Thứ sáu 06/02/2026 15:40 | Hotline: 0362656889 | Email: thoibaotaichinh@mof.gov.vn
Thời tiết: Hà Nội 25°C
Ninh Bình 25°C
Quảng Ninh 22°C
Thừa Thiên Huế 25°C
TP Hồ Chí Minh 29°C
Đà Nẵng 26°C
VNI: 1,755.49 - -27.07 (-1.52%)
KL: 1,133,423,406 (CP) GT: 35,190 (tỷ)
55 33 292 Đóng cửa
VN30: 1,943.60 - -25.67 (-1.30%)
KL: 529,103,834 (CP) GT: 21,069 (tỷ)
4 2 24 Đóng cửa
HNX: 256.28 - -6.76 (-2.57%)
KL: 109,257,710 (CP) GT: 2,521 (tỷ)
36 45 140 Đóng cửa
HNX30: 557.30 - -18.98 (-3.29%)
KL: 87,607,023 (CP) GT: 2,283 (tỷ)
5 1 24 Đóng cửa
UPCOM: 125.51 - -3.08 (-2.40%)
KL: 80,340,786 (CP) GT: 940 (tỷ)
91 117 188 Đóng cửa
Khơi thông dòng vốn đầu tư vào năng lượng
Bám sát mục tiêu ổn định vĩ mô và tăng trưởng
Đặt mục tiêu xuất khẩu 550 tỷ USD trong năm 2026
|< < 1 2 3 4 5 > >|

Mới nhất | Đọc nhiều

Hòa Phát khởi công dự án Khu công nghiệp Đồng Phúc quy mô gần 355 ha tại Bắc Ninh
Thúc đẩy đổi mới, tăng trưởng và nâng cao năng lực lãnh đạo cho doanh nghiệp Việt Nam
Khởi động dự án 9,75 triệu CAD nâng cao năng lực cho các doanh nghiệp khí hậu
Hải quan thử nghiệm Chatbot AI, tạo thuận lợi cho doanh nghiệp khi thông quan
Từ cam kết đến thực thi: Cách VPBank xây dựng nền tảng quản trị thực chất
Ngành Tài chính khẩn trương "vào guồng" công việc ngay từ đầu năm
Tạm “phanh gấp” Nghị định 46: Doanh nghiệp đề xuất chuyển mạnh sang hậu kiểm an toàn thực phẩm
VIFC launches aviation finance hub to tap regional market growth
Hòa Phát khởi công dự án Khu công nghiệp Đồng Phúc quy mô gần 355 ha tại Bắc Ninh
Thúc đẩy đổi mới, tăng trưởng và nâng cao năng lực lãnh đạo cho doanh nghiệp Việt Nam
Khởi động dự án 9,75 triệu CAD nâng cao năng lực cho các doanh nghiệp khí hậu
Hải quan thử nghiệm Chatbot AI, tạo thuận lợi cho doanh nghiệp khi thông quan
DOJI Giá mua Giá bán
SJC -Bán Lẻ 17,350 ▼70K 17,650 ▼70K
AVPL - Bán Lẻ 17,350 ▼70K 17,650 ▼70K
KTT + Kim Giáp - Bán Lẻ 17,350 ▼70K 17,650 ▼70K
Nhẫn Tròn 9999 (Hưng Thịnh Vượng - Bán Lẻ) 17,300 17,600
Nguyên Liệu 99.99 16,650 ▼100K 16,850 ▼100K
Nguyên Liệu 99.9 16,600 ▼100K 16,800 ▼100K
NỮ TRANG 9999 - BÁN LẺ 17,050 ▼50K 17,450 ▼50K
NỮ TRANG 999 - BÁN LẺ 17,000 ▼50K 17,400 ▼50K
Nữ trang 99 - Bán Lẻ 16,930 ▼50K 17,380 ▼50K
PNJ Giá mua Giá bán
TPHCM - PNJ 173,000 176,000
Hà Nội - PNJ 173,000 176,000
Đà Nẵng - PNJ 173,000 176,000
Miền Tây - PNJ 173,000 176,000
Tây Nguyên - PNJ 173,000 176,000
Đông Nam Bộ - PNJ 173,000 176,000
AJC Giá mua Giá bán
Miếng SJC Hà Nội 17,350 ▼70K 17,650 ▼70K
Miếng SJC Nghệ An 17,350 ▼70K 17,650 ▼70K
Miếng SJC Thái Bình 17,350 ▼70K 17,650 ▼70K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội 17,350 ▼70K 17,650 ▼70K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An 17,350 ▼70K 17,650 ▼70K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình 17,350 ▼70K 17,650 ▼70K
NL 99.90 16,470 ▼250K
NL 99.99, Nhẫn Tròn Thái Bình 16,500 ▼250K
Trang sức 99.9 16,840 ▼70K 17,540 ▼70K
Trang sức 99.99 16,850 ▼70K 17,550 ▼70K
SJC Giá mua Giá bán
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,735 ▼7K 1,765 ▼7K
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 5 chỉ 1,735 ▼7K 17,652 ▼70K
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ 1,735 ▼7K 17,653 ▼70K
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 173 ▼1542K 176 ▼1569K
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ 173 ▼1542K 1,761 ▲15K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99,99% 171 ▼1524K 1,745 ▲1572K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99% 166,272 ▲1485K 172,772 ▲1485K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 75% 122,138 ▲1125K 131,038 ▲1125K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 68% 109,922 ▲1020K 118,822 ▲1020K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 61% 97,706 ▲915K 106,606 ▲915K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 58,3% 92,994 ▲875K 101,894 ▲875K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 41,7% 64,024 ▲626K 72,924 ▲626K
Miền Bắc - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,735 ▼7K 1,765 ▼7K
Hạ Long - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,735 ▼7K 1,765 ▼7K
Hải Phòng - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,735 ▼7K 1,765 ▼7K
Miền Trung - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,735 ▼7K 1,765 ▼7K
Huế - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,735 ▼7K 1,765 ▼7K
Quảng Ngãi - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,735 ▼7K 1,765 ▼7K
Nha Trang - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,735 ▼7K 1,765 ▼7K
Biên Hòa - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,735 ▼7K 1,765 ▼7K
Miền Tây - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,735 ▼7K 1,765 ▼7K
Bạc Liêu - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,735 ▼7K 1,765 ▼7K
Cà Mau - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,735 ▼7K 1,765 ▼7K
Cập nhật: 06/02/2026 15:30
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng TCB
AUD 17514 17786 18362
CAD 18420 18697 19317
CHF 32761 33146 33798
CNY 0 3470 3830
EUR 29971 30244 31278
GBP 34402 34793 35744
HKD 0 3192 3395
JPY 158 163 169
KRW 0 16 18
NZD 0 15190 15778
SGD 19833 20115 20643
THB 734 798 851
USD (1,2) 25691 0 0
USD (5,10,20) 25730 0 0
USD (50,100) 25758 25777 26137
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 25,746 25,746 26,126
USD(1-2-5) 24,717 - -
USD(10-20) 24,717 - -
EUR 30,103 30,127 31,465
JPY 161.98 162.27 170.14
GBP 34,702 34,796 35,830
AUD 17,737 17,801 18,376
CAD 18,589 18,649 19,297
CHF 33,001 33,104 34,002
SGD 19,931 19,993 20,748
CNY - 3,678 3,799
HKD 3,260 3,270 3,372
KRW 16.32 17.02 18.39
THB 780.02 789.65 845.3
NZD 15,163 15,304 15,758
SEK - 2,819 2,920
DKK - 4,027 4,169
NOK - 2,609 2,702
LAK - 0.92 1.28
MYR 6,132.4 - 6,923.97
TWD 739.67 - 895.62
SAR - 6,797.26 7,160.26
KWD - 82,568 87,863
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 25,760 25,790 26,130
EUR 30,048 30,169 31,332
GBP 34,565 34,704 35,695
HKD 3,258 3,271 3,384
CHF 32,845 32,977 33,897
JPY 161.80 162.45 169.75
AUD 17,684 17,755 18,330
SGD 20,035 20,115 20,687
THB 799 802 838
CAD 18,617 18,692 19,255
NZD 15,234 15,760
KRW 17.01 18.55
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 25731 25766 26196
AUD 17693 17793 18718
CAD 18597 18697 19714
CHF 32993 33023 34610
CNY 0 3703.5 0
CZK 0 1220 0
DKK 0 4135 0
EUR 30153 30183 31908
GBP 34704 34754 36517
HKD 0 3320 0
JPY 161.9 162.4 172.91
KHR 0 6.097 0
KRW 0 17.7 0
LAK 0 1.172 0
MYR 0 6760 0
NOK 0 2690 0
NZD 0 15303 0
PHP 0 410 0
SEK 0 2920 0
SGD 19992 20122 20847
THB 0 763.2 0
TWD 0 820 0
SJC 9999 17240000 17240000 17540000
SBJ 16000000 16000000 17540000
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng OCB
USD100 25,763 25,813 26,200
USD20 25,763 25,813 26,200
USD1 25,763 25,813 26,200
AUD 17,736 17,836 18,955
EUR 30,288 30,288 31,716
CAD 18,542 18,642 19,957
SGD 20,056 20,206 20,985
JPY 162.35 163.85 168.47
GBP 34,581 34,931 35,822
XAU 17,348,000 0 17,652,000
CNY 0 3,586 0
THB 0 799 0
CHF 0 0 0
KRW 0 0 0
Cập nhật: 06/02/2026 15:30
Ngân hàng KKH 1 tuần 2 tuần 3 tuần 1 tháng 2 tháng 3 tháng 6 tháng 9 tháng 12 tháng 24 tháng
Vietcombank 0,10 0,20 0,20 - 1,60 1,60 1,90 2,90 2,90 4,60 4,70
BIDV 0,10 - - - 1,70 1,70 2,00 3,00 3,00 4,70 4,70
VietinBank 0,10 0,20 0,20 0,20 1,70 1,70 2,00 3,00 3,00 4,70 4,80
ACB 0,01 0,50 0,50 0,50 2,30 2,50 2,70 3,50 3,70 4,40 4,50
Sacombank - 0,50 0,50 0,50 2,80 2,90 3,20 4,20 4,30 4,90 5,00
Techcombank 0,05 - - - 3,10 3,10 3,30 4,40 4,40 4,80 4,80
LPBank 0.20 0,20 0,20 0,20 3,00 3,00 3,20 4,20 4,20 5,30 5,60
DongA Bank 0,50 0,50 0,50 0,50 3,90 3,90 4,10 5,55 5,70 5,80 6,10
Agribank 0,20 - - - 1,70 1,70 2,00 3,00 3,00 4,70 4,80
Eximbank 0,10 0,50 0,50 0,50 3,10 3,30 3,40 4,70 4,30 5,00 5,80