Thứ hai 09/02/2026 19:09 | Hotline: 0362656889 | Email: thoibaotaichinh@mof.gov.vn
Thời tiết: Hà Nội 14°C
Ninh Bình 17°C
Quảng Ninh 16°C
Thừa Thiên Huế 23°C
Đà Nẵng 23°C
TP Hồ Chí Minh 27°C
VNI: 1,754.82 - -0.67 (-0.04%)
KL: 726,411,658 (CP) GT: 20,037 (tỷ)
151 52 175 Đóng cửa
VN30: 1,947.75 - 4.15 (0.21%)
KL: 304,473,765 (CP) GT: 10,588 (tỷ)
12 4 14 Đóng cửa
HNX: 256.01 - -0.27 (-0.11%)
KL: 47,344,363 (CP) GT: 1,028 (tỷ)
76 67 59 Đóng cửa
HNX30: 555.78 - -1.52 (-0.27%)
KL: 33,480,774 (CP) GT: 864 (tỷ)
14 4 12 Đóng cửa
UPCOM: 126.42 - 0.91 (0.73%)
KL: 23,024,836 (CP) GT: 350 (tỷ)
101 87 113 Đóng cửa

Giá vàng

DOJI Giá mua Giá bán
SJC -Bán Lẻ 17,820 ▲190K 18,120 ▲190K
AVPL - Bán Lẻ 17,820 ▲190K 18,120 ▲190K
KTT + Kim Giáp - Bán Lẻ 17,820 ▲190K 18,120 ▲190K
Nhẫn Tròn 9999 (Hưng Thịnh Vượng - Bán Lẻ) 17,800 ▲200K 18,100 ▲200K
Nguyên Liệu 99.99 16,850 ▲250K 17,050 ▲250K
Nguyên Liệu 99.9 16,800 ▲250K 17,000 ▲250K
NỮ TRANG 9999 - BÁN LẺ 17,650 ▲250K 18,050 ▲250K
NỮ TRANG 999 - BÁN LẺ 17,600 ▲250K 18,000 ▲250K
Nữ trang 99 - Bán Lẻ 17,530 ▲250K 17,980 ▲250K
Cập nhật: 09/02/2026 19:00
PNJ Giá mua Giá bán
TPHCM - PNJ 177,200 ▲1200K 180,200 ▲1200K
Hà Nội - PNJ 177,200 ▲1200K 180,200 ▲1200K
Đà Nẵng - PNJ 177,200 ▲1200K 180,200 ▲1200K
Miền Tây - PNJ 177,200 ▲1200K 180,200 ▲1200K
Tây Nguyên - PNJ 177,200 ▲1200K 180,200 ▲1200K
Đông Nam Bộ - PNJ 177,200 ▲1200K 180,200 ▲1200K
Cập nhật: 09/02/2026 19:00
AJC Giá mua Giá bán
Miếng SJC Hà Nội 17,740 ▲110K 18,040 ▲110K
Miếng SJC Nghệ An 17,740 ▲110K 18,040 ▲110K
Miếng SJC Thái Bình 17,740 ▲110K 18,040 ▲110K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội 17,690 ▲90K 17,990 ▲90K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An 17,690 ▲90K 17,990 ▲90K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình 17,690 ▲90K 17,990 ▲90K
NL 99.90 16,520 ▼50K
NL 99.99, Nhẫn Tròn Thái Bình 16,550 ▼50K
Trang sức 99.9 17,180 ▲90K 17,880 ▲90K
Trang sức 99.99 17,190 ▲90K 17,890 ▲90K
Cập nhật: 09/02/2026 19:00
SJC Giá mua Giá bán
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,774 ▲11K 1,804 ▲11K
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 5 chỉ 1,774 ▲11K 18,042 ▲110K
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ 1,774 ▲11K 18,043 ▲110K
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 1,769 ▲11K 1,799 ▲11K
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ 1,769 ▲11K 180 ▼1609K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99,99% 1,749 ▲11K 1,784 ▲11K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99% 170,134 ▲1089K 176,634 ▲1089K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 75% 125,063 ▲825K 133,963 ▲825K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 68% 112,574 ▲748K 121,474 ▲748K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 61% 100,085 ▲671K 108,985 ▲671K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 58,3% 95,268 ▲642K 104,168 ▲642K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 41,7% 6,565 ▼58626K 7,455 ▼66636K
Miền Bắc - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,774 ▲11K 1,804 ▲11K
Hạ Long - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,774 ▲11K 1,804 ▲11K
Hải Phòng - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,774 ▲11K 1,804 ▲11K
Miền Trung - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,774 ▲11K 1,804 ▲11K
Huế - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,774 ▲11K 1,804 ▲11K
Quảng Ngãi - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,774 ▲11K 1,804 ▲11K
Nha Trang - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,774 ▲11K 1,804 ▲11K
Biên Hòa - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,774 ▲11K 1,804 ▲11K
Miền Tây - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,774 ▲11K 1,804 ▲11K
Bạc Liêu - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,774 ▲11K 1,804 ▲11K
Cà Mau - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,774 ▲11K 1,804 ▲11K
Cập nhật: 09/02/2026 19:00
Bài toán "cân não" khi lập sàn giao dịch vàng
|< < 1 2 3 4 5 > >|

Mới nhất | Đọc nhiều

Chứng khoán phái sinh ngày 9/2: Dòng tiền thận trọng, chênh lệch dương tiếp tục được duy trì
Quy chế hoạt động của Hội đồng thẩm định điều chỉnh quy hoạch vùng
Bộ Tài chính bãi bỏ một số thông tư hướng dẫn chế độ tài chính, đánh giá hiệu quả tổ chức tín dụng
Chứng khoán phái sinh ngày 9/2: Dòng tiền thận trọng, chênh lệch dương tiếp tục được duy trì
Quy chế hoạt động của Hội đồng thẩm định điều chỉnh quy hoạch vùng
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng TCB
AUD 17701 17975 18549
CAD 18467 18744 19359
CHF 32901 33286 33930
CNY 0 3470 3830
EUR 30110 30384 31411
GBP 34440 34832 35766
HKD 0 3184 3387
JPY 158 162 169
KRW 0 16 18
NZD 0 15264 15852
SGD 19879 20161 20687
THB 745 809 862
USD (1,2) 25650 0 0
USD (5,10,20) 25688 0 0
USD (50,100) 25716 25735 26092
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 25,734 25,734 26,114
USD(1-2-5) 24,705 - -
USD(10-20) 24,705 - -
EUR 30,231 30,255 31,599
JPY 162.22 162.51 170.36
GBP 34,803 34,897 35,942
AUD 17,930 17,995 18,578
CAD 18,641 18,701 19,355
CHF 33,118 33,221 34,127
SGD 19,996 20,058 20,804
CNY - 3,682 3,803
HKD 3,256 3,266 3,368
KRW 16.39 17.09 18.47
THB 792.91 802.7 859.56
NZD 15,277 15,419 15,880
SEK - 2,835 2,936
DKK - 4,043 4,186
NOK - 2,638 2,733
LAK - 0.92 1.28
MYR 6,163.84 - 6,959.56
TWD 740.78 - 897.53
SAR - 6,793.73 7,156.59
KWD - 82,557 87,852
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 25,760 25,790 26,130
EUR 30,151 30,272 31,437
GBP 34,720 34,859 35,852
HKD 3,256 3,269 3,383
CHF 32,928 33,060 33,982
JPY 161.74 162.39 169.69
AUD 17,893 17,965 18,543
SGD 20,086 20,167 20,742
THB 807 810 847
CAD 18,675 18,750 19,315
NZD 15,385 15,914
KRW 17.06 18.61
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 25691 25724 26216
AUD 17870 17970 18892
CAD 18634 18734 19748
CHF 33127 33157 34744
CNY 0 3706 0
CZK 0 1220 0
DKK 0 4135 0
EUR 30280 30310 32035
GBP 34730 34780 36535
HKD 0 3320 0
JPY 161.89 162.39 172.9
KHR 0 6.097 0
KRW 0 17.3 0
LAK 0 1.172 0
MYR 0 6760 0
NOK 0 2690 0
NZD 0 15370 0
PHP 0 410 0
SEK 0 2920 0
SGD 20023 20153 20883
THB 0 774 0
TWD 0 820 0
SJC 9999 17740000 17740000 18040000
SBJ 16000000 16000000 18040000
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng OCB
USD100 25,761 25,811 26,190
USD20 25,761 25,811 26,190
USD1 25,761 25,811 26,190
AUD 17,909 18,009 19,129
EUR 30,358 30,358 31,828
CAD 18,580 18,680 19,996
SGD 20,096 20,246 21,110
JPY 162.44 163.94 168.54
GBP 34,666 35,016 36,110
XAU 17,818,000 0 18,122,000
CNY 0 3,590 0
THB 0 810 0
CHF 0 0 0
KRW 0 0 0
Cập nhật: 09/02/2026 19:00
Ngân hàng KKH 1 tuần 2 tuần 3 tuần 1 tháng 2 tháng 3 tháng 6 tháng 9 tháng 12 tháng 24 tháng
Vietcombank 0,10 0,20 0,20 - 1,60 1,60 1,90 2,90 2,90 4,60 4,70
BIDV 0,10 - - - 1,70 1,70 2,00 3,00 3,00 4,70 4,70
VietinBank 0,10 0,20 0,20 0,20 1,70 1,70 2,00 3,00 3,00 4,70 4,80
ACB 0,01 0,50 0,50 0,50 2,30 2,50 2,70 3,50 3,70 4,40 4,50
Sacombank - 0,50 0,50 0,50 2,80 2,90 3,20 4,20 4,30 4,90 5,00
Techcombank 0,05 - - - 3,10 3,10 3,30 4,40 4,40 4,80 4,80
LPBank 0.20 0,20 0,20 0,20 3,00 3,00 3,20 4,20 4,20 5,30 5,60
DongA Bank 0,50 0,50 0,50 0,50 3,90 3,90 4,10 5,55 5,70 5,80 6,10
Agribank 0,20 - - - 1,70 1,70 2,00 3,00 3,00 4,70 4,80
Eximbank 0,10 0,50 0,50 0,50 3,10 3,30 3,40 4,70 4,30 5,00 5,80