Thứ ba 10/03/2026 13:05 | Hotline: 0362656889 | Email: thoibaotaichinh@mof.gov.vn
Thời tiết: Hà Nội 23°C
Ninh Bình 24°C
Quảng Ninh 24°C
Thừa Thiên Huế 23°C
TP Hồ Chí Minh 33°C
Đà Nẵng 23°C
VNI: 1,685.65 - 32.86 (1.99%)
KL: 936,725,288 (CP) GT: 25,435 (tỷ)
230 37 99 KL liên tục
VN30: 1,829.28 - 48.57 (2.73%)
KL: 440,856,990 (CP) GT: 15,084 (tỷ)
23 0 7 KL liên tục
HNX: 238.31 - 2.95 (1.25%)
KL: 81,387,622 (CP) GT: 1,621 (tỷ)
116 45 33 KL liên tục
HNX30: 514.28 - 1.88 (0.37%)
KL: 65,202,353 (CP) GT: 1,458 (tỷ)
23 1 6 KL liên tục
UPCOM: 122.72 - 3.37 (2.82%)
KL: 28,297,859 (CP) GT: 484 (tỷ)
175 49 55 KL liên tục

Giá vàng

DOJI Giá mua Giá bán
SJC -Bán Lẻ 18,310 ▲200K 18,610 ▲200K
Kim TT/AVPL 18,315 ▲200K 18,620 ▲200K
NHẪN TRÒN 9999 HƯNG THỊNH VƯỢNG 18,310 ▲200K 18,610 ▲200K
Nguyên Liệu 99.99 17,600 ▲100K 17,800 ▲100K
Nguyên Liệu 99.9 17,550 ▲100K 17,750 ▲100K
NỮ TRANG 9999 - BÁN LẺ 18,190 ▲200K 18,590 ▲200K
NỮ TRANG 999 - BÁN LẺ 18,140 ▲200K 18,540 ▲200K
Nữ trang 99 - Bán Lẻ 18,070 ▲200K 18,520 ▲200K
Cập nhật: 10/03/2026 13:00
PNJ Giá mua Giá bán
TPHCM - PNJ 183,100 ▲2000K 186,100 ▲2000K
Hà Nội - PNJ 183,100 ▲2000K 186,100 ▲2000K
Đà Nẵng - PNJ 183,100 ▲2000K 186,100 ▲2000K
Miền Tây - PNJ 183,100 ▲2000K 186,100 ▲2000K
Tây Nguyên - PNJ 183,100 ▲2000K 186,100 ▲2000K
Đông Nam Bộ - PNJ 183,100 ▲2000K 186,100 ▲2000K
Cập nhật: 10/03/2026 13:00
AJC Giá mua Giá bán
Miếng SJC Hà Nội 18,310 ▲200K 18,610 ▲200K
Miếng SJC Nghệ An 18,310 ▲200K 18,610 ▲200K
Miếng SJC Thái Bình 18,310 ▲200K 18,610 ▲200K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội 18,310 ▲200K 18,610 ▲200K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An 18,310 ▲200K 18,610 ▲200K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình 18,310 ▲200K 18,610 ▲200K
NL 99.90 17,420 ▲50K
NL 99.99, Nhẫn Tròn Thái Bình 17,450 ▲50K
Trang sức 99.9 17,800 ▲200K 18,500 ▲200K
Trang sức 99.99 17,810 ▲200K 18,510 ▲200K
Cập nhật: 10/03/2026 13:00
SJC Giá mua Giá bán
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,831 ▲20K 1,861 ▲20K
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 5 chỉ 1,831 ▲20K 18,612 ▲200K
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ 1,831 ▲20K 18,613 ▲200K
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 1,828 ▲20K 1,858 ▲20K
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ 1,828 ▲20K 1,859 ▲20K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99,99% 1,808 ▲20K 1,843 ▲20K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99% 175,975 ▲1980K 182,475 ▲1980K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 75% 129,489 ▲1500K 138,389 ▲1500K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 68% 116,587 ▲1361K 125,487 ▲1361K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 61% 103,684 ▲1220K 112,584 ▲1220K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 58,3% 98,708 ▲1166K 107,608 ▲1166K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 41,7% 68,111 ▲834K 77,011 ▲834K
Miền Bắc - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,831 ▲20K 1,861 ▲20K
Hạ Long - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,831 ▲20K 1,861 ▲20K
Hải Phòng - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,831 ▲20K 1,861 ▲20K
Miền Trung - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,831 ▲20K 1,861 ▲20K
Huế - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,831 ▲20K 1,861 ▲20K
Quảng Ngãi - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,831 ▲20K 1,861 ▲20K
Nha Trang - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,831 ▲20K 1,861 ▲20K
Biên Hòa - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,831 ▲20K 1,861 ▲20K
Miền Tây - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,831 ▲20K 1,861 ▲20K
Bạc Liêu - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,831 ▲20K 1,861 ▲20K
Cà Mau - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,831 ▲20K 1,861 ▲20K
Cập nhật: 10/03/2026 13:00
|< < 1 2 3 4 5 > >|

Mới nhất | Đọc nhiều

Nghị định 68/2026/NĐ-CP: Bước chuyển quan trọng trong quản lý thuế hộ kinh doanh
Gỡ “nút thắt” về vốn cho doanh nghiệp nhỏ và vừa
Hải quan chủ động siết kiểm soát buôn lậu xăng dầu qua biên giới
VN-Index có thể dao động vùng 1.500 - 1.600 điểm khi giá dầu tăng mạnh
4 mốc thời gian hộ kinh doanh cần lưu ý trong kê khai thuế
Giá xăng dầu của Việt Nam: Điều hành bám sát giá thế giới
Ngày 9/3: Giá lúa gạo tại Đồng bằng sông Cửu Long đi ngang sáng đầu tuần
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng TCB
AUD 18005 18280 18857
CAD 18783 19061 19680
CHF 33087 33473 34126
CNY 0 3470 3830
EUR 29855 30128 31158
GBP 34444 34836 35775
HKD 0 3224 3427
JPY 159 163 170
KRW 0 16 18
NZD 0 15204 15792
SGD 20043 20326 20855
THB 742 805 858
USD (1,2) 25984 0 0
USD (5,10,20) 26024 0 0
USD (50,100) 26053 26072 26315
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 26,055 26,055 26,315
USD(1-2-5) 25,013 - -
USD(10-20) 25,013 - -
EUR 29,991 30,015 31,201
JPY 163.03 163.32 170.4
GBP 34,730 34,824 35,701
AUD 18,216 18,282 18,788
CAD 18,933 18,994 19,565
CHF 33,337 33,441 34,187
SGD 20,140 20,203 20,856
CNY - 3,748 3,854
HKD 3,294 3,304 3,392
KRW 16.45 17.15 18.44
THB 788.38 798.12 850.08
NZD 15,191 15,332 15,718
SEK - 2,819 2,906
DKK - 4,010 4,132
NOK - 2,685 2,768
LAK - 0.93 1.29
MYR 6,231.21 - 7,002.43
TWD 743.99 - 897.16
SAR - 6,871.15 7,203.99
KWD - 83,369 88,297
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 26,025 26,055 26,315
EUR 29,932 30,052 31,227
GBP 34,629 34,768 35,772
HKD 3,287 3,300 3,415
CHF 33,173 33,306 34,237
JPY 162.64 163.29 170.67
AUD 18,199 18,272 18,862
SGD 20,232 20,313 20,895
THB 808 811 847
CAD 18,953 19,029 19,609
NZD 15,298 15,832
KRW 17.17 18.73
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 26055 26055 26315
AUD 18175 18275 19197
CAD 18953 19053 20070
CHF 33341 33371 34959
CNY 0 3776.9 0
CZK 0 1185 0
DKK 0 4050 0
EUR 30031 30061 31786
GBP 34728 34778 36538
HKD 0 3355 0
JPY 162.81 163.31 173.82
KHR 0 6.097 0
KRW 0 17.1 0
LAK 0 1.172 0
MYR 0 6810 0
NOK 0 2720 0
NZD 0 15313 0
PHP 0 410 0
SEK 0 2830 0
SGD 20202 20332 21053
THB 0 770.9 0
TWD 0 810 0
SJC 9999 18310000 18310000 18610000
SBJ 16000000 16000000 18610000
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng OCB
USD100 26,080 26,130 26,315
USD20 26,080 26,130 26,315
USD1 23,809 26,130 26,315
AUD 18,235 18,335 19,455
EUR 30,184 30,184 31,621
CAD 18,900 19,000 20,324
SGD 20,277 20,427 21,466
JPY 163.44 164.94 169.61
GBP 34,633 34,983 36,127
XAU 18,248,000 0 18,552,000
CNY 0 3,658 0
THB 0 808 0
CHF 0 0 0
KRW 0 0 0
Cập nhật: 10/03/2026 13:00
Ngân hàng KKH 1 tuần 2 tuần 3 tuần 1 tháng 2 tháng 3 tháng 6 tháng 9 tháng 12 tháng 24 tháng
Vietcombank 0,10 0,20 0,20 - 1,60 1,60 1,90 2,90 2,90 4,60 4,70
BIDV 0,10 - - - 1,70 1,70 2,00 3,00 3,00 4,70 4,70
VietinBank 0,10 0,20 0,20 0,20 1,70 1,70 2,00 3,00 3,00 4,70 4,80
ACB 0,01 0,50 0,50 0,50 2,30 2,50 2,70 3,50 3,70 4,40 4,50
Sacombank - 0,50 0,50 0,50 2,80 2,90 3,20 4,20 4,30 4,90 5,00
Techcombank 0,05 - - - 3,10 3,10 3,30 4,40 4,40 4,80 4,80
LPBank 0.20 0,20 0,20 0,20 3,00 3,00 3,20 4,20 4,20 5,30 5,60
DongA Bank 0,50 0,50 0,50 0,50 3,90 3,90 4,10 5,55 5,70 5,80 6,10
Agribank 0,20 - - - 1,70 1,70 2,00 3,00 3,00 4,70 4,80
Eximbank 0,10 0,50 0,50 0,50 3,10 3,30 3,40 4,70 4,30 5,00 5,80