Thứ sáu 20/03/2026 09:58 | Hotline: 0362656889 | Email: thoibaotaichinh@mof.gov.vn
Thời tiết: Hà Nội 24°C
Ninh Bình 26°C
Quảng Ninh 24°C
Thừa Thiên Huế 26°C
TP Hồ Chí Minh 28°C
Đà Nẵng 26°C
VNI: 1,681.49 - -17.64 (-1.04%)
KL: 148,107,331 (CP) GT: 4,818 (tỷ)
97 53 175 KL liên tục
VN30: 1,829.57 - -24.62 (-1.33%)
KL: 72,807,054 (CP) GT: 3,024 (tỷ)
2 1 27 KL liên tục
HNX: 245.31 - -0.42 (-0.17%)
KL: 12,771,373 (CP) GT: 191 (tỷ)
38 56 50 KL liên tục
HNX30: 523.84 - 0.22 (0.04%)
KL: 6,379,654 (CP) GT: 145 (tỷ)
12 6 9 KL liên tục
UPCOM: 124.26 - 0.31 (0.25%)
KL: 10,559,014 (CP) GT: 106 (tỷ)
84 75 98 KL liên tục

Giá vàng

DOJI Giá mua Giá bán
SJC -Bán Lẻ 17,130 ▼120K 17,430 ▼120K
Kim TT/AVPL 17,140 ▼120K 17,440 ▼120K
NHẪN TRÒN 9999 HƯNG THỊNH VƯỢNG 17,130 ▼120K 17,430 ▼120K
Nguyên Liệu 99.99 16,230 ▼120K 16,430 ▼120K
Nguyên Liệu 99.9 16,180 ▼120K 16,380 ▼120K
NỮ TRANG 9999 - BÁN LẺ 16,970 ▼120K 17,370 ▼120K
NỮ TRANG 999 - BÁN LẺ 16,920 ▼120K 17,320 ▼120K
Nữ trang 99 - Bán Lẻ 16,850 ▼120K 17,300 ▼120K
Cập nhật: 20/03/2026 09:30
PNJ Giá mua Giá bán
TPHCM - PNJ 171,200 ▼1300K 174,200 ▼1300K
Hà Nội - PNJ 171,200 ▼1300K 174,200 ▼1300K
Đà Nẵng - PNJ 171,200 ▼1300K 174,200 ▼1300K
Miền Tây - PNJ 171,200 ▼1300K 174,200 ▼1300K
Tây Nguyên - PNJ 171,200 ▼1300K 174,200 ▼1300K
Đông Nam Bộ - PNJ 171,200 ▼1300K 174,200 ▼1300K
Cập nhật: 20/03/2026 09:30
AJC Giá mua Giá bán
Miếng SJC Hà Nội 17,190 ▼60K 17,490 ▼60K
Miếng SJC Nghệ An 17,190 ▼60K 17,490 ▼60K
Miếng SJC Thái Bình 17,190 ▼60K 17,490 ▼60K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội 17,190 ▼60K 17,490 ▼60K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An 17,190 ▼60K 17,490 ▼60K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình 17,190 ▼60K 17,490 ▼60K
NL 99.90 16,320 ▼50K
NL 99.99, Nhẫn Tròn Thái Bình 16,350 ▼50K
Trang sức 99.9 16,680 ▼60K 17,380 ▼60K
Trang sức 99.99 16,690 ▼60K 17,390 ▼60K
Cập nhật: 20/03/2026 09:30
SJC Giá mua Giá bán
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,719 ▼6K 1,749 ▼6K
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 5 chỉ 1,719 ▼6K 17,492 ▼60K
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ 1,719 ▼6K 17,493 ▼60K
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 171 ▼1551K 174 ▼1578K
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ 171 ▼1551K 1,741 ▼12K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99,99% 169 ▼1533K 1,725 ▼12K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99% 164,292 ▲147744K 170,792 ▲153594K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 75% 120,638 ▼900K 129,538 ▼900K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 68% 108,562 ▼816K 117,462 ▼816K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 61% 96,486 ▼732K 105,386 ▼732K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 58,3% 91,828 ▼699K 100,728 ▼699K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 41,7% 6,319 ▼50K 7,209 ▼50K
Miền Bắc - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,719 ▼6K 1,749 ▼6K
Hạ Long - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,719 ▼6K 1,749 ▼6K
Hải Phòng - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,719 ▼6K 1,749 ▼6K
Miền Trung - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,719 ▼6K 1,749 ▼6K
Huế - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,719 ▼6K 1,749 ▼6K
Quảng Ngãi - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,719 ▼6K 1,749 ▼6K
Nha Trang - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,719 ▼6K 1,749 ▼6K
Biên Hòa - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,719 ▼6K 1,749 ▼6K
Miền Tây - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,719 ▼6K 1,749 ▼6K
Bạc Liêu - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,719 ▼6K 1,749 ▼6K
Cà Mau - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,719 ▼6K 1,749 ▼6K
Cập nhật: 20/03/2026 09:30
|< < 1 2 3 4 5 > >|

Mới nhất | Đọc nhiều

Dòng vốn công nghiệp đổ mạnh về Gia Lai, chỉ một tuần thêm gần 3.800 tỷ đồng
Khơi thông động lực thể chế và thị trường cho mục tiêu Net Zero
Tỷ giá USD hôm nay (20/3): Ngân hàng Nhà nước và "chợ đen" đồng loạt tăng mạnh
Vietjet tiếp tục dẫn đầu hàng không chi phí tốt nhất toàn cầu 2026 với hai giải thưởng quốc tế
Tỷ giá USD hôm nay (19/3): Thế giới tăng, "chợ đen" lao dốc mạnh
Ngày 19/3: Giá cà phê tiếp đà tăng, hồ tiêu neo ở mức cao
Top ngân hàng trả lãi suất tiết kiệm cao nhất tháng 3/2026
Ngày 20/3: Giá cà phê duy trì đà tăng, hồ tiêu giảm mạnh
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng TCB
AUD 18089 18364 18946
CAD 18616 18893 19514
CHF 32686 33070 33726
CNY 0 3470 3830
EUR 29786 30058 31086
GBP 34477 34869 35809
HKD 0 3226 3428
JPY 159 163 169
KRW 0 16 18
NZD 0 15158 15747
SGD 20032 20315 20845
THB 721 785 838
USD (1,2) 26039 0 0
USD (5,10,20) 26080 0 0
USD (50,100) 26109 26128 26339
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 26,099 26,099 26,339
USD(1-2-5) 25,056 - -
USD(10-20) 25,056 - -
EUR 29,908 29,932 31,194
JPY 162.04 162.33 171.2
GBP 34,660 34,754 35,763
AUD 18,291 18,357 18,949
CAD 18,784 18,844 19,435
CHF 32,936 33,038 33,835
SGD 20,148 20,211 20,899
CNY - 3,750 3,852
HKD 3,287 3,297 3,417
KRW 16.26 16.96 18.35
THB 769.13 778.63 830.7
NZD 15,142 15,283 15,653
SEK - 2,783 2,867
DKK - 4,004 4,122
NOK - 2,721 2,804
LAK - 0.93 1.29
MYR 6,233.82 - 7,003.47
TWD 744.64 - 897.25
SAR - 6,882.57 7,210.37
KWD - 83,428 88,291
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 26,069 26,099 26,339
EUR 29,866 29,986 31,161
GBP 34,671 34,810 35,815
HKD 3,286 3,299 3,414
CHF 32,767 32,899 33,821
JPY 162.60 163.25 170.61
AUD 18,285 18,358 18,949
SGD 20,225 20,306 20,887
THB 788 791 826
CAD 18,796 18,871 19,443
NZD 15,238 15,771
KRW 16.98 18.50
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 26110 26110 26339
AUD 18299 18399 19325
CAD 18801 18901 19917
CHF 32959 32989 34580
CNY 3750 3775 3910.7
CZK 0 1185 0
DKK 0 4050 0
EUR 29990 30020 31748
GBP 34808 34858 36621
HKD 0 3355 0
JPY 163.08 163.58 174.13
KHR 0 6.097 0
KRW 0 17.1 0
LAK 0 1.172 0
MYR 0 6810 0
NOK 0 2720 0
NZD 0 15288 0
PHP 0 410 0
SEK 0 2830 0
SGD 20202 20332 21065
THB 0 753 0
TWD 0 810 0
SJC 9999 17500000 17500000 17900000
SBJ 16000000 16000000 18000000
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng OCB
USD100 26,142 26,192 26,325
USD20 26,142 26,192 26,325
USD1 23,819 26,192 26,325
AUD 18,250 18,350 19,460
EUR 29,930 29,930 31,347
CAD 18,781 18,881 20,194
SGD 20,231 20,381 21,355
JPY 161.85 163.35 167.97
GBP 34,377 34,727 35,600
XAU 17,538,000 0 17,842,000
CNY 0 3,665 0
THB 0 783 0
CHF 0 0 0
KRW 0 0 0
Cập nhật: 20/03/2026 09:30
Ngân hàng KKH 1 tuần 2 tuần 3 tuần 1 tháng 2 tháng 3 tháng 6 tháng 9 tháng 12 tháng 24 tháng
Vietcombank 0,10 0,20 0,20 - 1,60 1,60 1,90 2,90 2,90 4,60 4,70
BIDV 0,10 - - - 1,70 1,70 2,00 3,00 3,00 4,70 4,70
VietinBank 0,10 0,20 0,20 0,20 1,70 1,70 2,00 3,00 3,00 4,70 4,80
ACB 0,01 0,50 0,50 0,50 2,30 2,50 2,70 3,50 3,70 4,40 4,50
Sacombank - 0,50 0,50 0,50 2,80 2,90 3,20 4,20 4,30 4,90 5,00
Techcombank 0,05 - - - 3,10 3,10 3,30 4,40 4,40 4,80 4,80
LPBank 0.20 0,20 0,20 0,20 3,00 3,00 3,20 4,20 4,20 5,30 5,60
DongA Bank 0,50 0,50 0,50 0,50 3,90 3,90 4,10 5,55 5,70 5,80 6,10
Agribank 0,20 - - - 1,70 1,70 2,00 3,00 3,00 4,70 4,80
Eximbank 0,10 0,50 0,50 0,50 3,10 3,30 3,40 4,70 4,30 5,00 5,80