Thứ ba 24/03/2026 05:22 | Hotline: 0362656889 | Email: thoibaotaichinh@mof.gov.vn
Thời tiết: Hà Nội 23°C
Ninh Bình 23°C
Quảng Ninh 22°C
Thừa Thiên Huế 23°C
TP Hồ Chí Minh 26°C
Đà Nẵng 23°C
VNI: 1,591.17 - -56.64 (-3.44%)
KL: 1,103,087,120 (CP) GT: 29,260 (tỷ)
33 26 317 Đóng cửa
VN30: 1,741.05 - -56.94 (-3.17%)
KL: 493,156,583 (CP) GT: 16,418 (tỷ)
3 0 27 Đóng cửa
HNX: 237.54 - -5.92 (-2.43%)
KL: 96,295,843 (CP) GT: 1,736 (tỷ)
23 39 138 Đóng cửa
HNX30: 499.15 - -17.42 (-3.37%)
KL: 71,290,577 (CP) GT: 1,510 (tỷ)
2 0 28 Đóng cửa
UPCOM: 121.32 - -2.42 (-1.96%)
KL: 44,001,693 (CP) GT: 688 (tỷ)
63 58 193 Đóng cửa

Giá vàng

DOJI Giá mua Giá bán
SJC -Bán Lẻ 16,080 16,380
Kim TT/AVPL 16,090 16,390
NHẪN TRÒN 9999 HƯNG THỊNH VƯỢNG 16,030 16,370
Nguyên Liệu 99.99 15,030 15,220
Nguyên Liệu 99.9 14,980 15,170
NỮ TRANG 9999 - BÁN LẺ 15,930 16,320
NỮ TRANG 999 - BÁN LẺ 15,880 16,270
Nữ trang 99 - Bán Lẻ 15,810 16,250
Cập nhật: 24/03/2026 05:00
PNJ Giá mua Giá bán
TPHCM - PNJ 163,000 166,000
Hà Nội - PNJ 163,000 166,000
Đà Nẵng - PNJ 163,000 166,000
Miền Tây - PNJ 163,000 166,000
Tây Nguyên - PNJ 163,000 166,000
Đông Nam Bộ - PNJ 163,000 166,000
Cập nhật: 24/03/2026 05:00
AJC Giá mua Giá bán
Miếng SJC Hà Nội 16,200 16,500
Miếng SJC Nghệ An 16,200 16,500
Miếng SJC Thái Bình 16,200 16,500
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội 16,100 16,400
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An 16,100 16,400
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình 16,100 16,400
NL 99.90 15,070
NL 99.99, Nhẫn Tròn Thái Bình 15,100
Trang sức 99.9 15,590 16,290
Trang sức 99.99 15,600 16,300
Cập nhật: 24/03/2026 05:00
SJC Giá mua Giá bán
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 163 166
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 5 chỉ 163 16,602
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ 163 16,603
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 1,628 1,658
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ 1,628 1,659
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99,99% 1,608 1,643
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99% 156,173 162,673
Hồ Chí Minh - Nữ trang 75% 114,487 123,387
Hồ Chí Minh - Nữ trang 68% 102,985 111,885
Hồ Chí Minh - Nữ trang 61% 91,483 100,383
Hồ Chí Minh - Nữ trang 58,3% 87,046 95,946
Hồ Chí Minh - Nữ trang 41,7% 5,977 6,867
Miền Bắc - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 163 166
Hạ Long - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 163 166
Hải Phòng - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 163 166
Miền Trung - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 163 166
Huế - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 163 166
Quảng Ngãi - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 163 166
Nha Trang - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 163 166
Biên Hòa - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 163 166
Miền Tây - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 163 166
Bạc Liêu - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 163 166
Cà Mau - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 163 166
Cập nhật: 24/03/2026 05:00
|< < 1 2 3 4 5 > >|

Mới nhất | Đọc nhiều

Kinh nghiệm đấu thầu dự án dưới góc nhìn chuyên gia thực chiến
Bồi đắp nền tảng nhân lực cho tài chính xanh
Thao túng cổ phiếu ST8, một cá nhân bị xử phạt 1,5 tỷ đồng
Đào tạo đa ngành, đa lĩnh vực, gắn với nhu cầu thực tiễn
Khối ngoại tích cực cơ cấu danh mục đầu tư
Tỷ giá USD hôm nay (23/3): Ngân hàng Nhà nước và "chợ đen" đồng loạt tăng
Giá gas bán lẻ tại TP Hồ Chí Minh đồng loạt điều chỉnh tăng
Ngày 23/3: Giá lúa gạo tại Đồng bằng sông Cửu Long sáng đầu tuần đi ngang
Ngày 22/3: Giá lúa gạo tại Đồng bằng sông Cửu Long chưa có dấu hiệu khởi sắc
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng TCB
AUD 17748 18022 18596
CAD 18624 18901 19513
CHF 32552 32936 33579
CNY 0 3470 3830
EUR 29640 29912 30938
GBP 34136 34526 35459
HKD 0 3233 3435
JPY 158 162 168
KRW 0 16 18
NZD 0 14908 15495
SGD 19943 20225 20752
THB 713 776 829
USD (1,2) 26076 0 0
USD (5,10,20) 26117 0 0
USD (50,100) 26145 26165 26344
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 26,104 26,104 26,344
USD(1-2-5) 25,060 - -
USD(10-20) 25,060 - -
EUR 29,810 29,834 31,094
JPY 160.42 160.71 169.52
GBP 34,347 34,440 35,443
AUD 17,970 18,035 18,616
CAD 18,800 18,860 19,455
CHF 32,879 32,981 33,777
SGD 20,066 20,128 20,810
CNY - 3,748 3,850
HKD 3,293 3,303 3,423
KRW 15.98 16.66 18.04
THB 759.85 769.23 818.65
NZD 14,915 15,053 15,412
SEK - 2,752 2,834
DKK - 3,990 4,108
NOK - 2,688 2,769
LAK - 0.93 1.29
MYR 6,239.79 - 7,010.12
TWD 739.79 - 890.83
SAR - 6,888.06 7,216.64
KWD - 83,508 88,374
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 26,074 26,104 26,344
EUR 29,804 29,924 31,098
GBP 34,416 34,554 35,555
HKD 3,287 3,300 3,415
CHF 32,761 32,893 33,815
JPY 161.02 161.67 168.91
AUD 18,052 18,124 18,712
SGD 20,146 20,227 20,805
THB 778 781 814
CAD 18,823 18,899 19,472
NZD 15,074 15,604
KRW 16.69 18.30
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 26176 26176 26344
AUD 17938 18038 18963
CAD 18806 18906 19922
CHF 32816 32846 34429
CNY 3751.3 3776.3 3911.8
CZK 0 1185 0
DKK 0 4050 0
EUR 29830 29860 31585
GBP 34453 34503 36264
HKD 0 3355 0
JPY 161.61 162.11 172.62
KHR 0 6.097 0
KRW 0 17.1 0
LAK 0 1.172 0
MYR 0 6810 0
NOK 0 2720 0
NZD 0 15027 0
PHP 0 410 0
SEK 0 2830 0
SGD 20108 20238 20971
THB 0 742.8 0
TWD 0 810 0
SJC 9999 16300000 16300000 16600000
SBJ 14000000 14000000 16600000
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng OCB
USD100 26,164 26,214 26,344
USD20 26,125 26,214 26,344
USD1 26,164 26,214 26,344
AUD 18,015 18,115 19,230
EUR 30,045 30,045 31,464
CAD 18,772 18,872 20,186
SGD 20,201 20,351 21,459
JPY 162.02 163.52 168.13
GBP 34,393 34,743 35,619
XAU 16,198,000 0 16,502,000
CNY 0 3,660 0
THB 0 777 0
CHF 0 0 0
KRW 0 0 0
Cập nhật: 24/03/2026 05:00
Ngân hàng KKH 1 tuần 2 tuần 3 tuần 1 tháng 2 tháng 3 tháng 6 tháng 9 tháng 12 tháng 24 tháng
Vietcombank 0,10 0,20 0,20 - 1,60 1,60 1,90 2,90 2,90 4,60 4,70
BIDV 0,10 - - - 1,70 1,70 2,00 3,00 3,00 4,70 4,70
VietinBank 0,10 0,20 0,20 0,20 1,70 1,70 2,00 3,00 3,00 4,70 4,80
ACB 0,01 0,50 0,50 0,50 2,30 2,50 2,70 3,50 3,70 4,40 4,50
Sacombank - 0,50 0,50 0,50 2,80 2,90 3,20 4,20 4,30 4,90 5,00
Techcombank 0,05 - - - 3,10 3,10 3,30 4,40 4,40 4,80 4,80
LPBank 0.20 0,20 0,20 0,20 3,00 3,00 3,20 4,20 4,20 5,30 5,60
DongA Bank 0,50 0,50 0,50 0,50 3,90 3,90 4,10 5,55 5,70 5,80 6,10
Agribank 0,20 - - - 1,70 1,70 2,00 3,00 3,00 4,70 4,80
Eximbank 0,10 0,50 0,50 0,50 3,10 3,30 3,40 4,70 4,30 5,00 5,80