (0.10%)
KL: 41,602,938 (CP) GT: 739 (tỷ)
128 81 105 Đóng cửa
Việt Nam khẳng định nỗ lực minh bạch thuế
Cơ hội phục hồi đan xen thách thức
Quảng Ninh phát triển toàn diện kinh tế biển
|< < 1 2 3 4 5 > >|

Mới nhất | Đọc nhiều

Tăng phân cấp cho địa phương trong quản lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
VPBankSME - Bệ đỡ tài chính giúp doanh nghiệp xuất khẩu gạo vững vàng trước biến động thị trường
BAC A BANK đẩy mạnh ưu đãi bảo lãnh trong giai đoạn doanh nghiệp tăng tốc
Cục Thuế tham vấn kinh nghiệm quốc tế trong quản lý thuế hộ kinh doanh
Agribank đồng hành dự án vận tải hàng không, khẳng định vai trò đối tác tài chính tin cậy
Phó Thủ tướng Chính phủ Hồ Đức Phớc: Chủ động, linh hoạt điều hành giá năm 2026, giữ vững ổn định vĩ mô
Tăng phân cấp cho địa phương trong quản lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
VPBankSME - Bệ đỡ tài chính giúp doanh nghiệp xuất khẩu gạo vững vàng trước biến động thị trường
BAC A BANK đẩy mạnh ưu đãi bảo lãnh trong giai đoạn doanh nghiệp tăng tốc
Cục Thuế tham vấn kinh nghiệm quốc tế trong quản lý thuế hộ kinh doanh
Agribank đồng hành dự án vận tải hàng không, khẳng định vai trò đối tác tài chính tin cậy
Phó Thủ tướng Chính phủ Hồ Đức Phớc: Chủ động, linh hoạt điều hành giá năm 2026, giữ vững ổn định vĩ mô
DOJI Giá mua Giá bán
SJC -Bán Lẻ 18,250 ▲20K 18,550 ▲20K
Kim TT/AVPL 18,255 ▲20K 18,560 ▲20K
NHẪN TRÒN 9999 HƯNG THỊNH VƯỢNG 18,240 ▲20K 18,540 ▲20K
Nguyên Liệu 99.99 17,350 ▼250K 17,600 ▼200K
Nguyên Liệu 99.9 17,300 ▼250K 17,550 ▼200K
NỮ TRANG 9999 - BÁN LẺ 18,060 ▼10K 18,460 ▼10K
NỮ TRANG 999 - BÁN LẺ 18,010 ▼10K 18,410 ▼10K
Nữ trang 99 - Bán Lẻ 17,940 ▼10K 18,390 ▼10K
PNJ Giá mua Giá bán
TPHCM - PNJ 180,900 ▼1300K 183,900 ▼1300K
Hà Nội - PNJ 180,900 ▼1300K 183,900 ▼1300K
Đà Nẵng - PNJ 180,900 ▼1300K 183,900 ▼1300K
Miền Tây - PNJ 180,900 ▼1300K 183,900 ▼1300K
Tây Nguyên - PNJ 180,900 ▼1300K 183,900 ▼1300K
Đông Nam Bộ - PNJ 180,900 ▼1300K 183,900 ▼1300K
AJC Giá mua Giá bán
Miếng SJC Hà Nội 18,200 ▼30K 18,500 ▼30K
Miếng SJC Nghệ An 18,200 ▼30K 18,500 ▼30K
Miếng SJC Thái Bình 18,200 ▼30K 18,500 ▼30K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội 18,180 ▲30K 18,480 ▲30K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An 18,180 ▲30K 18,480 ▲30K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình 18,180 ▲30K 18,480 ▲30K
NL 99.90 17,070 ▼100K
NL 99.99, Nhẫn Tròn Thái Bình 17,100 ▼100K
Trang sức 99.9 17,670 ▲30K 18,370 ▲30K
Trang sức 99.99 17,680 ▲30K 18,380 ▲30K
SJC Giá mua Giá bán
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 181 ▼1642K 184 ▼1669K
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 5 chỉ 181 ▼1642K 18,402 ▼130K
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ 181 ▼1642K 18,403 ▼130K
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 181 ▼1637K 184 ▼1664K
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ 181 ▼1637K 1,841 ▼8K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99,99% 179 ▼1619K 1,825 ▼8K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99% 174,193 ▼792K 180,693 ▼792K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 75% 128,139 ▼600K 137,039 ▼600K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 68% 115,362 ▼544K 124,262 ▼544K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 61% 102,586 ▼488K 111,486 ▼488K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 58,3% 97,658 ▼467K 106,558 ▼467K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 41,7% 6,736 ▼60958K 7,626 ▼68968K
Miền Bắc - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 181 ▼1642K 184 ▼1669K
Hạ Long - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 181 ▼1642K 184 ▼1669K
Hải Phòng - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 181 ▼1642K 184 ▼1669K
Miền Trung - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 181 ▼1642K 184 ▼1669K
Huế - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 181 ▼1642K 184 ▼1669K
Quảng Ngãi - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 181 ▼1642K 184 ▼1669K
Nha Trang - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 181 ▼1642K 184 ▼1669K
Biên Hòa - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 181 ▼1642K 184 ▼1669K
Miền Tây - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 181 ▼1642K 184 ▼1669K
Bạc Liêu - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 181 ▼1642K 184 ▼1669K
Cà Mau - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 181 ▼1642K 184 ▼1669K
Cập nhật: 26/02/2026 16:30
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng TCB
AUD 18004 18278 18857
CAD 18525 18802 19422
CHF 33055 33441 34089
CNY 0 3470 3830
EUR 30124 30398 31437
GBP 34441 34833 35771
HKD 0 3201 3403
JPY 160 164 170
KRW 0 17 19
NZD 0 15294 15882
SGD 20092 20375 20895
THB 754 817 871
USD (1,2) 25798 0 0
USD (5,10,20) 25838 0 0
USD (50,100) 25866 25885 26245
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 25,908 25,908 26,288
USD(1-2-5) 24,872 - -
USD(10-20) 24,872 - -
EUR 30,333 30,357 31,703
JPY 163.66 163.96 171.91
GBP 34,859 34,953 35,988
AUD 18,275 18,341 18,931
CAD 18,733 18,793 19,447
CHF 33,385 33,489 34,390
SGD 20,222 20,285 21,046
CNY - 3,755 3,878
HKD 3,276 3,286 3,388
KRW 16.89 17.61 19.02
THB 801.35 811.25 868.36
NZD 15,307 15,449 15,906
SEK - 2,842 2,942
DKK - 4,056 4,199
NOK - 2,684 2,780
LAK - 0.93 1.29
MYR 6,272.51 - 7,083.5
TWD 753.9 - 913.34
SAR - 6,838.94 7,203.89
KWD - 83,115 88,437
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 25,870 25,900 26,280
EUR 30,252 30,373 31,552
GBP 34,755 34,895 35,902
HKD 3,268 3,281 3,396
CHF 33,207 33,340 34,283
JPY 163.28 163.94 171.42
AUD 18,224 18,297 18,887
SGD 20,296 20,378 20,966
THB 818 821 858
CAD 18,738 18,813 19,387
NZD 15,414 15,950
KRW 17.61 19.26
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 25894 25894 26274
AUD 18204 18304 19229
CAD 18720 18820 19834
CHF 33344 33374 34948
CNY 0 3776.4 0
CZK 0 1220 0
DKK 0 4110 0
EUR 30333 30363 32088
GBP 34783 34833 36591
HKD 0 3330 0
JPY 163.51 164.01 174.56
KHR 0 6.097 0
KRW 0 17.5 0
LAK 0 1.172 0
MYR 0 6890 0
NOK 0 2735 0
NZD 0 15418 0
PHP 0 410 0
SEK 0 2880 0
SGD 20251 20381 21114
THB 0 783.9 0
TWD 0 820 0
SJC 9999 18150000 18150000 18450000
SBJ 16000000 16000000 18450000
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng OCB
USD100 25,910 25,976 26,280
USD20 25,926 25,976 26,280
USD1 25,926 25,976 26,280
AUD 18,291 18,391 19,502
EUR 30,538 30,538 31,957
CAD 18,687 18,787 20,097
SGD 20,352 20,502 21,073
JPY 164.35 165.85 171
GBP 34,778 35,128 36,002
XAU 18,198,000 0 18,502,000
CNY 0 3,665 0
THB 0 819 0
CHF 0 0 0
KRW 0 0 0
Cập nhật: 26/02/2026 16:30
Ngân hàng KKH 1 tuần 2 tuần 3 tuần 1 tháng 2 tháng 3 tháng 6 tháng 9 tháng 12 tháng 24 tháng
Vietcombank 0,10 0,20 0,20 - 1,60 1,60 1,90 2,90 2,90 4,60 4,70
BIDV 0,10 - - - 1,70 1,70 2,00 3,00 3,00 4,70 4,70
VietinBank 0,10 0,20 0,20 0,20 1,70 1,70 2,00 3,00 3,00 4,70 4,80
ACB 0,01 0,50 0,50 0,50 2,30 2,50 2,70 3,50 3,70 4,40 4,50
Sacombank - 0,50 0,50 0,50 2,80 2,90 3,20 4,20 4,30 4,90 5,00
Techcombank 0,05 - - - 3,10 3,10 3,30 4,40 4,40 4,80 4,80
LPBank 0.20 0,20 0,20 0,20 3,00 3,00 3,20 4,20 4,20 5,30 5,60
DongA Bank 0,50 0,50 0,50 0,50 3,90 3,90 4,10 5,55 5,70 5,80 6,10
Agribank 0,20 - - - 1,70 1,70 2,00 3,00 3,00 4,70 4,80
Eximbank 0,10 0,50 0,50 0,50 3,10 3,30 3,40 4,70 4,30 5,00 5,80