Thứ ba 10/03/2026 02:36 | Hotline: 0362656889 | Email: thoibaotaichinh@mof.gov.vn
Thời tiết: Hà Nội 18°C
Ninh Bình 17°C
Quảng Ninh 17°C
Thừa Thiên Huế 22°C
Đà Nẵng 24°C
TP Hồ Chí Minh 27°C
VNI: 1,652.79 - -115.05 (-6.51%)
KL: 1,380,753,348 (CP) GT: 41,030 (tỷ)
11 10 366 Đóng cửa
VN30: 1,780.71 - -123.48 (-6.48%)
KL: 794,712,206 (CP) GT: 26,596 (tỷ)
0 0 30 Đóng cửa
HNX: 235.36 - -18.28 (-7.21%)
KL: 140,556,686 (CP) GT: 3,083 (tỷ)
22 20 185 Đóng cửa
HNX30: 512.40 - -46.05 (-8.25%)
KL: 100,830,945 (CP) GT: 2,714 (tỷ)
0 0 30 Đóng cửa
UPCOM: 119.35 - -7.50 (-5.91%)
KL: 115,186,605 (CP) GT: 1,969 (tỷ)
28 51 261 Đóng cửa

Giá vàng

DOJI Giá mua Giá bán
SJC -Bán Lẻ 18,110 18,410
Kim TT/AVPL 18,115 18,420
NHẪN TRÒN 9999 HƯNG THỊNH VƯỢNG 18,110 18,410
Nguyên Liệu 99.99 17,500 17,700
Nguyên Liệu 99.9 17,450 17,650
NỮ TRANG 9999 - BÁN LẺ 17,990 18,390
NỮ TRANG 999 - BÁN LẺ 17,940 18,340
Nữ trang 99 - Bán Lẻ 17,870 18,320
Cập nhật: 10/03/2026 02:30
PNJ Giá mua Giá bán
TPHCM - PNJ 181,100 184,100
Hà Nội - PNJ 181,100 184,100
Đà Nẵng - PNJ 181,100 184,100
Miền Tây - PNJ 181,100 184,100
Tây Nguyên - PNJ 181,100 184,100
Đông Nam Bộ - PNJ 181,100 184,100
Cập nhật: 10/03/2026 02:30
AJC Giá mua Giá bán
Miếng SJC Hà Nội 18,110 18,410
Miếng SJC Nghệ An 18,110 18,410
Miếng SJC Thái Bình 18,110 18,410
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội 18,110 18,410
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An 18,110 18,410
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình 18,110 18,410
NL 99.90 17,370
NL 99.99, Nhẫn Tròn Thái Bình 17,400
Trang sức 99.9 17,600 18,300
Trang sức 99.99 17,610 18,310
Cập nhật: 10/03/2026 02:30
SJC Giá mua Giá bán
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,811 1,841
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 5 chỉ 1,811 18,412
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ 1,811 18,413
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 1,808 1,838
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ 1,808 1,839
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99,99% 1,788 1,823
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99% 173,995 180,495
Hồ Chí Minh - Nữ trang 75% 127,989 136,889
Hồ Chí Minh - Nữ trang 68% 115,226 124,126
Hồ Chí Minh - Nữ trang 61% 102,464 111,364
Hồ Chí Minh - Nữ trang 58,3% 97,542 106,442
Hồ Chí Minh - Nữ trang 41,7% 67,277 76,177
Miền Bắc - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,811 1,841
Hạ Long - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,811 1,841
Hải Phòng - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,811 1,841
Miền Trung - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,811 1,841
Huế - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,811 1,841
Quảng Ngãi - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,811 1,841
Nha Trang - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,811 1,841
Biên Hòa - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,811 1,841
Miền Tây - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,811 1,841
Bạc Liêu - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,811 1,841
Cà Mau - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,811 1,841
Cập nhật: 10/03/2026 02:30
|< < 1 2 3 4 5 > >|

Mới nhất | Đọc nhiều

Đồng hành cùng Nhà nước bảo đảm an ninh năng lượng trong bối cảnh xung đột Trung Đông
Sun Life Việt Nam tăng vốn điều lệ lên 18.909 tỷ đồng, khẳng định cam kết đầu tư lâu dài tại Việt Nam
Chưa có chủ trương giao đất Trường Đại học Bách Khoa để làm dự án bất động sản thương mại
Techcombank rót thêm tối đa 800 tỷ đồng vào Techcom Life, tăng tốc mảng bảo hiểm nhân thọ
Manulife Việt Nam ra mắt sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị Xanh Phú Quý, giải pháp bảo hiểm đầu tư kiến tạo gia sản nhiều thế hệ
Giá xăng dầu của Việt Nam: Điều hành bám sát giá thế giới
Ngày 8/3: Giá cà phê và hồ tiêu đồng loạt bật tăng
Ngày 9/3: Giá lúa gạo tại Đồng bằng sông Cửu Long đi ngang sáng đầu tuần
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng TCB
AUD 17889 18163 18745
CAD 18857 19135 19753
CHF 33054 33440 34101
CNY 0 3470 3830
EUR 29723 29995 31031
GBP 34236 34627 35570
HKD 0 3231 3434
JPY 159 163 169
KRW 0 16 18
NZD 0 15207 15800
SGD 19983 20266 20786
THB 734 797 850
USD (1,2) 26011 0 0
USD (5,10,20) 26052 0 0
USD (50,100) 26081 26100 26311
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 26,071 26,071 26,311
USD(1-2-5) 25,029 - -
USD(10-20) 25,029 - -
EUR 29,948 29,972 31,137
JPY 162.74 163.03 169.95
GBP 34,612 34,706 35,540
AUD 18,136 18,202 18,691
CAD 19,079 19,140 19,703
CHF 33,382 33,486 34,206
SGD 20,118 20,181 20,827
CNY - 3,753 3,855
HKD 3,312 3,322 3,407
KRW 16.28 16.98 18.25
THB 783.02 792.69 844.14
NZD 15,163 15,304 15,674
SEK - 2,798 2,882
DKK - 4,005 4,124
NOK - 2,687 2,768
LAK - 0.94 1.3
MYR 6,214.77 - 6,978.29
TWD 745.64 - 898.43
SAR - 6,903.58 7,232.58
KWD - 83,794 88,677
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 26,041 26,071 26,311
EUR 29,697 29,816 30,988
GBP 34,321 34,459 35,459
HKD 3,292 3,305 3,420
CHF 33,055 33,188 34,114
JPY 161.51 162.16 169.44
AUD 18,019 18,091 18,678
SGD 20,121 20,202 20,779
THB 797 800 835
CAD 19,022 19,098 19,680
NZD 15,179 15,711
KRW 16.93 18.44
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 26173 26173 26311
AUD 18082 18182 19107
CAD 19038 19138 20155
CHF 33308 33338 34920
CNY 0 3763.6 0
CZK 0 1185 0
DKK 0 4050 0
EUR 29908 29938 31663
GBP 34551 34601 36353
HKD 0 3355 0
JPY 162.31 162.81 173.37
KHR 0 6.097 0
KRW 0 17.1 0
LAK 0 1.172 0
MYR 0 6810 0
NOK 0 2720 0
NZD 0 15323 0
PHP 0 410 0
SEK 0 2830 0
SGD 20139 20269 21002
THB 0 763.5 0
TWD 0 810 0
SJC 9999 18110000 18110000 18410000
SBJ 16000000 16000000 18410000
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng OCB
USD100 26,115 26,165 26,311
USD20 26,115 26,165 26,311
USD1 23,807 26,165 26,311
AUD 18,128 18,228 19,339
EUR 30,085 30,085 31,501
CAD 18,984 19,084 20,401
SGD 20,213 20,363 21,333
JPY 162.89 164.39 168.97
GBP 34,430 34,780 35,806
XAU 18,098,000 0 18,312,000
CNY 0 3,652 0
THB 0 800 0
CHF 0 0 0
KRW 0 0 0
Cập nhật: 10/03/2026 02:30
Ngân hàng KKH 1 tuần 2 tuần 3 tuần 1 tháng 2 tháng 3 tháng 6 tháng 9 tháng 12 tháng 24 tháng
Vietcombank 0,10 0,20 0,20 - 1,60 1,60 1,90 2,90 2,90 4,60 4,70
BIDV 0,10 - - - 1,70 1,70 2,00 3,00 3,00 4,70 4,70
VietinBank 0,10 0,20 0,20 0,20 1,70 1,70 2,00 3,00 3,00 4,70 4,80
ACB 0,01 0,50 0,50 0,50 2,30 2,50 2,70 3,50 3,70 4,40 4,50
Sacombank - 0,50 0,50 0,50 2,80 2,90 3,20 4,20 4,30 4,90 5,00
Techcombank 0,05 - - - 3,10 3,10 3,30 4,40 4,40 4,80 4,80
LPBank 0.20 0,20 0,20 0,20 3,00 3,00 3,20 4,20 4,20 5,30 5,60
DongA Bank 0,50 0,50 0,50 0,50 3,90 3,90 4,10 5,55 5,70 5,80 6,10
Agribank 0,20 - - - 1,70 1,70 2,00 3,00 3,00 4,70 4,80
Eximbank 0,10 0,50 0,50 0,50 3,10 3,30 3,40 4,70 4,30 5,00 5,80