Thứ năm 08/01/2026 22:17 | Hotline: 0362656889 | Email: thoibaotaichinh@mof.gov.vn
Thời tiết: Hà Nội 15°C
Ninh Bình 15°C
Quảng Ninh 12°C
Thừa Thiên Huế 17°C
TP Hồ Chí Minh 24°C
Đà Nẵng 19°C
VNI: 1,855.56 - -6.02 (-0.32%)
KL: 1,262,265,120 (CP) GT: 40,107 (tỷ)
144 53 183 Đóng cửa
VN30: 2,074.03 - -22.73 (-1.08%)
KL: 674,414,850 (CP) GT: 25,911 (tỷ)
12 2 16 Đóng cửa
HNX: 249.10 - -0.30 (-0.12%)
KL: 101,552,361 (CP) GT: 2,350 (tỷ)
77 65 72 Đóng cửa
HNX30: 541.30 - 1.41 (0.26%)
KL: 83,776,058 (CP) GT: 2,139 (tỷ)
13 2 15 Đóng cửa
UPCOM: 121.59 - 0.55 (0.45%)
KL: 59,604,000 (CP) GT: 859 (tỷ)
160 84 102 Đóng cửa
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng TCB
AUD 17048 17319 17898
CAD 18397 18674 19288
CHF 32283 32666 33307
CNY 0 3470 3830
EUR 30046 30320 31343
GBP 34499 34891 35822
HKD 0 3240 3442
JPY 160 165 171
KRW 0 17 19
NZD 0 14778 15365
SGD 19914 20196 20722
THB 749 812 866
USD (1,2) 26006 0 0
USD (5,10,20) 26047 0 0
USD (50,100) 26076 26095 26381
Cập nhật: 08/01/2026 22:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 26,081 26,081 26,381
USD(1-2-5) 25,038 - -
USD(10-20) 25,038 - -
EUR 30,237 30,261 31,503
JPY 164.59 164.89 172.29
GBP 34,890 34,984 35,918
AUD 17,314 17,377 17,891
CAD 18,598 18,658 19,250
CHF 32,591 32,692 33,479
SGD 20,060 20,122 20,809
CNY - 3,709 3,819
HKD 3,316 3,326 3,419
KRW 16.74 17.46 18.8
THB 797.38 807.23 861.61
NZD 14,807 14,944 15,336
SEK - 2,810 2,900
DKK - 4,042 4,172
NOK - 2,557 2,643
LAK - 0.93 1.29
MYR 6,051.6 - 6,810.45
TWD 752.34 - 908.59
SAR - 6,896.19 7,241.03
KWD - 83,768 88,852
Cập nhật: 08/01/2026 22:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 26,080 26,081 26,381
EUR 30,096 30,217 31,384
GBP 34,733 34,872 35,867
HKD 3,305 3,318 3,432
CHF 32,364 32,494 33,417
JPY 163.62 164.28 171.66
AUD 17,313 17,383 17,955
SGD 20,123 20,204 20,784
THB 815 818 856
CAD 18,614 18,689 19,265
NZD 14,907 15,434
KRW 17.42 19.08
Cập nhật: 08/01/2026 22:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 26069 26069 26381
AUD 17229 17329 18251
CAD 18571 18671 19682
CHF 32530 32560 34134
CNY 0 3726.5 0
CZK 0 1220 0
DKK 0 4125 0
EUR 30218 30248 31971
GBP 34786 34836 36604
HKD 0 3390 0
JPY 164.07 164.57 175.08
KHR 0 6.097 0
KRW 0 17.4 0
LAK 0 1.173 0
MYR 0 6640 0
NOK 0 2595 0
NZD 0 14886 0
PHP 0 417 0
SEK 0 2820 0
SGD 20068 20198 20926
THB 0 778.1 0
TWD 0 840 0
SJC 9999 15520000 15520000 15720000
SBJ 14000000 14000000 15720000
Cập nhật: 08/01/2026 22:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng OCB
USD100 26,096 26,146 26,381
USD20 26,096 26,146 26,381
USD1 26,096 26,146 26,381
AUD 17,298 17,398 18,510
EUR 30,384 30,384 31,798
CAD 18,536 18,636 19,953
SGD 20,166 20,316 21,039
JPY 164.75 166.25 170.82
GBP 34,954 35,104 35,878
XAU 15,608,000 0 15,812,000
CNY 0 3,612 0
THB 0 815 0
CHF 0 0 0
KRW 0 0 0
Cập nhật: 08/01/2026 22:00
|< < 1 2 3 4 5 > >|

Mới nhất | Đọc nhiều

Đổi mới sáng tạo: Từ nền tảng bản sao số đến phát triển các ngành công nghệ chiến lược
Nền kinh tế Việt Nam đã chứng tỏ năng lực chống chịu vững vàng
Rơi vào “ma trận” lừa đảo đầu tư vàng trên mạng, nạn nhân bị chiếm đoạt hàng tỷ đồng
Chứng khoán ngày 8/1: VN-Index "nghỉ chân" trên vùng đỉnh với áp lực chốt lời gia tăng
Gia cố “lớp đệm” dự phòng, lợi nhuận Sacombank 2025 giảm còn hơn 7.600 tỷ đồng
Tỷ giá USD hôm nay (6/1): Thế giới và "chợ đen" đồng loạt đảo chiều giảm
Tỷ giá USD hôm nay (8/1): Trung tâm tăng, "chợ đen" tiếp đà giảm mạnh
Ngày 6/1: Giá cà phê lấy lại đà tăng, hồ tiêu neo ở mức cao
PNJ Giá mua Giá bán
TPHCM - PNJ 153,000 ▼500K 156,000 ▼500K
Hà Nội - PNJ 153,000 ▼500K 156,000 ▼500K
Đà Nẵng - PNJ 153,000 ▼500K 156,000 ▼500K
Miền Tây - PNJ 153,000 ▼500K 156,000 ▼500K
Tây Nguyên - PNJ 153,000 ▼500K 156,000 ▼500K
Đông Nam Bộ - PNJ 153,000 ▼500K 156,000 ▼500K
AJC Giá mua Giá bán
Miếng SJC Hà Nội 15,520 ▼90K 15,720 ▼90K
Miếng SJC Nghệ An 15,520 ▼90K 15,720 ▼90K
Miếng SJC Thái Bình 15,520 ▼90K 15,720 ▼90K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội 15,450 ▼50K 15,750 ▼50K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An 15,450 ▼50K 15,750 ▼50K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình 15,450 ▼50K 15,750 ▼50K
NL 99.99 14,650 ▼230K
Nhẫn tròn ko ép vỉ T.Bình 14,650 ▼230K
Trang sức 99.9 15,040 ▼50K 15,640 ▼50K
Trang sức 99.99 15,050 ▼50K 15,650 ▼50K
SJC Giá mua Giá bán
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,552 ▼9K 1,572 ▼9K
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 5 chỉ 1,552 ▼9K 15,722 ▼90K
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ 1,552 ▼9K 15,723 ▼90K
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 1,519 ▼2K 1,544 ▼2K
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ 1,519 ▼2K 1,545 ▼2K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99,99% 1,504 ▼2K 1,534 ▼2K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99% 146,381 ▼198K 151,881 ▼198K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 75% 106,712 ▼150K 115,212 ▼150K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 68% 95,972 ▼136K 104,472 ▼136K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 61% 85,233 ▼122K 93,733 ▼122K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 58,3% 81,091 ▼117K 89,591 ▼117K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 41,7% 55,624 ▼84K 64,124 ▼84K
Miền Bắc - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,552 ▼9K 1,572 ▼9K
Hạ Long - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,552 ▼9K 1,572 ▼9K
Hải Phòng - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,552 ▼9K 1,572 ▼9K
Miền Trung - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,552 ▼9K 1,572 ▼9K
Huế - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,552 ▼9K 1,572 ▼9K
Quảng Ngãi - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,552 ▼9K 1,572 ▼9K
Nha Trang - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,552 ▼9K 1,572 ▼9K
Biên Hòa - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,552 ▼9K 1,572 ▼9K
Miền Tây - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,552 ▼9K 1,572 ▼9K
Bạc Liêu - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,552 ▼9K 1,572 ▼9K
Cà Mau - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,552 ▼9K 1,572 ▼9K
Cập nhật: 08/01/2026 22:00
Ngân hàng KKH 1 tuần 2 tuần 3 tuần 1 tháng 2 tháng 3 tháng 6 tháng 9 tháng 12 tháng 24 tháng
Vietcombank 0,10 0,20 0,20 - 1,60 1,60 1,90 2,90 2,90 4,60 4,70
BIDV 0,10 - - - 1,70 1,70 2,00 3,00 3,00 4,70 4,70
VietinBank 0,10 0,20 0,20 0,20 1,70 1,70 2,00 3,00 3,00 4,70 4,80
ACB 0,01 0,50 0,50 0,50 2,30 2,50 2,70 3,50 3,70 4,40 4,50
Sacombank - 0,50 0,50 0,50 2,80 2,90 3,20 4,20 4,30 4,90 5,00
Techcombank 0,05 - - - 3,10 3,10 3,30 4,40 4,40 4,80 4,80
LPBank 0.20 0,20 0,20 0,20 3,00 3,00 3,20 4,20 4,20 5,30 5,60
DongA Bank 0,50 0,50 0,50 0,50 3,90 3,90 4,10 5,55 5,70 5,80 6,10
Agribank 0,20 - - - 1,70 1,70 2,00 3,00 3,00 4,70 4,80
Eximbank 0,10 0,50 0,50 0,50 3,10 3,30 3,40 4,70 4,30 5,00 5,80